Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310095-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210230830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:43:00 đến ngày 2021-04-05 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,829,009,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHÒNG HỌC
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 8,5054 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >= 4.2cm bằng máy - Cấp đất I 324,864 100m
3 Vét bùn đầu cừ 32,016 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 32,016 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 32,016 m3
6 Ván khuôn móng 0,8592 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,5019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm 0,9201 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm 1,0366 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK >18mm 4,1975 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm 0,1768 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm 1,7007 tấn
13 Ván khuôn gỗ dầm móng 0,9575 100m2
14 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 116,8248 m3
15 Ván khuôn cổ cột 0,8256 100m2
16 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 6,1284 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,6784 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,691 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,1213 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 27,573 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 5,6703 100m3
22 Ván khuôn gỗ nền 0,0778 100m2
23 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm 2,7606 tấn
24 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 46,2315 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2171 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1278 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,3576 100m2
28 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 8,0458 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4991 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,5157 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0175 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,3028 100m2
33 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 16,16 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,6366 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,1495 tấn
36 Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 40,816 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,195 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,3788 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,246 100m2
40 Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 8,064 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6058 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,2292 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,0807 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,5612 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 19,384 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,9208 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,0038 tấn
48 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 14,9274 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1496 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,1907 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1615 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 5,7395 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,6225 tấn
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1914 100m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,7094 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2781 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1235 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4809 tấn
59 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 3,3029 m3
60 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 17,9237 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 71,7983 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 86,3536 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,18 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,7024 m3
65 Xây tường gạch thông gió 30x30, vữa xi măng Mác 75 10,3228 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 586,64 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.125,78 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 371,277 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 257,08 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 530,9524 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 439,9284 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 465 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 64,4 m
74 Ốp chân tường, viền tường bằng gạch 100x200 67,4 m2
75 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 337,92 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.599,2377 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường 1.374,5 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.947,1693 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.026,5684 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 165,88 m2
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,6574 100m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 802,78 m2
83 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB40 601,66 m2
84 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 nhám, XM PCB40 90,1135 m2
85 Sản xuất lan can inox 7,686 m2
86 Lắp dựng lan can Inox 7,686 m2
87 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,5548 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,5548 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm 5,1263 100m2
90 Lắp đặt lan can inox Þ60x2 (tay vịn lan can) 7,92 m2
91 Đóng trần bằng tole sóng nhỏ khung sương thép hợp 20x20x1.2 (vt+nc) 328,1 m2
92 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện) 83,52 m2
93 Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện) 83,52 m2
94 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 172,8 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 172,8 m2
96 Sản xuất vách khung nhôm kính 10,56 m2
97 Lắp dựng vách khung nhôm kính 10,56 m2
98 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm 33 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 3,1655 100m
100 Lắp đặt co PVC D90 33 cái
101 Lắp đặt nối nhựa PVC D90 33 cái
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 48 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 26 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 48 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 40 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 12 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA 1 cái
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul 12 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị 37 cái
11 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 6 thiết bị 24 cái
12 Lắp đặt hộp nối 100x100mm 12 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.250 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 890 m
15 Lắp đặt dây đơn 10mm2 100 m
16 Lắp đặt dây CXV 2Cx10mm2 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm 1.200 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 200 m
19 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m 3 cọc
20 Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 7 m
21 Kéo rải dây cáp CV 10mm2 10 m
22 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 10 m
23 Ốc xiết cáp chữ U-M16 6 cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt thiết bị Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo Rbv=50m 1 cái
2 Gia công, đóng cọc chống sét 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng trần D50mm2 27 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần D50mm2 18 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây chống sét theo tường dẫn, đường kính ống 20mm 30 m
6 Lắp đặt puli sứ kẹp ống thoát sét vào tường 25 cái
7 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở kích thước hộp 1 hộp
8 Lắp đặt thiết bị đếm sét 1 bộ
9 Mối hàn cadweld 7 cái
10 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 0,05 Trụ
11 Gia công đế trự đỡ kim thu sét, KT 300 x 300mm 1 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,3 100m
13 Lắp hộp kiểm tra tiếp địa 1 cái
14 Đào đất đóng cọc chống sét không mở mái taluy Đất cấp I 5,04 1m3
15 Đắp cát vị trí đóng cọc chống sét 5,04 m3
E SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
F PHẦN XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 984,32 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 4,35 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công 318,56 m2
4 Đục tường bị nức và trát lại bằng vữa xi măng M75 40 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 74,4 m2
6 Sản xuất cửa đi khung sắt kính sơn tĩnh điện (bao gồm khung bảo vệ) 31,2 m2
7 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính sơn tĩnh điện (bao gồm khung bảo vệ) 31,2 m2
8 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 43,2 m2
9 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 43,2 m2
10 Sản xuất vách khung nhôm kính 69,7 m2
11 Lắp dựng vách khung nhôm kính 69,7 m2
12 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 1,98 m2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 1,98 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 586,48 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 397,84 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 338 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 248,48 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 19,3 m2
19 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 21,75 m2
20 Lát nền gạch Ceramic 400x400 XM PCB40 21,75 m2
21 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 3,1856 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 6 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 20 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 74 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 22 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 10 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA 1 cái
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul 10 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện 1 hộp
10 Lắp hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị 10 cái
11 Lắp hộp nhựa âm mặt 6 thiết bị 27 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 500 m
13 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 400 m
14 Lắp đặt dây đơn 10mm2 320 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm 500 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 100 m
17 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m 3 cọc
18 Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 7 m
19 Kéo rải dây cáp CV 10mm2 10 m
20 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 10 m
21 Ốc xiết cáp chữ U-M16 6 cái
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I 10,8576 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0724 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, đ.kính ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I 4,7 100m
4 Vét bùn đầu cừ 0,576 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,126 m3
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 0,576 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 1,078 m3
8 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 1,122 m3
9 Lớp cao su lót chống thấm 5,5 m2
10 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 0,55 m3
11 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,586 m3
12 Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 1,2195 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,21 m3
14 Ván khuôn móng 0,04 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,117 100m2
16 Ván khuôn cột 0,1172 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn 0,1524 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0484 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0445 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0522 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0124 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0561 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1237 tấn
27 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm 0,0874 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm 0,0874 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,3536 m3
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 14,2 m
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,68 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,4 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 17,28 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 38,4 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 17,28 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 36,62 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,06 m2
38 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 0,0616 100m2
39 Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 6,1 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 6,1 m2
41 Lát nền gạch Ceramic 500x500 XM PCB40 5,5 m2
42 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 1,6 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 1,6 m2
44 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 5,28 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) 5,28 m2
I NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 16,016 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1068 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,232 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 1,232 m3
5 Ván khuôn móng 0,0257 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0948 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 2,374 m3
8 Gia công cột bằng thép hình 0,4995 tấn
9 Lắp cột thép các loại 0,4995 tấn
10 Gia công xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm 0,5372 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm 0,5372 tấn
12 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 1,1718 100m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 10,56 m3
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 10,56 m3
15 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 10,56 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 1,776 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,76 m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,0712 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 10,6069 m3
3 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 10,6069 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 10,6069 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm vữa XM M75, PCB40 21,3324 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 370,328 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan 0,3046 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm 0,4701 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 10,0151 m3
10 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 44,531 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 136 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D280x8.2mm 0,275 100m
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công 4,05 m3
K NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 19,992 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1333 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn >=4,2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I 10,152 100m
4 Vét bùn đâu cừ 1,176 m3
5 Đệm cát phủ đầu cừ 1,176 m3
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 1,176 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1225 tấn
8 Ván khuôn móng cột 0,0576 100m2
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 2,394 m3
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm 0,0149 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm 0,0769 tấn
12 Ván khuôn cổ cột 0,0552 100m2
13 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 0,276 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3696 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0625 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2319 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 2,34 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0275 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1247 tấn
20 Ván khuôn cột 0,2064 100m2
21 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 1,032 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2526 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0442 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1517 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 1,77 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,072 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,078 tấn
28 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 0,576 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1275 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0572 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 1,4231 m3
32 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 0,1001 100m3
33 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 3,784 m3
34 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 3,064 m3
35 Gia công xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm 0,156 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm 0,156 tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 1,498 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,72 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,5678 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 82,32 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 172,36 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,28 m2
43 Ốp tường gạch 250x400mm 59,04 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 199,12 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 96,92 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,2 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 22 m
48 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 0,3182 100m2
49 Sxld trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi sơn tĩnh điện 26,22
50 Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 7,2 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 7 m2
52 Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám XM PCB40 43,92 m2
53 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 10,96 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 10,96 m2
55 Sản xuất cửa lùa khung nhôm hệ 700 0,66 m2
56 Lắp dựng cửa lùa khung nhôm hệ 700 0,66 m2
57 Sản xuất vách khung nhôm hệ 700 0,6 m2
58 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700 0,6 m2
59 Sản xuất lắp dựng lam gió bê tông 1,92 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch bông gió đất nung 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 32 m2
61 Ốp đá granite kệ lavabo 2,665 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 5 bộ
63 Lắp đặt MCB 20A 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
65 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị 3 cái
66 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 60 m
67 Lắp đặt dây đơn 3.0mm2 60 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 60 m
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 12,8496 1m3
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,84 m3
71 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 0,84 m3
72 Ván khuôn móng 0,0138 100m2
73 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 0,6472 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0137 100m2
75 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,1003 tấn
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
77 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 2,5344 m3
78 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 0,4632 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,328 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 6,29 m2
81 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
83 Lắp đặt lavabo âm đá (trọn bộ) 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
85 Kệ kính gương soi 2 bộ
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 7 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 0,16 100m
90 Lắp đặt co PVC D27 30 cái
91 Lắp đặt tê PVC D27 9 cái
92 Lắp đặt co PVC D90 6 cái
93 Lắp đặt tê PVC D90 11 cái
94 Lắp đặt co PVC D114 10 cái
95 Lắp đặt bồn nước inox 0,5m3 1 bể
L SÂN
1 Tháo dỡ nền đal xi măng 1.087,9176 m2
2 Đắp cát công trình bằng độ chặt Y/C K = 0,95 4,0108 100m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 2.717,0696 m2
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm (tận dụng gạch củ 70%) 429,4623 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm 2.288,6073 m2
6 Tấm cao su lót đổ bê tông 266,6 m2
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 18,662 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có các hạng mục: Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường, nhà bảo vệ, nhà xe, hệ thống cấp – thoát nước, chống sét và Sửa chữa dãy phòng học (hoặc phòng chức năng). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->