Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:43:00 đến ngày 2021-04-05 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,829,009,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 8,5054 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >= 4.2cm bằng máy - Cấp đất I | 324,864 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 32,016 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 32,016 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | 32,016 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,8592 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5019 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | 0,9201 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | 1,0366 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK >18mm | 4,1975 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | 0,1768 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | 1,7007 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,9575 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 116,8248 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | 0,8256 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1284 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6784 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,691 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1213 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 27,573 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,6703 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền | 0,0778 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 2,7606 | tấn | |
| 24 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 46,2315 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2171 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1278 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3576 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,0458 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4991 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5157 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0175 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3028 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 16,16 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,6366 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,1495 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 40,816 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,195 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,3788 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,246 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,064 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6058 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,2292 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,0807 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,5612 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 19,384 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,9208 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0038 | tấn | |
| 48 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 14,9274 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1496 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1907 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1615 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 5,7395 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6225 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1914 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7094 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2781 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1235 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4809 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3029 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 | 17,9237 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 71,7983 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 86,3536 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,18 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7024 | m3 | |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 30x30, vữa xi măng Mác 75 | 10,3228 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 586,64 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.125,78 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 371,277 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 257,08 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 530,9524 | m2 | |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 439,9284 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 465 | m | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 64,4 | m | |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch 100x200 | 67,4 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400, XM PCB40 | 337,92 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.599,2377 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.374,5 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.947,1693 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.026,5684 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 165,88 | m2 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,6574 | 100m3 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 802,78 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, XM PCB40 | 601,66 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 nhám, XM PCB40 | 90,1135 | m2 | |
| 85 | Sản xuất lan can inox | 7,686 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | 7,686 | m2 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,5548 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,5548 | tấn | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 5,1263 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt lan can inox Þ60x2 (tay vịn lan can) | 7,92 | m2 | |
| 91 | Đóng trần bằng tole sóng nhỏ khung sương thép hợp 20x20x1.2 (vt+nc) | 328,1 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện) | 83,52 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện) | 83,52 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 172,8 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 172,8 | m2 | |
| 96 | Sản xuất vách khung nhôm kính | 10,56 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng vách khung nhôm kính | 10,56 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | 33 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 3,1655 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt co PVC D90 | 33 | cái | |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | 33 | cái | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 40 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | 12 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | 37 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 6 thiết bị | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 890 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây CXV 2Cx10mm2 | 60 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 1.200 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 200 | m | |
| 19 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | 3 | cọc | |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | 7 | m | |
| 21 | Kéo rải dây cáp CV 10mm2 | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | 10 | m | |
| 23 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | 6 | cái | |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo Rbv=50m | 1 | cái | |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng trần D50mm2 | 27 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần D50mm2 | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây chống sét theo tường dẫn, đường kính ống 20mm | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt puli sứ kẹp ống thoát sét vào tường | 25 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở kích thước hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | bộ | |
| 9 | Mối hàn cadweld | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 0,05 | Trụ | |
| 11 | Gia công đế trự đỡ kim thu sét, KT 300 x 300mm | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,3 | 100m | |
| 13 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 14 | Đào đất đóng cọc chống sét không mở mái taluy Đất cấp I | 5,04 | 1m3 | |
| 15 | Đắp cát vị trí đóng cọc chống sét | 5,04 | m3 | |
| E | SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 984,32 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 4,35 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 318,56 | m2 | |
| 4 | Đục tường bị nức và trát lại bằng vữa xi măng M75 | 40 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 74,4 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính sơn tĩnh điện (bao gồm khung bảo vệ) | 31,2 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính sơn tĩnh điện (bao gồm khung bảo vệ) | 31,2 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 43,2 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 43,2 | m2 | |
| 10 | Sản xuất vách khung nhôm kính | 69,7 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng vách khung nhôm kính | 69,7 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | 1,98 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 1,98 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 586,48 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 397,84 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 338 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,48 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,3 | m2 | |
| 19 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,75 | m2 | |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 XM PCB40 | 21,75 | m2 | |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 3,1856 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 74 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | 10 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | 10 | cái | |
| 11 | Lắp hộp nhựa âm mặt 6 thiết bị | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 400 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 320 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 100 | m | |
| 17 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | 3 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | 7 | m | |
| 19 | Kéo rải dây cáp CV 10mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | 10 | m | |
| 21 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | 6 | cái | |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 10,8576 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0724 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đ.kính ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 4,7 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 0,576 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,126 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,078 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 1,122 | m3 | |
| 9 | Lớp cao su lót chống thấm | 5,5 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,55 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,586 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2195 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột | 0,1172 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn | 0,1524 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0484 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0445 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0522 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0124 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0561 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0548 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1237 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 0,0874 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 0,0874 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3536 | m3 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 14,2 | m | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,68 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 38,4 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,28 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 36,62 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,06 | m2 | |
| 38 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 0,0616 | 100m2 | |
| 39 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,1 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,1 | m2 | |
| 41 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 XM PCB40 | 5,5 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | 1,6 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 1,6 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 5,28 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ sơn tĩnh điện) | 5,28 | m2 | |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 16,016 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1068 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,232 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0257 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0948 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,374 | m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4995 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,4995 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | 0,5372 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | 0,5372 | tấn | |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 1,1718 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 10,56 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 10,56 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 10,56 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 | 1,776 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,76 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0712 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 10,6069 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 10,6069 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6069 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm vữa XM M75, PCB40 | 21,3324 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 370,328 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm đan | 0,3046 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,4701 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 10,0151 | m3 | |
| 10 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 44,531 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 136 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D280x8.2mm | 0,275 | 100m | |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 4,05 | m3 | |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,992 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1333 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn >=4,2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 10,152 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đâu cừ | 1,176 | m3 | |
| 5 | Đệm cát phủ đầu cừ | 1,176 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1225 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,394 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | 0,0149 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | 0,0769 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | 0,0552 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,276 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3696 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0625 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2319 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0275 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1247 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột | 0,2064 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 1,032 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2526 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0442 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1517 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,078 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1275 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0572 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4231 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1001 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,784 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 3,064 | m3 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | 0,156 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | 0,156 | tấn | |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 | 1,498 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,72 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5678 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,32 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 172,36 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,28 | m2 | |
| 43 | Ốp tường gạch 250x400mm | 59,04 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 199,12 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,92 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,2 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 22 | m | |
| 48 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 0,3182 | 100m2 | |
| 49 | Sxld trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi sơn tĩnh điện | 26,22 | ||
| 50 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7 | m2 | |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám XM PCB40 | 43,92 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 | 10,96 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | 10,96 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cửa lùa khung nhôm hệ 700 | 0,66 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm hệ 700 | 0,66 | m2 | |
| 57 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 700 | 0,6 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700 | 0,6 | m2 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lam gió bê tông | 1,92 | m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió đất nung 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m2 | |
| 61 | Ốp đá granite kệ lavabo | 2,665 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt MCB 20A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 60 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 3.0mm2 | 60 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 12,8496 | 1m3 | |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn móng | 0,0138 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6472 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0137 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,1003 | tấn | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 77 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 | 2,5344 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | 0,4632 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,328 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,29 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt lavabo âm đá (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 85 | Kệ kính gương soi | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,16 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt co PVC D27 | 30 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D27 | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt co PVC D90 | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê PVC D90 | 11 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co PVC D114 | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt bồn nước inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| L | SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ nền đal xi măng | 1.087,9176 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,0108 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 2.717,0696 | m2 | |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm (tận dụng gạch củ 70%) | 429,4623 | m2 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | 2.288,6073 | m2 | |
| 6 | Tấm cao su lót đổ bê tông | 266,6 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 18,662 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có các hạng mục: Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, sân đường, nhà bảo vệ, nhà xe, hệ thống cấp – thoát nước, chống sét và Sửa chữa dãy phòng học (hoặc phòng chức năng). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi