Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây 08 phòng học, san lấp, nhà vệ sinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372428-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây 08 phòng học, san lấp, nhà vệ sinh.
Số hiệu KHLCNT 20210346739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:30:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,618,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây 7,2653 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 6,0398 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 1,4688 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 16,9789 100m3
B Phá dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,2875 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa 3 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
4 Tháo dỡ trần 114,57 m2
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,972 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2782 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 20,9948 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 1,0944 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 10,208 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 11,04 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,12 M2
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,288 100m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,505 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 14,145 m3
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 12,4248 m3
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 16,4184 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 11,2338 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,95 M2
19 Tháo dỡ trần 20,13 m2
20 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,57 100m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,201 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 3,663 m3
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 1,0944 m3
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 3,096 m3
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 2,607 m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,6 M2
27 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
28 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,3476 100m2
29 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0385 tấn
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 3,16 m3
31 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 12,9108 m3
32 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 0,72 m3
33 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 2,88 m3
C Xây 08 phòng học
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 9,804 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 0,559 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,6875 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5837 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 58,3733 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 38,9155 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,7477 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,442 100m3
9 Trải tấm nilon màu đen chống mất nước khi đổ bê tông nền 3,9278 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,7477 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 36,3296 m3
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 61,8125 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 26,0948 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 3 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 7,272 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 8,543 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,188 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 36,836 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) 9,712 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,5378 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 62,8698 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,5333 100m2
23 Ván khuôn móng cột 1,0794 100m2
24 Ván khuôn thép mặt nền bê tông 0,1814 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,43 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,7855 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9996 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,3731 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) 1,714 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) 0,3394 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 7,596 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,27 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,4332 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,1531 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 6,3525 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,106 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2169 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4623 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7629 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,9207 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,2572 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2767 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1467 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,8109 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2098 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,4251 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9867 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,9241 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1898 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4367 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,3053 tấn
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,0265 m3
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,9338 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,015 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,9048 m3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 51,7113 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 56,9547 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 13,77 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 676,4244 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 66,108 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 763,3 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 306,5187 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 320,912 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PC30 776,512 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PC30 274 m
66 Đắp hoa văn trang trí phía ngoài lan can (kể cả công và vật liệu) 41 Cái
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 1.110,7841 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong 1.708,791 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.110,7841 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.708,791 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 53,32 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước 53,32 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 53,32 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 36,18 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 25,47 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 3,12 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 657,252 m2
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 7,68 m2
79 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 80,64 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,36 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng dày 5 ly 49,92 m2
82 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,54 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa 101,92 m2
84 Lắp dựng lan can inox D42 + D60 6,4 m2
85 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 576 m
86 Lắp dựng xà gồ thép (Tổng chiều dài L = 576m) 2,1704 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,032 100m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,84 1m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,528 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 3,492 100m2
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
93 Lắp đặt quạt trần 32 cái
94 Lắp đặt ô cắm ba + mặt nạ + đế âm 10 cái
95 Lắp bảng điện 10 bảng
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt 44 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16 cái
98 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 800 m
99 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 300 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 150 m
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 150 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 30 m
103 Lắp đặt MCCB 3P 100A - 7,5ka 1 cái
104 Lắp đặt MCCB 3P 50A - 7,5ka 2 cái
105 Lắp đặt cầu chì 20A 8 cái
106 Lắp đặt cầu chì 10A 2 cái
107 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 2 1 tủ
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 6 hộp
109 Lắp đặt ống luồn dây xoắn D16 500 m
110 Lắp đặt ống luồn dây xoắn D20 200 m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,52 100m
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 20 cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác 20 cái
115 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 40 m
116 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R = 61m 1 cái
117 Đóng cọc chống sét bằng đồng D12 - L = 2,0m 7 cọc
118 Lắp đặt giá đở kim thu sét STK D34 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,4 100m
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 13,6755 1m3
D Xây nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 56,472 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,824 M3
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 27,26 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,896 M3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 12,8612 M3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,476 M3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,32 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,896 M3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,424 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,4544 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,056 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,63 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,724 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4574 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,6496 m3
16 Ván khuôn móng cột 0,1088 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0909 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,2112 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3753 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3632 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1089 100M2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,952 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2477 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,087 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0249 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1257 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0839 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,419 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0771 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4148 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0505 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5857 Tấn
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7636 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5805 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,3208 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,805 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 106,48 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 120,3 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,712 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,85 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 36,32 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 95,2 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 46,8 m
44 Kẻ roon mặt ngoài KT:10x20 6,8 m
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 63,16 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 70,2 M2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 144,471 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 249,391 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,471 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 249,391 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 44,905 M2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 43,72 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 2,1353 m2
54 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly 3 M2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly 14,25 M2
56 Lắp dựng lam gió 3,6 M2
57 Lắp dựng tấm compact trong nhà 1,44 M2
58 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Gắn trần 8 Bộ
59 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Gắn tường 2 Bộ
60 Lắp đặt bảng điện 2 CT 4 bảng
61 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
62 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 100 m
63 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 50 m
64 Lắp đặt MCB 2P 15A - 2,5KA 1 cái
65 Lắp đặt ống luồn dây xoắn D16mm 50 Mét
66 Lắp đặt xí xổm 10 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 13 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,3 100m
76 Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 30 cái
77 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 30 cái
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 30 cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 4 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 10 cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 20 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 15 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái
85 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 20 cái
86 Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D34 1 cái
87 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 2 bể
88 Lắp đặt mô tơ điện 1,5HP 1 cái
89 Lắp đặt van ren, van đồng 1 chiều 1 cái
90 Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm 2 cái
91 Lắp đặt gương soi 6 cái
92 Khoan cây nước 1 Cây
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 12,896 1m3
94 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 8,5728 100m
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,334 M3
96 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,368 m3
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0644 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0163 100M2
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0371 100M2
100 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6158 m3
101 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5354 m3
102 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 36,224 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 12,32 m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
105 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0013 100M3
106 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0013 100M3
107 Thi công tầng lọc than củi 0,0013 100M3
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4657 tấn
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.298E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.060.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->