Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây 08 phòng học, san lấp, nhà vệ sinh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây 08 phòng học, san lấp, nhà vệ sinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:30:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,618,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 7,2653 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 6,0398 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,4688 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 16,9789 | 100m3 | |
| B | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,2875 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 114,57 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,972 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2782 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 20,9948 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,0944 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 10,208 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 11,04 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,12 | M2 | |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,288 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,505 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 14,145 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 12,4248 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 16,4184 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 11,2338 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,95 | M2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 20,13 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,57 | 100m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,201 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 3,663 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,0944 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 3,096 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 2,607 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,6 | M2 | |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3476 | 100m2 | |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0385 | tấn | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 3,16 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 12,9108 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,72 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 2,88 | m3 | |
| C | Xây 08 phòng học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 9,804 | 100m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,559 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,6875 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5837 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 58,3733 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 38,9155 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,7477 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,442 | 100m3 | |
| 9 | Trải tấm nilon màu đen chống mất nước khi đổ bê tông nền | 3,9278 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,7477 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) | 36,3296 | m3 | |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 61,8125 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) | 26,0948 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) | 3 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,272 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,543 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,188 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36,836 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8) | 9,712 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5378 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,8698 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,5333 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 1,0794 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép mặt nền bê tông | 0,1814 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,43 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,7855 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9996 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3731 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 1,714 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | 0,3394 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,596 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,27 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4332 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,1531 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,3525 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,106 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2169 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4623 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7629 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,9207 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,2572 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2767 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1467 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8109 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2098 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4251 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9867 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9241 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1898 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4367 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,3053 | tấn | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0265 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9338 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,015 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9048 | m3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,7113 | m3 | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 56,9547 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | 13,77 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | 676,4244 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,108 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | 763,3 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | 306,5187 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30 | 320,912 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PC30 | 776,512 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PC30 | 274 | m | |
| 66 | Đắp hoa văn trang trí phía ngoài lan can (kể cả công và vật liệu) | 41 | Cái | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.110,7841 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong | 1.708,791 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.110,7841 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.708,791 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,32 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,32 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 53,32 | m2 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 36,18 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 25,47 | m2 | |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 657,252 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 7,68 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | 80,64 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,36 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng dày 5 ly | 49,92 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,54 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 101,92 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng lan can inox D42 + D60 | 6,4 | m2 | |
| 85 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2 | 576 | m | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép (Tổng chiều dài L = 576m) | 2,1704 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,032 | 100m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,84 | 1m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,528 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,492 | 100m2 | |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ô cắm ba + mặt nạ + đế âm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp bảng điện | 10 | bảng | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 44 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 800 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 300 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 150 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 103 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 7,5ka | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 7,5ka | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chì 20A | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cầu chì 10A | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn D16 | 500 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn D20 | 200 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,52 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác | 20 | cái | |
| 115 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | 40 | m | |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R = 61m | 1 | cái | |
| 117 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D12 - L = 2,0m | 7 | cọc | |
| 118 | Lắp đặt giá đở kim thu sét STK D34 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,4 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,6755 | 1m3 | |
| D | Xây nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 56,472 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,824 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 27,26 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,896 | M3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,8612 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,476 | M3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,32 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,896 | M3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,424 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4544 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,63 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,724 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4574 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,6496 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,1088 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0909 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2112 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3753 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3632 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1089 | 100M2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,952 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2477 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,087 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0249 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1257 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0839 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,419 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0771 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4148 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0505 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5857 | Tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7636 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5805 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,3208 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,805 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,48 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 120,3 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,712 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,85 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 36,32 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 95,2 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 46,8 | m | |
| 44 | Kẻ roon mặt ngoài KT:10x20 | 6,8 | m | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,16 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 70,2 | M2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 144,471 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 249,391 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,471 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 249,391 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | 44,905 | M2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 43,72 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 2,1353 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly | 3 | M2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 + kính trắng dày 5 ly | 14,25 | M2 | |
| 56 | Lắp dựng lam gió | 3,6 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng tấm compact trong nhà | 1,44 | M2 | |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Gắn trần | 8 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - Gắn tường | 2 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt bảng điện 2 CT | 4 | bảng | |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P 15A - 2,5KA | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn D16mm | 50 | Mét | |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,4 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 30 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 30 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 30 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi D34 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 88 | Lắp đặt mô tơ điện 1,5HP | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van ren, van đồng 1 chiều | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 92 | Khoan cây nước | 1 | Cây | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 12,896 | 1m3 | |
| 94 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 8,5728 | 100m | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,334 | M3 | |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0644 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0163 | 100M2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0371 | 100M2 | |
| 100 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6158 | m3 | |
| 101 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5354 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,224 | m2 | |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,32 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 105 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0013 | 100M3 | |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100M3 | |
| 107 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0013 | 100M3 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4657 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.060.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi