Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315084-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:41:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,207,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI
1 Xà sắt XIND 2,4m (mạch trên) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 20 Bộ
2 Xà sắt XIT 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 52 Bộ
3 Xà sắt XIG.2 2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 2 Bộ
4 Xà sắt XIG 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 4 Bộ
5 Xà sắt XIND 2,4m (mạch dưới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 16 Bộ
6 Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 108 Bộ
7 Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây AC.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 12 Bộ
8 Sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 102 Bộ
9 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) 54 Bộ
10 Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 26.590 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28,336 Km
11 Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 23.940 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32,284 Km
12 Rải và căng dây AC.120/19mm2 (A cấp 4.553 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,478 Km
13 Rải và căng dây AC.95/16mm2 (A cấp 4.418 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11,28 Km
14 Dây ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 9.320 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,137 Km
15 Dây AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 157 Kg
16 Khoá néo AC. 95 - 120 (4U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 108 Cái
17 Khoá néo AC. 150 - 240 (5U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 409 Cái
18 Giáp níu dây ACXH.240-24kV + khung U giáp níu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 45 Cái
19 Giáp buộc sứ đứng đơn (phi kim loại) buộc dây ACXH.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 174 Cái
20 Giáp buộc sứ đứng đôi (phi kim loại) buộc dây ACXH.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 81 Cái
21 Kẹp ép WR875 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 408 Cái
22 Kẹp ép WR 925 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 74 Cái
23 Kẹp ép WR419 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 Cái
24 Kẹp nhôm AC70-95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 106 Cái
25 Kẹp nhôm AC120 - 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 52 Cái
26 Kẹp quay 70-95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 19 Cái
27 Kẹp quay 120-150mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 Cái
28 Ốc siết cáp 1/0 (Split-bolt A.35-50/C.10-50 (# 1/0 Cu - Al)) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 92 Cái
29 Ống nối dây AC.95/16 - có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
30 Ống nối dây AC.120/19 - có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 Cái
31 Ống nối dây AC.185/24 - có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 Cái
32 Ống nối dây AC.240/32 - có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 Cái
33 Băng keo cách điện trung thế 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37 Cuộn
B PHẦN NHÂN CÔNG THÁO VÀ LẮP LẠI
1 Tháo lắp lại Uclevis + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 276 Bộ
2 Tháo lắp lại kẹp cáp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 217 Cái
3 Tháo lắp lại sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 286 Bộ
C PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa - Công ty Điện lực Long An)
1 Tháo thu hồi dây A.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 28,336 Km
2 Tháo thu hồi dây A.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 32,284 Km
3 Tháo thu hồi dây A.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,478 Km
4 Tháo thu hồi dây A.95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11,28 Km
5 Tháo thu hồi dây AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,137 Km
6 Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Bộ
7 Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-1,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
8 Tháo thu hồi bộ xà sắt XIG-1,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
9 Tháo thu hồi bộ xà sắt XIG-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
10 Tháo thu hồi bộ xà composite XIT.1-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
11 Tháo thu hồi bộ xà composite XIT-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 67 Bộ
12 Tháo thu hồi bộ xà composite XIG.2-2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
13 Tháo thu hồi bộ xà composite XIG-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
14 Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + Toppin Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 25 Bộ
15 Tháo thu hồi khóa néo AC.95-120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 Cái
16 Tháo thu hồi khóa néo AC185 (3U) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 210 Cái
17 Tháo thu hồi khóa néo AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 244 Cái
18 Tháo thu hồi kẹp nhôm A70-95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 106 Cái
19 Tháo thu hồi kẹp nhôm A120 - 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Cái
20 Tháo thu hồi kẹp quay 70-95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Cái
21 Tháo thu hồi kẹp quay 120-170mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Cái
22 Tháo thu hồi ốc siết cáp 1/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 92 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->