Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322037-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:17:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,397,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Thảm BTN bảo trì mặt đường
C Trong phạm vi thảm
D Xử lý hư hỏng sình lún
1 Cắt BTN dày 7cm Chương V E-HSMT 382 m
2 Đào bỏ móng mặt đường dày 37cm, lu lèn nền đường cũ và hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 37cm (Chia làm 02 lớp) nt 311,82 m2
E Xử lý hư hỏng nền mặt đường
1 Cào bóc móng mặt đường dày 20cm, tái chế móng mặt đường dày 15cm (2.2 bi tum + 1% xi măng), tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2, hoàn trả lớp BTN C12.5 (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại tính năng kỹ thuật tương đương) dày 5cm. nt 38.764,31 m2
F Ngoài phạm vi thảm
1 Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa: cào bóc BTN dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2, hoàn trả lớp BTN C12.5 (có sử dụng phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại tính năng kỹ thuật tương đương) dày 7cm. nt 2.501,07 m3
G Xử lý hư hỏng sình lún:
1 Cắt BTN dày 7cm nt 161 m
2 Đào bỏ móng mặt đường dày 43cm, lu lèn nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại I dày 36cm (chia làm 02 lớp), tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1 lít/m2, thảm BTN C19 dày 7cm. nt 49,28 m2
3 Đào bỏ móng mặt đường dày 48cm, lu lèn nền đường cũ, cấp phối đá dăm loại I dày 36cm (chia làm 02 lớp), tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1 lít/m2, thảm BTN C19 dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2, thảm BTN C.12,5 dày 5cm. nt 25,06 m2
H Hoàn trả rãnh dọc bị hư hỏng
1 Rãnh đá hộc xây bị hư hỏng: Trám vá bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm nt 1.881,76 m2
I Hệ thống ATGT
J Hộ lan mềm bổ sung mới
1 Cung cấp, gia công và lắp đặt hộ lan tôn sóng (1 tầng) tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm; cột hộ lan U160, L=1500mm dày 5mm; hộp đệm U160, L360mm; tấm đầu sóng L700 dày 3mm, uốn cong có dán màng phản quang 3M series 4000 lến tấm đầu, cuối KT (31x60)cm; móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, vật tư và phụ kiện kèm theo. nt 300 m
K Sơn kẻ vạch
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm nt 2.269,74 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm nt 476,73 m2
L Đinh phản quang tim đường
1 Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm bằng cách khoan tạo lỗ D=26mm, L=75mm và bơm keo Sikadur-731 (1,7kg/lít) nt 706 cái
M Bố trí tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng
1 Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm dán màng phản quang loại IX (3M-4000), trụ đường kính D76mm dày 2mm, dài L=2,7m, BTXM M150 đá 2x4 móng cột trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. nt 16 bộ
N Sơn trụ biển báo
1 Sơn trắng đỏ phản quang 02 lớp xen kẽ nhau nt 10,36 m2
O Thay màng phản quang
1 Tháo dỡ và lắp đặt biển báo nt 5 biển
2 Màng phản quang 3M-3900 nt 10,87 m2
P Bổ sung biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L90; trụ biển báo D=90mm, L=2,9m dày 2mm; bê tông móng trụ M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm. nt 11 bộ
Q Cọc tiêu, cọc H (220 cọc)
1 Gia công tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm nt 3,17 m2
2 Màng phản quang 3M-4000 màu đỏ và vàng nt 2,2 m2
3 Khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu nt 880 lỗ
4 Tắc kê + vít (chiều dài 4cm) nt 880 bộ
R Cột Km
1 Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt cột Km bằng thép tấm mã kẽm dày 2mm, dán màng phản quang 3M-series 4000, cột thép mạ kẽm D60 dài 1,3m, dày 2mm; sơn trắng đỏ 02 lớp xen lẽ nhau, bê tông móng M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm nt 7 cột
S Tường đầu cống
1 Vệ sinh bề mặt tường đầu nt 29,16 m2
2 Sơn 03 lớp màu đen (phản quang) nt 14,58 m2
3 Sơn 03 lớp màu vàng (phản quang) nt 14,58 m2
T Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đổ thải các loại phế thải (sau khi tận dụng) nt 1 toàn bộ
U Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,93%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2095635E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.419127E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥14,978 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 7,18 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 6,24 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 29,956 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.977.963.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.955.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->