Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:19:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9236 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1489 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4469 | tấn |
| 4 | Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Tháo dỡ bảng + lắp trả bảng vào vị trí ban đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140,1093 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 422,14 | m |
| 9 | Cắt tường bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,531 | m3 |
| 11 | Khoan rút lõi để lắp ống cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | lỗ |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,35 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4748 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9004 | m3 |
| 15 | Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét+thay mới+sơn lại dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 448,5522 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9149 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.270,4403 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,9257 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,16 | m2 |
| 24 | Phá gờ quanh vách kính tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,0263 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,691 | m3 |
| 2 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1658 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 285,7 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4575 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70,4 | md |
| 6 | Đầm gia cố nền tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Ca |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 413,007 | m2 |
| 9 | Lát đá qua cửa, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4272 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0924 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0924 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,32 | m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống bằng vữa chống thấm chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Khoan tạo lỗ để lắp ống cấp, thoát nước 2 khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,02 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường bằng gạch cắt từ gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,238 | m2 |
| 18 | Cắt gạch 600x600 để ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 310 | mạch |
| 19 | Vách Compart | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,813 | m2 |
| 20 | Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,61 | kg |
| 21 | Bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,13 | m |
| 22 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,1962 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,333 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,1571 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 714,02 | m2 |
| 27 | Trát sênô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,894 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,9257 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230,0572 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180,8 | m |
| 31 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4 | m |
| 32 | Trang trí đỉnh vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286,5171 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.483,0079 | m2 |
| C | THI CÔNG MÓNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ liên kết thép cột (cả vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | lỗ |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,9562 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7723 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1543 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2936 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3836 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6521 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3041 | m3 |
| D | PHẦN XÂY NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ liên kết thép cột (cả vật liệu trừ thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | lỗ |
| 2 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7427 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9438 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9677 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,495 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4015 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,9445 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,542 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8752 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,6078 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ liên kết thép cốn, cốt thép bản thang (cả vật liệu, trừ thép) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | lỗ |
| 12 | Cốt thép cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1141 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,605 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2453 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1794 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1544 | m3 |
| 18 | Lắp đặt lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cái |
| 19 | Mi cửa sổ tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,8732 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 209,446 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 369,826 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,936 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,9984 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 295,85 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,36 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,6478 | m2 |
| 28 | Ôp gạch chân tường cắt từ gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,936 | m2 |
| 29 | Cắt gạch 600x600 để ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | mạch |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,6273 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 242,782 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 765,27 | m2 |
| E | PHẦN CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,496 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,973 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,29 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (kính mờ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,209 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,885 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 8 | S/X vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38 ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 9 | Kính mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| 10 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,213 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2847 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.380,2 | Kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,414 | m2 |
| 14 | Gia công lan can cầu thang thép hôp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8027 | tấn |
| 15 | Gia công thang nối nhà cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1327 | tấn |
| 16 | Gia công thang nối thép ống D60x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 17 | Tôn dày 3mm+Gia công+Sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,1 | Kg |
| 18 | Bu long M8x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,942 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 973,3 | kg |
| 21 | Trụ gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tay vị gỗ D80+Sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,2 | m |
| 23 | Bậc thang lên mái (thép +sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | kg |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8363 | 10m³/1km |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR, đk 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa PPR, đk 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | LĐ côn 40/32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | LĐ côn 40/20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ côn 32/20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | LĐ côn 32/25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | LĐ côn 25/20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | LĐ cút vuông chếch D20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | LĐ cút vuông D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 12 | LĐ cút vuông, chếch D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 13 | LĐ cút vuông D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ tê cân D20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | LĐ tê cân D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 16 | LĐ tê cân D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | LĐ tê cân D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Van D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Van D20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chếch D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Chếch D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Măng sông D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Măng sông D20 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 28 | LĐ cút vuông ren trong, đk 25 - 1/2" mm PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 29 | LĐ cút vuông ren trong, đk 20 - 1/2" mm PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 30 | LĐ tê cân ren trong đk 20 - 1/2" mm PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 31 | LĐ tê cân ren trong đk 25 - 1/2" mm PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Bịt ren D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Kép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Dây cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Rọ bơm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Y lọc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | gói |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu âm bàn đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Chậu tiểu nam nút bấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lô giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 55 | Lô xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 58 | Bơm Q2m3/h,h=17m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Ống D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 61 | Ống D90 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,31 | 100m |
| 62 | Ống D110 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 63 | Ống D34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 64 | Y D110 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Y D90 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Y D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Y D34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Tê D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Chếch D110 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Chếch D90 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 71 | Chếch D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Chếch D34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Côn D110/42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Côn D90/34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Bịt D110 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Bịt D90 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 77 | Bịt D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Bịt D34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Cút vuông D42 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Cút vuông D34 PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Xi phông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 82 | Xi phông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,2092 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2418 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2097 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,896 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 88 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,678 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,796 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 94 | Cốt thép đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0574 | tấn |
| H | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ (MẠNG INTERNET), CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ điều hoà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Máy điều hoà 1 chiều 18000CPU inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 36W, chóa tán quang tuýp Led lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Khoan trần đẻ lắp móc treo+móc treo cho vị trí quạt trần lắp mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-40)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 741 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 516 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 348 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 428 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 32 | Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 36 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cọc |
| 37 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1 | kg |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2 | m3 |
| 41 | Modem ADSL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Switch 12 port 10/100/1000 mbps, tốc độ chuển tiếp gói tin 17.9mbps | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm chờ mạng internet A96RJ88 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP-CAT6 Plus | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,836 | 1m3 |
| 2 | Nhân công xử lý thuốc phòng mối trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4868 | công |
| 3 | Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 522,5083 | lít |
| 4 | Phun hoá chất hào phòng mối trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,5344 | ca |
| 5 | Đắp đất hào phòng mối trong nhà, K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2884 | 100m3 |
| 6 | Đào hào phòng mối bên ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,001 | 1m3 |
| 7 | Nhân công xử lý thuốc phòng mối ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1013 | công |
| 8 | Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 489,2581 | lít |
| 9 | Phun hoá chất hào phòng mối trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8004 | ca |
| 10 | Đắp đất hào phòng mối ngoài nhà, K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2498 | 100m3 |
| 11 | Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 883,52 | lít |
| 12 | Nhân công xử lý thuốc chống mối mặt nền tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,7144 | công |
| 13 | Phun hoá chất mặt nền tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4616 | ca |
| 14 | Nhân công xử lý thuốc tường trong và ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,413 | công |
| 15 | Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 569,2512 | lít |
| 16 | Phun hoá chất tường trong và ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7065 | ca |
| 17 | Cắt bê tông nền hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,6 | m |
| 18 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,239 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,015 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,239 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.720.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi