Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603615-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210574086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:19:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,9236 100m2
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,1489 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4469 tấn
4 Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
5 Tháo dỡ bảng + lắp trả bảng vào vị trí ban đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 công
6 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  140,1093 m2
7 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  107,445 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  422,14 m
9 Cắt tường bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44 m
10 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,531 m3
11 Khoan rút lõi để lắp ống cấp nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 lỗ
12 Cắt sàn bê tông bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,35 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4748 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9004 m3
15 Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
16 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
17 Tháo dỡ hệ thống kim thu sét+thay mới+sơn lại dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
18 Phá dỡ bê tông nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,2 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  448,5522 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,9149 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.270,4403 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,9257 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  219,16 m2
24 Phá gờ quanh vách kính tầng 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Khoản
25 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  111,0263 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,691 m3
2 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1658 tấn
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  285,7 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4575 100m2
5 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,4 md
6 Đầm gia cố nền tầng 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 Ca
7 Bê tông nền, đá 1x2, M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,2 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  413,007 m2
9 Lát đá qua cửa, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,4272 m2
11 Quét nước xi măng khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,0924 m2
12 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,0924 m2
13 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,32 m2
14 Chống thấm cổ ống bằng vữa chống thấm chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
15 Khoan tạo lỗ để lắp ống cấp, thoát nước 2 khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 1 lỗ khoan
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  127,02 m2
17 Ốp chân tường bằng gạch cắt từ gạch 600x600, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,238 m2
18 Cắt gạch 600x600 để ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  310 mạch
19 Vách Compart Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,813 m2
20 Inox đỡ bàn đá chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38,61 kg
21 Bàn đá chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,13 m
22 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160,1962 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  203,333 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  277,1571 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  714,02 m2
27 Trát sênô, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,894 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,9257 m2
29 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  230,0572 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  180,8 m
31 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,4 m
32 Trang trí đỉnh vòm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 cái
33 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  286,5171 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.483,0079 m2
C THI CÔNG MÓNG TẦNG 1
1 Khoan tạo lỗ liên kết thép cột (cả vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 lỗ
2 Đào đất móng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,9562 1m3
3 Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0746 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7723 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,5463 m3
6 Ván khuôn giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1543 100m2
7 Cốt thép giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2936 tấn
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3836 m3
9 Đắp đất nền móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,6521 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,3041 m3
D PHẦN XÂY NÂNG TẦNG
1 Khoan tạo lỗ liên kết thép cột (cả vật liệu trừ thép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  128 lỗ
2 Cốt thép cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7427 tấn
3 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9438 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9677 m3
5 Cốt thép dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,495 tấn
6 Ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4015 100m2
7 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,9445 m3
8 Cốt thép sàn mái, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,542 tấn
9 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8752 100m2
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,6078 m3
11 Khoan tạo lỗ liên kết thép cốn, cốt thép bản thang (cả vật liệu, trừ thép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 lỗ
12 Cốt thép cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1141 tấn
13 Ván khuôn cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1426 100m2
14 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,605 m3
15 Cốt thép lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2453 tấn
16 Ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1794 100m2
17 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1544 m3
18 Lắp đặt lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37 cái
19 Mi cửa sổ tầng 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,8732 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  209,446 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  369,826 m2
23 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  83,936 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,9984 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  295,85 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  199,36 m
27 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  203,6478 m2
28 Ôp gạch chân tường cắt từ gạch 600x600, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,936 m2
29 Cắt gạch 600x600 để ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  165 mạch
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62,6273 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  242,782 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  765,27 m2
E PHẦN CỬA, LAN CAN
1 Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,496 m2
2 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,973 m2
3 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,29 m2
4 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (kính mờ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,8 m2
5 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  76,209 m2
6 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  45,885 m2
7 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,88 m2
8 S/X vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38 ly) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,12 m2
9 Kính mờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,8 m2
10 Rèm cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  101,213 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2847 tấn
12 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.380,2 Kg
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145,414 m2
14 Gia công lan can cầu thang thép hôp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8027 tấn
15 Gia công thang nối nhà cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1327 tấn
16 Gia công thang nối thép ống D60x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0379 tấn
17 Tôn dày 3mm+Gia công+Sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,1 Kg
18 Bu long M8x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  73,942 m2
20 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  973,3 kg
21 Trụ gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
22 Tay vị gỗ D80+Sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,2 m
23 Bậc thang lên mái (thép +sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 kg
F VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,8363 10m³/1km
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7 100m
2 LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,88 100m
3 LĐ ống nhựa PPR, đk 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,18 100m
4 LĐ ống nhựa PPR, đk 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,08 100m
5 LĐ côn 40/32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
6 LĐ côn 40/20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
7 LĐ côn 32/20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
8 LĐ côn 32/25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
9 LĐ côn 25/20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
10 LĐ cút vuông chếch D20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
11 LĐ cút vuông D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
12 LĐ cút vuông, chếch D32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
13 LĐ cút vuông D40 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
14 LĐ tê cân D20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
15 LĐ tê cân D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
16 LĐ tê cân D32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
17 LĐ tê cân D40 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
18 Van D40 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
19 Van D32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
20 Van D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
21 Van D20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
22 Lắp đặt van phao, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
23 Chếch D40 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
24 Chếch D32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
25 Măng sông ren ngoài D32 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
26 Măng sông D25 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
27 Măng sông D20 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
28 LĐ cút vuông ren trong, đk 25 - 1/2" mm PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
29 LĐ cút vuông ren trong, đk 20 - 1/2" mm PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
30 LĐ tê cân ren trong đk 20 - 1/2" mm PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
31 LĐ tê cân ren trong đk 25 - 1/2" mm PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
32 Bịt ren D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
33 Kép D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
34 Lắp đặt rắc co ren ngoài D40 PPR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
35 Dây cấp nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
36 Rọ bơm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
37 Khớp nối mềm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
38 Van 1 chiều D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
39 Y lọc D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
40 Phụ kiện và vật tư phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 gói
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu âm bàn đá) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
47 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
48 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
50 Lắp đặt vòi xịt rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
51 Chậu tiểu nam nút bấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
53 Bình nóng lạnh 20L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
54 Lô giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
55 Lô xà bông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
58 Bơm Q2m3/h,h=17m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
59 Van phao điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bộ
60 Ống D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,28 100m
61 Ống D90 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,31 100m
62 Ống D110 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,27 100m
63 Ống D34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,12 100m
64 Y D110 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
65 Y D90 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
66 Y D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
67 Y D34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
68 Tê D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
69 Chếch D110 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
70 Chếch D90 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
71 Chếch D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
72 Chếch D34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
73 Côn D110/42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
74 Côn D90/34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
75 Bịt D110 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
76 Bịt D90 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
77 Bịt D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
78 Bịt D34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
79 Cút vuông D42 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
80 Cút vuông D34 PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
81 Xi phông D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
82 Xi phông D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
83 Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,2092 1m3
84 Đắp đất móng bể tự hoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,2418 m3
85 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2097 100m3
86 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,896 m3
87 Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1289 m3
88 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6691 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,678 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,796 m2
91 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,72 m3
92 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0312 100m2
93 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 1cấu kiện
94 Cốt thép đáy bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,074 tấn
95 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0574 tấn
H PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ (MẠNG INTERNET), CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt giá đỡ điều hoà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 máy
2 Máy điều hoà 1 chiều 18000CPU inverter Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 36W, chóa tán quang tuýp Led lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 cái
8 Khoan trần đẻ lắp móc treo+móc treo cho vị trí quạt trần lắp mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(25-40)A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
20 Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  741 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  516 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  348 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  754 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  428 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105 m
31 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 tủ
32 Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
33 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  75 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 m
36 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 cọc
37 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
38 Que hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,1 kg
39 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,2 1m3
40 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,2 m3
41 Modem ADSL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
42 Switch 12 port 10/100/1000 mbps, tốc độ chuển tiếp gói tin 17.9mbps Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
43 Lắp đặt ô cắm chờ mạng internet A96RJ88 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
44 Lắp đặt cáp mạng internet UTP-CAT6 Plus Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  200 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  200 m
I CHỐNG MỐI
1 Đào hào phòng mối trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,836 1m3
2 Nhân công xử lý thuốc phòng mối trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,4868 công
3 Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  522,5083 lít
4 Phun hoá chất hào phòng mối trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,5344 ca
5 Đắp đất hào phòng mối trong nhà, K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2884 100m3
6 Đào hào phòng mối bên ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,001 1m3
7 Nhân công xử lý thuốc phòng mối ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,1013 công
8 Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  489,2581 lít
9 Phun hoá chất hào phòng mối trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,8004 ca
10 Đắp đất hào phòng mối ngoài nhà, K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2498 100m3
11 Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  883,52 lít
12 Nhân công xử lý thuốc chống mối mặt nền tầng 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,7144 công
13 Phun hoá chất mặt nền tầng 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,4616 ca
14 Nhân công xử lý thuốc tường trong và ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,413 công
15 Dung dịch thuốc tương đương Agenda 2,5EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  569,2512 lít
16 Phun hoá chất tường trong và ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,7065 ca
17 Cắt bê tông nền hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80,6 m
18 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,239 m3
19 Đắp cát công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,015 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,239 m3
21 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0524 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.720.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->