Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 07:11:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển, che phủ đồ đạc | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 333,623 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 581,878 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế được duyệt | 331,99 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 89,9 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 303,514 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 4,159 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T | Theo Thiết kế được duyệt | 10,512 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 333,623 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 581,878 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 331,99 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 89,9 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 303,514 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,999 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường trong - chiều dày 1,5cm M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,386 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết kế được duyệt | 1.646,291 | m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 15,871 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 299,662 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 87,12 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 23 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 25 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x160 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện phòng chứa 5 aptomat | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 27 | Quạt trần sải cánh 1,5m | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Đèn ống đơn 1x1,2m | Theo Thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 29 | Đèn Led D250 | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Hạt công tắc | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 31 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Mặt + ổ cắm đôi ngầm tường | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Mặt công tắc | 10 | cái | |
| 34 | Cầu dao tổng 60A | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Aptomat 1 pha 220V-32A | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 220V-20A | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 220V-16A | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Đế âm các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 39 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 40 | Dây 2x6 mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 41 | Dây 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 42 | Dây 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 43 | Ống sun D18 | Theo Thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 44 | Ống sun D20 | Theo Thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 45 | Móc treo quạt trần | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 46 | Ống PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 47 | Cút PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Chếch PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Rọ thép chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Đai Inox | Theo Thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Thiết kế được duyệt | 4,176 | 100m2 |
| 52 | Bạt chắn bụi | Theo Thiết kế được duyệt | 417,6 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển, che phủ đồ đạc | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Thiết kế được duyệt | 960,275 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 417,941 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết kế được duyệt | 1.378,216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 60,678 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T | Theo Thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 60,678 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Thiết kế được duyệt | 4,259 | 100m2 |
| 9 | Bạt chắn bụi | Theo Thiết kế được duyệt | 425,88 | m2 |
| C | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển, che phủ đồ đạc | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Thiết kế được duyệt | 1.493,836 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Thiết kế được duyệt | 637,81 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết kế được duyệt | 2.131,646 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Thiết kế được duyệt | 457,768 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5T | Theo Thiết kế được duyệt | 13,733 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Thiết kế được duyệt | 457,768 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Thiết kế được duyệt | 242,869 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Thiết kế được duyệt | 2,429 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 11 | Ống PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| 12 | Cút PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Chếch PVC D90 | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Rọ thép chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Đai inox | Theo Thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Dây sét D10 | Theo Thiết kế được duyệt | 47,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 84,24 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 38,64 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,2 ly, kính dày 6,38 ly | Theo Thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Thiết kế được duyệt | 5,593 | 100m2 |
| 24 | Bạt chắn bụi | Theo Thiết kế được duyệt | 559,296 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.58207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.671.634.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi