Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313741-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210212129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:45:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 541 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 424,66 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,571 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,571 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,571 100m3
6 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 457,1 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 58,9 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,589 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,589 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,589 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,24 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,519 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 180,2 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 18,02 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp 171,15 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,41 100m2
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,51 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,691 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,691 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,691 100m3
24 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 69,1 m3
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,51 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,51 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt trung Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,37 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 11,51 100m2
29 Lát gạch P7-P10 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 175 m2
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,75 m3
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,175 100m3
32 Lát đá tự nhiên 30x30x4 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 274 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 21,92 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,74 100m2
35 Lát gạch Terrazzo 300x300x3 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 92 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,36 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,92 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,048 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,486 100m2
40 Bó vỉa đá 18x22x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 180 m
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,417 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,153 100m2
43 Bó vỉa bê tông 18x22x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 51 m
44 Đan rãnh bê tông 30x50x6cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,3 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,5 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,44 100m2
47 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 15x18x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 220 m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,088 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,209 100m2
50 Bó gốc cây đá nhám tự nhiên 10x15x100cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 29 m
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 120,975 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 282,275 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 120,975 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 403,25 m2
55 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,197 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,197 m2
57 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 17,396 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-Yêu cầu về xây lắp 8,001 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,254 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,254 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,254 100m3
62 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 25,4 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,554 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,505 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,494 tấn
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,795 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,93 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,574 m3
69 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d16mm - Chiều sâu khoan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 220 1lỗ khoan
70 Đổ dung dịch Hilti ramset vào lỗ khoan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 220 lỗ
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,106 tấn
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 108,427 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 108,427 m2
74 Công tác ốp đá Granit vào cột trụ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 69,086 m2
75 Công tác ốp đá Granit mặt bệ lan can Chương V-Yêu cầu về xây lắp 42,284 m2
76 Gạch hoa gốm KT30x30cm Chương V-Yêu cầu về xây lắp 350 viên
77 Gia công lan can Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,065 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,308 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,752 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,94 100m2
81 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 449 m3
82 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 449 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 347 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 347 m3
85 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,148 1000v
86 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,148 1000v
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,873 1000v
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,873 1000v
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 143,858 tấn
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 143,858 tấn
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,698 tấn
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,698 tấn
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 323,68 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,237 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,237 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,237 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,844 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 20,874 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,426 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24,992 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 156,2 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,408 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,568 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,68 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,341 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,5 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 142 cái
16 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 199,08 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,199 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,199 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 33,345 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,513 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 45,144 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 225,72 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 15,39 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,368 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,364 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,698 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,975 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 171 cái
29 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 241,74 kg
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,242 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,242 tấn
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 48,7 m3
33 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 48,7 m3
34 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 48,7 m3
35 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 48,7 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
39 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 270 cái
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,108 100m3
43 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10,8 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 4,8 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 21,6 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 10,8 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,648 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,95 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 270 cái
50 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 767,88 kg
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,768 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,768 tấn
53 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,44 m3
54 Bao tải (tạm tính 30bao/m3) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,44 m3
55 Vận chuyển 10m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,44 m3
56 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lẫn rác Chương V-Yêu cầu về xây lắp 93,44 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,934 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,934 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,934 100m3
60 Tháo dỡ tấm đan Chương V-Yêu cầu về xây lắp 292 cái
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m3
64 Xử lý phế thải xây dựng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 5,14 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 23,36 m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 14,016 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,191 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 3,373 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 292 cái
71 thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1.885,572 kg
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,886 tấn
73 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,886 tấn
74 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Chương V-Yêu cầu về xây lắp 69 m dài
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 2,772 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,089 100m2
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 6,168 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 38,352 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,38 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,177 100m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 1,166 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,078 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp 24 cái
85 Thép góc 40x40 Chương V-Yêu cầu về xây lắp 307,152 kg
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,307 tấn
87 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp 0,307 tấn
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 221 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 221 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 109 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 109 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 47,434 1000v
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 47,434 1000v
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 50,712 tấn
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Chương V-Yêu cầu về xây lắp 50,712 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,923 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu về xây lắp 7,923 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0607375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.012147E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.677.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.085.032.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->