Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409696-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210409677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 12:00:00 đến ngày 2021-04-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.850.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHÀN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế5,811100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,347100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2Theo hồ sơ thiết kế290,085100m
4Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế27,939m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế27,939m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế27,939m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế88,483m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,766m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,27m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,2m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế16,056m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,67m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế13,487m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,459m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,259m3
17Bê tông tam cấp đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế4,689m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế33,443m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế27,651m3
20Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,152m3
21Bê tông sê nô mái đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế15,278m3
22Bê tông sê nô sảnh đón đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,946m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,373m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế12,605m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,571100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,614100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,315100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,148100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,259100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,921100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,53100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,904100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,654100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,395100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,029100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,109100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,098100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,354100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,023100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấpTheo hồ sơ thiết kế0,48100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,721100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,362tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,509tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,389tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,651tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,574tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế5,474tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,067tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,474tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,007tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,607tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,599tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế8,239tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,126tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,501tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,566tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,874tấn
60Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,724m3
61Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,408m3
62Xây bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,582m3
63Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,319m3
64Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Theo hồ sơ thiết kế5,866m3
65Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Theo hồ sơ thiết kế3,763m3
66Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,985m3
67Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,294m3
68Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,069m3
69Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,271m3
70Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Theo hồ sơ thiết kế15,2m3
71Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,9m3
72Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế15,45m3
73Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Theo hồ sơ thiết kế0,706m3
74Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Theo hồ sơ thiết kế0,178m3
75Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,799m3
76Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75Theo hồ sơ thiết kế0,76m3
77Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế14,52m3
78Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế73,695m2
79Trát thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,84m2
80Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế140,8m2
81Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế68,853m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế210,205m2
83Trát tường ngoài (không bả sơn), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,978m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19m2
85Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế461,743m2
86Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế132,64m2
87Trát trụ mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,52m2
88Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế178,52m2
89Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,595m2
90Trát vì kèo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,776m2
91Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,44m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế276,51m2
93Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế268,298m2
94Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế204,685m2
95Trát sênô mặt trong (không có bả sơn) vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế54,315m2
96Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Theo hồ sơ thiết kế81,1m
97Đắp vữa XM mác 75 dày 30Theo hồ sơ thiết kế147,1m
98Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm)Theo hồ sơ thiết kế161,5m
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế445,6m2
100Láng vữa XM mác 75, tạo dốc 1,5%Theo hồ sơ thiết kế20,4m2
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,354m
102Đắp vữa XM mác 75 dày 25Theo hồ sơ thiết kế0,283m2
103Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế107,32m2
104Trát thành sê nô code +7,200, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế44,32m2
105Trát thành sê nô code +3,600, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế9,94m2
106Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế161,58m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế107,32m2
108Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế7,93m2
109Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế44,405m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế698,99m2
111Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 200x400mmTheo hồ sơ thiết kế12,86m2
112Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế261,12m2
113Lát bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500mm) có khía mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế65,025m2
114Lát bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500mm) có khía mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế25,776m2
115Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế435,198m2
116Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế461,743m2
117Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế761,99m2
118Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế478,279m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế913,477m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.223,733m2
121SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế58,24m2
122SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế103,68m2
123SX khung nhôm 3, 4 cánh bật sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly (phần còn lại cố định), và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế18,78m2
124SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế27,674m2
125SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế103,68m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế161,92m2
127Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế18,78m2
128Lắp dựng khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế131,354m2
129SXLD trần nhựa cao cấp dày 8mm, khung nhôm nổi kt(600x600), bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế205,72m2
130SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm, bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèmTheo hồ sơ thiết kế122,285m2
131Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0Theo hồ sơ thiết kế1,977tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,977tấn
133Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế4,409100m2
134SXLD lan can cầu thang tay vịn thép tròn fi60x2mm, lan can thép hộp (20x40x1,2mm), lan can thép hộp (13x26x1,2mm), lan can thép hộp (20x30x1,2mm), toàn bộ sử dụng thép mạ kẽm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế9,725md
135SXLD lan can hành lan thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế42,95md
136SXLD thang lên mái bằng inox 304 (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
137SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gàiTheo hồ sơ thiết kế1,254m2
138Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mmTheo hồ sơ thiết kế1,192100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế0,106100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mmTheo hồ sơ thiết kế0,114100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
142Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
143Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=34mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
146Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế14cái
147Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
B KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế2tủ
2Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế17cái
4Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế32cái
8Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
9Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế64bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờTheo hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp đặt đèn led pha 70WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
14Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
15Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.968m
16Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế540m
17Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
18Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
19Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo hồ sơ thiết kế12cái
25Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Theo hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế850m
27Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Theo hồ sơ thiết kế1
C KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Đế trụ đỡ kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
7Mối hàn cadweldTheo hồ sơ thiết kế7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế0,03cái
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Theo hồ sơ thiết kế1kg
12Kẹp cố định cápTheo hồ sơ thiết kế50cái
13Bộ đếm sét CDR 1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
D KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CTheo hồ sơ thiết kế150m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyTheo hồ sơ thiết kế140m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp còi báo độngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
6Lắp đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp công tắc khẩnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGTheo hồ sơ thiết kế14bình
9Lắp tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế6cái'
10Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
11Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Theo hồ sơ thiết kế1
E NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,115100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,077100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,009100m3
4Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4,7100m
5Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4m3
7Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,848m3
9Tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế4,41m2
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế0,688m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,416m3
13Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150Theo hồ sơ thiết kế0,441m3
14Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,441m3
15Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,028m3
16Bê tông sê nô mái đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,91m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,045m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
19SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,068100m2
20SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,034100m2
21SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,042100m2
22SXLD Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,044100m2
23SXLD Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,128100m2
24SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản đỡ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,004100m2
25SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,014100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,052tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,09tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,134tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
36Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,756m3
37Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Theo hồ sơ thiết kế0,717m3
38Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,46m3
39Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,23m3
40Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,4m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,45m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,97m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,75m2
44Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,416m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,41m2
46Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế0,9m2
47Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,5m2
48Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Theo hồ sơ thiết kế15,6m
49Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm)Theo hồ sơ thiết kế14m
50Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế13,53m2
51Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế13,53m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế13,53m2
53Công tác ốp gạch vào tường, bằng gạch ceramic 200x400mmTheo hồ sơ thiết kế1,66m2
54Lát nền bằng gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế5,29m2
55Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
56Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Theo hồ sơ thiết kế25,45m2
57Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế4,826m2
58Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Theo hồ sơ thiết kế18,97m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,85m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,796m2
61SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
62SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
63SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế0,813m2
64SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế4,86m2
66Lắp dựng khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế3,693m2
67Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x2,0Theo hồ sơ thiết kế0,047tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
69Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5Theo hồ sơ thiết kế0,101100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mmTheo hồ sơ thiết kế0,168100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đk cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
72Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
73Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo,đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,008100m
F NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế28m
7Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
8Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyTheo hồ sơ thiết kế65m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế3,271100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,532m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,844m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,844m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,12100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế32,67m3
7SXLD Tấm cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế324,394m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,48tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,356100m2
10Xây gạch 40x80x180, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,56m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,44m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế31,995m2
H THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Theo hồ sơ thiết kế0,311100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,207100m3
3Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,824m3
4Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,424m3
5Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,825m3
6Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
7Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
8Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,163tấn
9Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế4,099m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Theo hồ sơ thiết kế102,475m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế54cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,269100m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế0,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.850.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị100
9 Dàn giáo (bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định3
10 Xe đào Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
11 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm)1
12 Xe ủi Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->