Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 12:00:00 đến ngày 2021-04-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.850.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Dàn giáo (bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHÀN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,347 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 290,085 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,939 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 27,939 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,939 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,483 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,766 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,27 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,056 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,67 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,487 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,459 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 17 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,689 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,443 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,651 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | m3 |
| 21 | Bê tông sê nô mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,278 | m3 |
| 22 | Bê tông sê nô sảnh đón đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,946 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,373 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,605 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,571 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,315 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,148 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,109 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,098 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,721 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,362 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,651 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,474 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,474 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,007 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,599 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,239 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 60 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,724 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,582 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,866 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,763 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,069 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,271 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,45 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,706 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤28m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 78 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,695 | m2 |
| 79 | Trát thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 80 | Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,8 | m2 |
| 81 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,853 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,205 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài (không bả sơn), chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,978 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 85 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 461,743 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,64 | m2 |
| 87 | Trát trụ mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,52 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,595 | m2 |
| 90 | Trát vì kèo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,776 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,51 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,298 | m2 |
| 94 | Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,685 | m2 |
| 95 | Trát sênô mặt trong (không có bả sơn) vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,315 | m2 |
| 96 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,1 | m |
| 97 | Đắp vữa XM mác 75 dày 30 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,1 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 161,5 | m |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 445,6 | m2 |
| 100 | Láng vữa XM mác 75, tạo dốc 1,5% | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,354 | m |
| 102 | Đắp vữa XM mác 75 dày 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | m2 |
| 103 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 107,32 | m2 |
| 104 | Trát thành sê nô code +7,200, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 105 | Trát thành sê nô code +3,600, vữa XM mác 75 (không bã, sơn, quét chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,94 | m2 |
| 106 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 161,58 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 107,32 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,93 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 44,405 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 698,99 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,86 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 261,12 | m2 |
| 113 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500mm) có khía mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 65,025 | m2 |
| 114 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500mm) có khía mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 25,776 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 435,198 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 461,743 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 761,99 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 478,279 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 913,477 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.223,733 | m2 |
| 121 | SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, 2 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, thép tấm, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 123 | SX khung nhôm 3, 4 cánh bật sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly (phần còn lại cố định), và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,78 | m2 |
| 124 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,674 | m2 |
| 125 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,68 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 161,92 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 18,78 | m2 |
| 128 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 131,354 | m2 |
| 129 | SXLD trần nhựa cao cấp dày 8mm, khung nhôm nổi kt(600x600), bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế | 205,72 | m2 |
| 130 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm, bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,285 | m2 |
| 131 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,977 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,977 | tấn |
| 133 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,409 | 100m2 |
| 134 | SXLD lan can cầu thang tay vịn thép tròn fi60x2mm, lan can thép hộp (20x40x1,2mm), lan can thép hộp (13x26x1,2mm), lan can thép hộp (20x30x1,2mm), toàn bộ sử dụng thép mạ kẽm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,725 | md |
| 135 | SXLD lan can hành lan thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,95 | md |
| 136 | SXLD thang lên mái bằng inox 304 (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 147 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| B | KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.968 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 27 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | cái |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | KHỐI 8 PHÒNG HỌC (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 9 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái' |
| 10 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, Đk ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 9 | Tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn lầu đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 16 | Bê tông sê nô mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 19 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 20 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 21 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 22 | SXLD Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 23 | SXLD Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 24 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn bản đỡ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 25 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 37 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,717 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 40 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,45 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,97 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,75 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 47 | Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 48 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 50 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 51 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, bằng gạch ceramic 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,29 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,45 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,826 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,97 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,85 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,796 | m2 |
| 61 | SX cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 63 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | m2 |
| 64 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 26x13x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,693 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đk cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Bộ phụ kiện chống thấm vị trí phểu thu nước mái ( quấn cao su trương nở quanh ông nước, quét chống thấm cổ ống…) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo,đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| F | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,271 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,532 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,67 | m3 |
| 7 | SXLD Tấm cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 324,394 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 40x80x180, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,995 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,824 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,424 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,099 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 102,475 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.850.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 100 |
| 9 | Dàn giáo (bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định | 3 |
| 10 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 12 | Xe ủi | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi