Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351170-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:21:00 đến ngày 2021-03-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,586,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt bê tông mặt đường cũ bằng máy (Tuyến 2+Tuyến 5) 14,9 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,62 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 5,5128 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,5128 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II 5,5128 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III 0,2098 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,4485 100m3
8 Mua đất đắp 1.014,2605 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5565 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 2,5625 100m2
3 Ni lông lót móng 3.417,32 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 546,77 m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Cắt bê tông mặt đường cũ bằng máy (Tuyến 3 và tuyến 5) 330,46 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 39,13 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8096 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3313 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 16,19 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh 0,4957 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,44 m3
8 Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 40,36 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,46 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 66,09 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố 1,6523 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 1,1665 tấn
13 Đổ bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 13,88 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,792 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 2,2028 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 14,85 m3
17 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 165 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D500+600
1 Cắt bê tông mặt đường cũ bằng máy (Tuyến 1 + Tuyến 2 + Tuyến 4) 950,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 88,91 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,9816 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,653 100m3
5 Lắp đặt đế cống BTCT, đường kính D500mm 510 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm 168 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 151 mối nối
8 Lắp đặt đế cống BTCT, đường kính D600mm 69 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm 23 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 20 mối nối
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7228 100m3
E HẠNG MỤC: HỐ GA CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,873 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,92 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1901 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,84 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 25,84 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 92,99 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 22 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3212 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 1,1473 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 7,04 m3
11 Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 22 cấu kiện
12 Lắp đặt bộ song chắn rác thu nước bằng Composite ( bao gồm cả nắp và khung) 22 Bộ
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 131,66 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 131,66 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->