Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:34:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,413,383,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ HUYỆN AN BIÊN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,7513 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,7034 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,3576 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 8,6177 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,6318 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 94,3313 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 78 | 1 mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 15,21 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,95 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 69,2738 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,3453 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 1,0262 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3664 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2589 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,6724 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1554 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0556 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,8789 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,8039 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,78 | m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -0,088 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,4668 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,569 | 100m2 | |
| 24 | Trải tấm nilon lót bê tông | 3,3001 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,216 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3337 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8577 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,2672 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7075 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,5737 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,04 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0368 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,7686 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,9239 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6709 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5265 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3763 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,2984 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,541 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,9153 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9311 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0898 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,066 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,0674 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,1006 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0204 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2622 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,3062 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2269 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,3989 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 7,4595 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,3395 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1119 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0118 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0282 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0645 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3681 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,895 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,6707 | tấn | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,69 | m3 | |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 34,441 | m3 | |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,196 | m3 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,9403 | m3 | |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,5768 | m3 | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,296 | m3 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,145 | m3 | |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,737 | m3 | |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,296 | m3 | |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,124 | m3 | |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,83 | m3 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6238 | m3 | |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,9298 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2055 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 116,5331 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,823 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5704 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 30,0068 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2096 | m3 | |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,2884 | m3 | |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,555 | m3 | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0643 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 943,451 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,8 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.928,796 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 574,9675 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 96,96 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,2965 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.372,65 | m | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 96,208 | m | |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m | |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng dày 3cm tạo dốc | 157,86 | m2 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52,62 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 857,264 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.928,796 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.015,9318 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.786,042 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.015,9318 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Ceramic 600x600 | 788,35 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Ceramic nhám 600x600 | 37,62 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, Gạch Ceramic Nhám 300x300 | 32,45 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 78,6 | m2 | |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, Gạch Ceramic 300x600 | 139,92 | m2 | |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,814 | tấn | |
| 105 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,814 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1069 | tấn | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,803 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 119,08 | m2 | |
| 109 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact | 9,51 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa Compact | 3,24 | 1m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 189,384 | m2 | |
| 112 | Lắp đặt lan can inox cầu thang | 91,3 | m | |
| 113 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | 53,165 | m2 | |
| 114 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 15 | bảng | |
| 115 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 16 | bảng | |
| 116 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 3ct | 1 | bảng | |
| 117 | Lắp đặt bảng điện 5ct, 1oc | 1 | bảng | |
| 118 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 2oc | 21 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1ct 2 chiều | 1 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều | 7 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc | 28 | bảng | |
| 122 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W | 44 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn panel âm trần 300x600/36W | 20 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt đèn led âm trần D145/15W | 15 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt đèn led nổi D160/18W | 6 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn led áp trần D400/30W | 19 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 21 | cái | |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1.5HP - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 4HP - Loại máy Tủ đứng | 4 | máy | |
| 131 | Lắp đặt ống đồng 6.35mm + 9.52mm + ống cách nhiệt | 0,08 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống đồng 6.35mm + 12.7mm + ống cách nhiệt | 0,26 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + ống cách nhiệt | 1,8 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 1.600 | m | |
| 135 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 850 | m | |
| 136 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 550 | m | |
| 137 | Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV | 100 | m | |
| 138 | Lắp đặt cáp C-16mm2/0.6kV | 25 | m | |
| 139 | Lắp đặt cáp C-35mm2/0.6kV | 8 | m | |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 21 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P 20A/06KA | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 13 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCB 3P 32A/06KA | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P 63A/06KA | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KA | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3P 60A/2.5KA | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCCB 3P 150A/2.5KA | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm 3 moudle | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tủ điện âm 4 moudle | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tủ điện âm 7 moudle | 1 | cái | |
| 152 | Đóng cọc tiếp địa D16/2400 + 2 kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | 1 | 1 tủ | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | 2 | 1 tủ | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 610 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 470 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 25 | m | |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | 30 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv=30m, inox 316 | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt thân kim thu sét D42 + đế kim | 1 | cái | |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 162 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 163 | Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 | 100 | m | |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng trần D70mm2 | 12 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt đầu cos M50 | 6 | ||
| 167 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | ||
| 168 | Kéo rãi cáp thép D6 | 24 | ||
| 169 | Hàn hóa nhiệt | 5 | ||
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8 | 1m3 | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | 0,415 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co nhựa PVC răng ngoài - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt máy bơm cấp nước | 1 | 1 máy | |
| 192 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cáp CXV-2x2.5mm2 | 12 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 0,1 | 100 m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,18 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 60/34mm | 8 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt nối nhựa giảm PVC - Đường kính 114/49mm | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | 0,17 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm | 3 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 49mm | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 224 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 18 | cái | |
| 228 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1968 | 100m3 | |
| 229 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 5m - Cấp đất I | 13,125 | 100m | |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0105 | 100m3 | |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0494 | 100m2 | |
| 233 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm | 0,293 | tấn | |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4426 | m3 | |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 9 | cái | |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,304 | m3 | |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,84 | m2 | |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 19,47 | m2 | |
| 241 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 242 | Thi công tầng lọc củi | 0,001 | 100m3 | |
| 243 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 244 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 247 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO KHỐI ĐOÀN THỂ HUYỆN AN BIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 18,63 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 20,25 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,108 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0188 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1087 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1048 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,103 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | -0,2129 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3921 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2561 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,3304 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2757 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0435 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0188 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1506 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,2183 | tấn | |
| 24 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 26 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8295 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,228 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,301 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2208 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5255 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,8576 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,77 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 76,7 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,3276 | m2 | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, PCB40 | 1,64 | m2 | |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, PCB40 | 2,7 | m2 | |
| 37 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên màu đen | 1,86 | m2 | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 118 | cái | |
| 39 | Lắp dựng cửa rào sắt | 12,9375 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt mũi giáo thép | 290 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn cầu | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 | 65 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 64 | m | |
| 44 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,6 | 100m | |
| 2 | Lắp dựng lưới cước đen gia cố | 9,3 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,07 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,136 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,068 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5312 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,8 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm | 0,7063 | tấn | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,816 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 150,327 | m3 | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 13,14 | 100m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 86,674 | 1m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2105 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Tạm tính) | 0,6562 | 100m3/1km | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,56 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,9916 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 166 | cái | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,3439 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3718 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 8,6923 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,9153 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 356,3175 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 | 66,82 | m2 | |
| 26 | Rải ni long | 1,356 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,162 | 100m | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 37,152 | 1m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,384 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,6192 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,2912 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 309,6 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,88 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,88 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 12,2784 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,48 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi