Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403144-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:34:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,413,383,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ HUYỆN AN BIÊN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 7,7513 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 2,7034 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,3576 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 8,6177 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,6318 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 94,3313 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 78 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 15,21 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,95 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 69,2738 1m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 5,3453 m3
12 Ván khuôn móng cột 1,0262 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3664 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2589 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,6724 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1554 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0556 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,8789 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 24,8039 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,78 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -0,088 100m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,4668 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,569 100m2
24 Trải tấm nilon lót bê tông 3,3001 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,216 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,3337 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,8577 100m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,2672 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,7075 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,5737 100m2
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,04 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,0368 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,7686 100m2
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,9239 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6709 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5265 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,3763 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,2984 tấn
39 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,541 tấn
40 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 2,9153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,9311 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0898 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,066 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 3,0674 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,1006 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0204 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,2622 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 1,3062 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,2269 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,3989 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 7,4595 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 5,3395 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1119 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0118 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0282 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0645 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3681 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,895 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,6707 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,69 m3
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 34,441 m3
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 9,196 m3
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,9403 m3
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 28,5768 m3
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 7,296 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,145 m3
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 25,737 m3
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 7,296 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,124 m3
70 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,83 m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,2 m3
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,6238 m3
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 14,9298 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,2055 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 116,5331 m3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 50,823 m3
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,5704 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 30,0068 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2096 m3
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,2884 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,555 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,0643 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 943,451 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,8 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.928,796 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 574,9675 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 96,96 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 282,2965 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 1.372,65 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 96,208 m
91 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 9,6 m
92 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng dày 3cm tạo dốc 157,86 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 52,62 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 857,264 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.928,796 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 1.015,9318 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.786,042 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.015,9318 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Ceramic 600x600 788,35 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, Gạch Ceramic nhám 600x600 37,62 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, Gạch Ceramic Nhám 300x300 32,45 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 78,6 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, Gạch Ceramic 300x600 139,92 m2
104 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,814 tấn
105 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,814 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép 1,1069 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,803 100m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 119,08 m2
109 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact 9,51 m2
110 Lắp dựng cửa Compact 3,24 1m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 189,384 m2
112 Lắp đặt lan can inox cầu thang 91,3 m
113 Lắp dựng lam nhôm mặt tiền 53,165 m2
114 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 15 bảng
115 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct 16 bảng
116 Lắp đặt bảng điện 1cc, 3ct 1 bảng
117 Lắp đặt bảng điện 5ct, 1oc 1 bảng
118 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 2oc 21 bảng
119 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1ct 2 chiều 1 bảng
120 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct, 1ct 2 chiều 7 bảng
121 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc 28 bảng
122 Lắp đặt bộ đèn led nổi 0.6m/1x10W 4 bộ
123 Lắp đặt bộ đèn led nổi 1.2m/1x22W 44 bộ
124 Lắp đặt bộ đèn panel âm trần 300x600/36W 20 bộ
125 Lắp đặt đèn led âm trần D145/15W 15 bộ
126 Lắp đặt đèn led nổi D160/18W 6 bộ
127 Lắp đặt đèn led áp trần D400/30W 19 bộ
128 Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W 21 cái
129 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 1.5HP - Loại máy Treo tường 4 máy
130 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 4HP - Loại máy Tủ đứng 4 máy
131 Lắp đặt ống đồng 6.35mm + 9.52mm + ống cách nhiệt 0,08 100m
132 Lắp đặt ống đồng 6.35mm + 12.7mm + ống cách nhiệt 0,26 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + ống cách nhiệt 1,8 100m
134 Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV 1.600 m
135 Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV 850 m
136 Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV 550 m
137 Lắp đặt cáp CV-16mm2/0.6kV 100 m
138 Lắp đặt cáp C-16mm2/0.6kV 25 m
139 Lắp đặt cáp C-35mm2/0.6kV 8 m
140 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 21 cái
141 Lắp đặt MCB 1P 20A/06KA 4 cái
142 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA 13 cái
143 Lắp đặt MCB 3P 32A/06KA 1 cái
144 Lắp đặt MCB 3P 50A/06KA 1 cái
145 Lắp đặt MCB 3P 63A/06KA 2 cái
146 Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KA 1 cái
147 Lắp đặt MCCB 3P 60A/2.5KA 2 cái
148 Lắp đặt MCCB 3P 150A/2.5KA 1 cái
149 Lắp đặt tủ điện âm 3 moudle 5 cái
150 Lắp đặt tủ điện âm 4 moudle 8 cái
151 Lắp đặt tủ điện âm 7 moudle 1 cái
152 Đóng cọc tiếp địa D16/2400 + 2 kẹp cọc 2 cọc
153 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 1 1 tủ
154 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 2 1 tủ
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 610 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 470 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 25 m
158 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 30 hộp
159 Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1, Rbv=30m, inox 316 1 cái
160 Lắp đặt thân kim thu sét D42 + đế kim 1 cái
161 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 5 cọc
162 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
163 Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2 100 m
164 Lắp đặt cáp đồng trần D70mm2 12 m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,1 100m
166 Lắp đặt đầu cos M50 6
167 Lắp đặt tăng đơ cáp 4
168 Kéo rãi cáp thép D6 24
169 Hàn hóa nhiệt 5
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8 1m3
171 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm 0,415 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm 0,16 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,01 100m
175 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 60/27mm 1 cái
176 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 60/27mm 2 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm 1 cái
178 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 27/21mm 12 cái
179 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 27/21mm 4 cái
180 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mm 18 cái
181 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm 10 cái
182 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 2 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm 2 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm 1 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm 1 cái
186 Lắp đặt co nhựa PVC răng ngoài - Đường kính 21mm 12 cái
187 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 27mm 4 cái
188 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 60mm 2 cái
189 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC - Đường kính 90mm 2 cái
190 Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC - Đường kính 27mm 1 cái
191 Lắp đặt máy bơm cấp nước 1 1 máy
192 Lắp đặt phao điện 1 cái
193 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
194 Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA 1 cái
195 Lắp đặt cáp CXV-2x2.5mm2 12 m
196 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm 0,1 100 m
197 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,18 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm 0,09 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm 0,06 100m
200 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 1 cái
201 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm 2 cái
203 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm 1 cái
204 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm 1 cái
205 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 60/34mm 5 cái
206 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm 3 cái
207 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 60/34mm 8 cái
208 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm 3 cái
209 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm 1 cái
210 Lắp đặt xí bệt 7 bộ
211 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
212 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
213 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 12 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,2 100m
215 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm 3 cái
216 Lắp đặt nối nhựa giảm PVC - Đường kính 114/49mm 1 cái
217 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm 1 cái
218 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm 3 cái
219 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,1 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm 0,17 100m
221 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm 3 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 49mm 1 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm 3 cái
224 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 3 cái
225 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 2 100m
226 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 18 cái
227 Lắp đặt cầu chắn rác inox 18 cái
228 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,1968 100m3
229 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 5m - Cấp đất I 13,125 100m
230 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0105 100m3
231 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,05 m3
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0494 100m2
233 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm 0,0515 tấn
234 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm 0,293 tấn
235 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,4426 m3
236 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 9 cái
237 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,304 m3
238 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,546 m3
239 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,84 m2
240 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 19,47 m2
241 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
242 Thi công tầng lọc củi 0,001 100m3
243 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
244 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
245 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,01 100m
246 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,01 100m
247 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 3 cái
248 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm 0,02 100m
249 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm 1 cái
250 Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm 1 cái
251 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm 0,05 100m
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO KHỐI ĐOÀN THỂ HUYỆN AN BIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 18,63 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 20,25 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0162 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,62 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,102 100m2
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,108 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0188 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1087 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1048 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 3,103 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,54 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 -0,2129 100m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,3921 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,2561 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm 0,3304 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0881 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,057 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,2757 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0435 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0676 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0188 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,1506 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm 0,2183 tấn
24 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,34 m3
25 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,702 m3
26 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,8295 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,228 m3
28 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,301 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2208 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5255 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 37,8576 m2
32 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 41,77 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 76,7 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 156,3276 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường, PCB40 1,64 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường, PCB40 2,7 m2
37 Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên màu đen 1,86 m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 118 cái
39 Lắp dựng cửa rào sắt 12,9375 m2
40 Lắp đặt mũi giáo thép 290 cái
41 Lắp đặt đèn cầu 2 bộ
42 Lắp đặt dây cáp CVV-2x2.5mm2 65 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 64 m
44 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 1 cái
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 9,6 100m
2 Lắp dựng lưới cước đen gia cố 9,3 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,07 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,136 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,068 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,5312 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,8 m3
9 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm 0,7063 tấn
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 6,8 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 12,816 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 150,327 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 13,14 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 86,674 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2105 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Tạm tính) 0,6562 100m3/1km
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 13,56 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,9916 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 166 cái
20 Ván khuôn móng cột 0,3439 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3718 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 8,6923 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,9153 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 356,3175 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150, PCB40 66,82 m2
26 Rải ni long 1,356 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm 0,162 100m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 37,152 1m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,384 m3
30 Ván khuôn móng cột 0,6192 100m2
31 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 22,2912 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 309,6 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 92,88 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 92,88 m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 12,2784 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,48 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->