Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cơ sở vật chất Trường Trung cấp Lục Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cơ sở vật chất Trường Trung cấp Lục Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:18:00 đến ngày 2021-03-22 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,592,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH NGHỀ (ĐIỆN + MAY) | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 41,7595 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 6,6167 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,3982 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 4,5234 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,1628 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 6,919 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,0625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2063 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,2063 | 10m3/1km |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (30 cọc /ca) | Theo quy định hiện hành | 3,6667 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Theo quy định hiện hành | 11 | công |
| 12 | Thí nghiệm tải trọng cọc (Tạm tính ) | Theo quy định hiện hành | 3 | Điểm |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 84,645 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,4645 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7618 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,4125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1845 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 37,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,2648 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,4202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3579 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,107 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8997 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,6738 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,4718 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5263 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7412 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,0644 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4604 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4619 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,6577 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 16,5917 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,1828 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,3402 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,128 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4061 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1082 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,103 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 104 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4004 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,2649 | 100m3 |
| 32 | Khối lượng đất còn thiếu mang về đắp | Theo quy định hiện hành | 0,8008 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6105 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 17,7155 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 17,7155 | 10m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 34,4052 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,885 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 66,885 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 44,7519 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,0683 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,5658 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,3534 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,4096 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 137,4096 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 85,6081 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 8,3146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,2603 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo quy định hiện hành | 9,5237 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 779,6773 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 779,6773 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 127,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 96,27 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,7 | m |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,7 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6548 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1662 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo quy định hiện hành | 0,1306 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,801 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 18,801 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 18,3427 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,7129 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5662 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2769 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3578 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3968 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,7229 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2147 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2892 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,36 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,72 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,6 | m |
| E | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 64,5878 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8304 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 63,8453 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8304 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 165,8792 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 370,635 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 370,635 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 30,14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 839,627 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 839,627 | m2 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,9354 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,9354 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 144,612 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 144,612 | m2 |
| 15 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ (NC3.5/7) | Theo quy định hiện hành | 16 | Công |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5276 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6914 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,1633 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 22,1633 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,066 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,012 | 100m |
| 22 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 542,4689 | kg |
| 23 | Làm trần tôn khung xương | Theo quy định hiện hành | 24,3648 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 34,5516 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 39,2382 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 658,9089 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,891 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,924 | m2 |
| 29 | inox cầu thang L=9.7M | Theo quy định hiện hành | 94,3307 | kg |
| 30 | Trụ đón tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Trụ con | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 32 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 33 | Nắp tôn (có khóa trên mái ) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 11,213 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9816 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,9816 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,8061 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 86,78 | M |
| 39 | Thép 2d10 đỡ máng xối | Theo quy định hiện hành | 17,6462 | kg |
| 40 | Thép d8a1000L=0.8 đỡ máng xối | Theo quy định hiện hành | 10,112 | kg |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,6936 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 124,3896 | m2 |
| 43 | làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm | Theo quy định hiện hành | 31,0528 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,105 | 100m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 7,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 105,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 28 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 11,205 | m2 |
| 8 | Hoa inox cửa 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 249,3572 | kg |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,054 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 80,054 | m2 |
| G | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,2689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,9877 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm+ rọ +rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 16 | bảng |
| 8 | Tủ điện tổng âm tường T1-T2 (450x350x150) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điện tổng âm tường T1-T2 (200x300x100) | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 10 | Triết áp quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 12 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 26 | Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 27 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 28 | Tê cút nối dây | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 128 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 53 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16,96 | kg |
| 8 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 22,9613 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 33,072 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 33,072 | m3 |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d= 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d= 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d= 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D48x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 35 | Cái |
| 10 | Tê nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 12 | Côn thu nhựa D48*27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 13 | Côn thu nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 14 | Măng sông nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 16 | Măng sông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 17 | Nút bịt D21 | Theo quy định hiện hành | 26 | Cái |
| 18 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 19 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 20 | Giắc co nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 21 | Giắc co nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 30 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 31 | Hộp giấy | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 33 | Van xả cặn téc D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 34 | Van khóa 1 chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 35 | băng keo | Theo quy định hiện hành | 20 | Cuộn |
| 36 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 20 | Tuýp |
| 37 | máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 38 | Phao téc | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 39 | Nẹp ống các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 7 | Tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 9 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 10 | Y nhựa kiểm tra D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Y nhựa 135 độ D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Nút bịt D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 14 | Côn nhựa D110-34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa D90-34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,566 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 10,566 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 5,283 | m3 |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=90 | Theo quy định hiện hành | 1,02 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| N | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH NGHỀ HÀN (CƠ KHÍ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 16,3754 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,1208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,618 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,426 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,0639 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8109 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 40,5421 | m3 |
| 9 | Sikafloor Chapdur Green - Chapdur Grey làm tăng cứng mặt sàn bê tông ( theo định mức 4kg/m2) | Theo quy định hiện hành | 1.081,1208 | kg |
| 10 | Nhân công tung bột, đánh bóng giúp tăng cứng bề mặt bê tông | Theo quy định hiện hành | 270,2802 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,492 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,492 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,792 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,8792 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1529 | tấn |
| 18 | Bu lông gắn chân cột | Theo quy định hiện hành | 40 | Cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 27,8309 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 106,272 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 106,272 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 167,4776 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 167,4776 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 2,3546 | tấn |
| 25 | Gia công bản mã | Theo quy định hiện hành | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 2,4426 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 4,8851 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 4,8851 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 253,9846 | m2 |
| 30 | Tăng đơ M16 | Theo quy định hiện hành | 14 | Bộ |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,1129 | 100m2 |
| 32 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 26,616 | M |
| 33 | Máng nước Inox | Theo quy định hiện hành | 44,16 | M |
| 34 | Sản xuất cửa đi cuốn | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m2 |
| 35 | Mô tơ cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 36 | Bộ lưu nguồn | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn high bay 150W | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 2 | Ty zen M6 loại 3 mét | Theo quy định hiện hành | 15 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện nhựa chứa 4-6MCB | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 9 | Tủ điện kim loại , sơn tĩnh điện kích thước 450x300x170 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Nhân công tạo phẳng mặt sân | Theo quy định hiện hành | 6 | Công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30 | m3 |
| 4 | Nhân công cắt mạch co giãn | Theo quy định hiện hành | 103 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554888575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.510977714E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.614.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.576.844.004 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi