Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cơ sở vật chất Trường Trung cấp Lục Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314356-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cơ sở vật chất Trường Trung cấp Lục Yên
Số hiệu KHLCNT 20210314324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:18:00 đến ngày 2021-03-22 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,036,592,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH NGHỀ (ĐIỆN + MAY)
B Phần cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 41,7595 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 6,6167 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,3982 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 4,5234 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,1628 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định hiện hành 6,919 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 2,0625 m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,2063 10m3/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 0,2063 10m3/1km
10 Ca máy hàn cắt thép (30 cọc /ca) Theo quy định hiện hành 3,6667 ca
11 Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) Theo quy định hiện hành 11 công
12 Thí nghiệm tải trọng cọc (Tạm tính ) Theo quy định hiện hành 3 Điểm
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 84,645 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,4645 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,7618 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 6,4125 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1845 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 37,596 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2648 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,4202 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3579 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,107 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8997 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 1,6738 tấn
13 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 35,4718 m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5263 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,7412 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,0644 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,4604 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4044 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4619 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,6577 tấn
21 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 16,5917 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,1828 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,3402 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,128 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 97,2 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4061 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1082 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,103 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành 104 cái
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,4004 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,2649 100m3
32 Khối lượng đất còn thiếu mang về đắp Theo quy định hiện hành 0,8008 100m3
33 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6105 100m3
34 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 17,7155 10m3/1km
35 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 17,7155 10m3/1km
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 34,4052 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 66,885 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 66,885 m2
D Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 44,7519 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,0683 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9632 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,5658 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,3534 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 137,4096 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 137,4096 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 85,6081 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,41 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 8,3146 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,2603 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định hiện hành 9,5237 tấn
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 779,6773 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 779,6773 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 127,2 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 96,27 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 116,7 m
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 116,7 m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6548 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,188 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo quy định hiện hành 0,1662 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo quy định hiện hành 0,1306 tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,801 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 18,801 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 18,3427 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,7129 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5662 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2769 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,3578 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3968 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,7229 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2147 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2892 tấn
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,36 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,72 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,72 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,6 m
E Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 64,5878 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8304 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 63,8453 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8304 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 165,8792 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 370,635 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 370,635 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 30,14 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 839,627 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 839,627 m2
11 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,9354 m3
12 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,9354 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 144,612 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 144,612 m2
15 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ (NC3.5/7) Theo quy định hiện hành 16 Công
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5276 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6914 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,1633 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 22,1633 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,066 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,012 100m
22 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 542,4689 kg
23 Làm trần tôn khung xương Theo quy định hiện hành 24,3648 m2
24 Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 34,5516 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 39,2382 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 658,9089 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,891 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,924 m2
29 inox cầu thang L=9.7M Theo quy định hiện hành 94,3307 kg
30 Trụ đón tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Trụ con Theo quy định hiện hành 3 Cái
32 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
33 Nắp tôn (có khóa trên mái ) Theo quy định hiện hành 1 Bộ
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 11,213 m3
35 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9816 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,9816 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,8061 100m2
38 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 86,78 M
39 Thép 2d10 đỡ máng xối Theo quy định hiện hành 17,6462 kg
40 Thép d8a1000L=0.8 đỡ máng xối Theo quy định hiện hành 10,112 kg
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,6936 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 124,3896 m2
43 làm màng chống thấm khu vệ sinh bằng vật liệu chống thấm Polymen biến tính gốc bitum dày 4mm thi công bằng phương pháp khò dán nóng vén lên tường 200mm Theo quy định hiện hành 31,0528 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,105 100m2
F Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 32,4 m2
2 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 8 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 7,04 m2
4 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 4 Bộ
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 105,6 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 28 Bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 11,205 m2
8 Hoa inox cửa 15x15x1 Theo quy định hiện hành 249,3572 kg
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 80,054 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 80,054 m2
G PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2689 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,9877 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4765 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 6 cấu kiện
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 48 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 11 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc + mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 14 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều + mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi + mặt 2 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 20 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm+ rọ +rọ âm tường Theo quy định hiện hành 16 bảng
8 Tủ điện tổng âm tường T1-T2 (450x350x150) Theo quy định hiện hành 2 Cái
9 Tủ điện tổng âm tường T1-T2 (200x300x100) Theo quy định hiện hành 4 Cái
10 Triết áp quạt trần Theo quy định hiện hành 32 Cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 32 cái
12 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 32 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4 mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 200 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 460 m
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 400 m
26 Hộp nối dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 liên doanh Theo quy định hiện hành 4 hộp
27 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
28 Tê cút nối dây Theo quy định hiện hành 60 Cái
29 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
J Chống sét
1 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 128 m
4 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 30 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 53 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16,96 kg
8 Thép bản Theo quy định hiện hành 22,9613 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1,17 m2
10 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 2 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 11 cọc
12 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 30 m
14 Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 33,072 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 33,072 m3
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d= 50mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d= 25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d= 20mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
5 Tê nhựa D48x27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
6 tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 20 Cái
7 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 3 Cái
8 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 10 Cái
9 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 35 Cái
10 Tê nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
11 Tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 4 Cái
12 Côn thu nhựa D48*27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
13 Côn thu nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 6 Cái
14 Măng sông nhựa D48 Theo quy định hiện hành 2 Cái
15 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 Cái
16 Măng sông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 10 Cái
17 Nút bịt D21 Theo quy định hiện hành 26 Cái
18 Van khóa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
19 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 4 Cái
20 Giắc co nhựa D27 Theo quy định hiện hành 1 Cái
21 Giắc co nhựa D48 Theo quy định hiện hành 1 Cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
24 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 8 cái
25 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 8 cái
26 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 8 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 8 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 10 bộ
30 Xịt xí Theo quy định hiện hành 10 cái
31 Hộp giấy Theo quy định hiện hành 10 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
33 Van xả cặn téc D34 Theo quy định hiện hành 2 Cái
34 Van khóa 1 chiều D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
35 băng keo Theo quy định hiện hành 20 Cuộn
36 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 20 Tuýp
37 máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
38 Phao téc Theo quy định hiện hành 2 Bộ
39 Nẹp ống các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
L Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa D= 100mm Theo quy định hiện hành 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D=89mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D=32mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
4 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
5 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 25 cái
7 Tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 11 cái
9 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 10 cái
10 Y nhựa kiểm tra D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Y nhựa 135 độ D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
12 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
13 Nút bịt D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
14 Côn nhựa D110-34 Theo quy định hiện hành 3 cái
15 Côn nhựa D90-34 Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Chóp thông hơi D34 KT: 300x300 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 10 cái
18 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 10,566 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 10,566 m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 5,283 m3
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa D=90 Theo quy định hiện hành 1,02 100m
2 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 12 cái
3 nẹp ống nhựa Theo quy định hiện hành 100 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
5 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 12 cái
N NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH NGHỀ HÀN (CƠ KHÍ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành 19,2 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 16,3754 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,1208 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,618 100m2
5 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,426 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,0639 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,8109 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,5421 m3
9 Sikafloor Chapdur Green - Chapdur Grey làm tăng cứng mặt sàn bê tông ( theo định mức 4kg/m2) Theo quy định hiện hành 1.081,1208 kg
10 Nhân công tung bột, đánh bóng giúp tăng cứng bề mặt bê tông Theo quy định hiện hành 270,2802 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,492 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,492 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,792 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,8792 m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8774 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0798 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1529 tấn
18 Bu lông gắn chân cột Theo quy định hiện hành 40 Cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 27,8309 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 106,272 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 106,272 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 167,4776 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 167,4776 m2
24 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 2,3546 tấn
25 Gia công bản mã Theo quy định hiện hành 0,088 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 2,4426 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 4,8851 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 4,8851 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 253,9846 m2
30 Tăng đơ M16 Theo quy định hiện hành 14 Bộ
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,1129 100m2
32 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 26,616 M
33 Máng nước Inox Theo quy định hiện hành 44,16 M
34 Sản xuất cửa đi cuốn Theo quy định hiện hành 28,8 m2
35 Mô tơ cửa cuốn Theo quy định hiện hành 4 Bộ
36 Bộ lưu nguồn Theo quy định hiện hành 4 Bộ
O Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn high bay 150W Theo quy định hiện hành 15 bộ
2 Ty zen M6 loại 3 mét Theo quy định hiện hành 15 Bộ
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Cầu chì Theo quy định hiện hành 4 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba ( chân đế , lắp âm tường 250V, 10A ) Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Tủ điện nhựa chứa 4-6MCB Theo quy định hiện hành 1 Cái
9 Tủ điện kim loại , sơn tĩnh điện kích thước 450x300x170 mm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Nhân công tạo phẳng mặt sân Theo quy định hiện hành 6 Công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30 m3
4 Nhân công cắt mạch co giãn Theo quy định hiện hành 103 M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554888575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.510977714E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.614.668 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.576.844.004 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->