Gói thầu: Bảo hiểm cho các thiết bị địa chất và địa vật lý phục vụ Dự án GH năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324258-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên-môi trường biển khu vực phía Bắc
Tên gói thầu Bảo hiểm cho các thiết bị địa chất và địa vật lý phục vụ Dự án GH năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210315236
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Các hoạt động kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:09:00 đến ngày 2021-03-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 236,247,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị lấy mẫu nguyên dạng (Model: 80250/năm sản xuất: 2016/Mã TS: 0031 Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
2 Thiết bị CTD - Rosette (Model: SBE 19 plus V2/năm sản xuất: 2015/ Mã TS:0029) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
3 Ống phóng trọng lực cỡ lớn (Model:13,540/năm sản xuất:2018/ Mã TS:0230) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
4 Ống phóng piston kết hợp trọng lực (Model:13,560/năm sản xuất:2015/ Mã TS:0231) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
5 Thiết bị định vị vệ tinh (Model: SPS461/năm sản xuất: 2014/ Mã TS:0065 Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
6 Thiết bị định vị thủy âm (Sonar Positioning System) (Model: S2CR7/17/năm sản xuất: 2014/ Mã TS: 0232) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
7 Máy quang phổ huỳnh quang tia X cầm tay (>25 nguyên tố) (Model: NITON XL2 GOLDD/năm sản xuất: 2015/ Mã TS:0074) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
8 Máy chụp ảnh nhiệt (FLIR) (Model: Ti125/năm sản xuất:2015/ Mã TS:0075) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
9 Tổ hợp ép thuỷ lực và lấy mẫu nước lỗ hổng (Model: SQ-600; năm sản xuất: 2015/ Mã TS:0081) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
10 Hệ thống cẩu chữ A (ĐC) (Mã TS: 0245) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
11 Tời kéo IT của hệ thống ống phóng trọng lực (Mã TS: 0246) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
12 Cẩu Davit IT-1,5m + Tời kéo IT của hệ thống CTD tích hợp lấy mẫu nước 24 ống (Mã TS: 0247) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
13 Hệ thống ròng rọc + giá treo puli của thiết bị lấy mẫu nguyên dạng (Boxcore) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
14 Cẩu Davit IT-1,5m + Tời kéo IT + cần lắp máy đo của hệ thống đo thuỷ âm (Mã TS: 0248) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
15 Hệ thống camera (ĐC) (Mã TS: 0122) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
16 Trang thiết bị cứu sinh trang bị thêm của tàu khảo sát lấy mẫu (phao tự thổi, phao áo, giá đỡ phao tự thổi) (Mã TS: 0249) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
17 Container 20FT – Phòng làm việc và sinh hoạt 6 người (Mã TS: 0159) Chi tiết tại Chương V Cái 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
18 Container 10FT – Kho lạnh (Mã TS: 0160) Chi tiết tại Chương V Cái 2 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
19 Container 10FT – Phòng thí nghiệm (Mã TS: 0161) Chi tiết tại Chương V Cái 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
20 Tổ hợp đo địa chấn độ phân giải cao đa kênh sử dụng nguồn phát Airgun (Mã TS: 0032) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
21 Hệ thống đo từ biển (Mã TS: 0079) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
22 Hệ thống đo trọng lực biển (Mã TS: 0071) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
23 Tổ hợp đo thủy âm (HydroAcoustic) (Mã TS: 0064) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
24 Hệ thống cẩu chữ A (ĐVL) (Mã TS: 0241) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
25 Hệ cột và Puly chuyển cáp phục vụ hệ thống thiết bị SONAR quét sườn Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
26 Cẩu 1,5 tấn của Hệ thống thiết bị đo từ biển (Mã TS: 0242) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
27 Hệ thống ròng rọc và 05 hộp dây kín nước của 5 container phục vụ tổ hợp thiết bị đo địa chấn đa kênh Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
28 Cẩu Davit IT-1,5m + Tời kéo IT + cần lắp máy đo của hệ thống đo thuỷ âm và đo sâu hồi âm (Mã TS: 0243) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
29 Hệ thống camera (ĐVL) (Mã TS: 0121) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
30 Trang thiết bị cứu sinh trang bị thêm của tàu khảo sát ĐVL (phao tự thổi, phao áo, giá đỡ phao tự thổi) (Mã TS: 0244) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
31 Container 20FT – Phòng sinh hoạt 10 người (Mã TS: 0157) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
32 Container 20FT – Phòng làm việc (Mã TS: 0158) Chi tiết tại Chương V Bộ 1 Yêu cầu: Ngoài việc điền thông tin trực tiếp trên web form của E-HSDT, Nhà thầu gửi file chào giá danh mục thiết bị (đính kèm) cho thời gian bảo hiểm vượt quá 30 ngày (biểu phí tính trên đơn vị ngày); mức khấu trừ không vượt quá yêu cầu tại gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36247125E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 236.247.125(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 166.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->