Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356085-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210333141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:51:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,157,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh và công trình trên kênh
1 Đào đất cấp III Theo Chương V, E-HSMT 2.024,19 m3
2 Đào đất cấp IV Theo Chương V, E-HSMT 106,53 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 18,34 100m3
4 Đổ bê tông đá 2x4, mác 100 Theo Chương V, E-HSMT 58,22 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo Chương V, E-HSMT 3,48 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo Chương V, E-HSMT 6,53 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo Chương V, E-HSMT 26,08 tấn
8 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 42,1 100m2
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 232,9 m3
10 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 417,17 m3
11 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 2,086 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo Chương V, E-HSMT 0,51 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Theo Chương V, E-HSMT 2,14 tấn
14 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 15,64 m3
15 Gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,41 tấn
16 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 1,19 tấn
17 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 2,09 100m2
18 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 10,49 m3
19 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Theo Chương V, E-HSMT 8,08 100m
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 60,36 m2
21 Đổ bê tông đá 2x4, mác 100 Theo Chương V, E-HSMT 0,42 m3
22 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,043 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,062 tấn
24 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,32 tấn
25 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 0,4 100m2
26 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 1,7 m3
27 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,96 m3
28 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 0,3 100m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,1 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,22 tấn
31 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 4,74 m3
32 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 0,04 100m2
33 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,99 m3
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,06 tấn
35 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,002 100m2
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,018 m3
37 Đổ bê tông đá 2x4, mác 100 Theo Chương V, E-HSMT 0,44 m3
38 Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT 0,53 tấn
39 Ván khuôn Theo Chương V, E-HSMT 0,8 100m2
40 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 11,22 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,26 tấn
42 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,056 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,89 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chương V, E-HSMT 16 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm Theo Chương V, E-HSMT 0,52 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Có mục đích cấp thoát nước, là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình phát triển nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->