Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:17:00 đến ngày 2021-04-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,293,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.250.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Dàn giáo (bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8---->10cm, ĐK ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 129,861 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,796 | 100m3 |
| 8 | Lấy cát đào hố móng tôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | -178,72 | M3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,022 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,026 | m3 |
| 11 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đà mái, vì kèo, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,129 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, trụ đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,858 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn trệt, tam cấp, gram dốc, sàn hộp ghen đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,816 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,47 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, giằng lan can đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đà bó nền, đà bồn hoa, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,232 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm mái, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,494 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,171 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tam cấp, gram dốc, sàn HG | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sê nô, sàn mái, diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,202 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,327 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,649 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,127 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô các loại, dan đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô các loại, dan đk >10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 32 | Xây tường bó nền, thu hồi, lan can,HTH gạch không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,064 | m3 |
| 33 | Xây tường bồn hoa, HTH gạch không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,963 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 60,386 | m3 |
| 35 | Xây tường ốp cột, hộp ghen gạch không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,276 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 37 | Ốp đá trang trí vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,016 | m2 |
| 38 | Ốp tường, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 480,5 | m2 |
| 39 | Trát tường mặt ngoài HTH dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,586 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài bó nền, lan can, bồn hoa, ốp cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 265,13 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,324 | m2 |
| 42 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 747,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,76 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm mái, vì kèo, dà bó, đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 741 | m2 |
| 45 | Trát trần, ô văng, lan can vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 374,04 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 354,29 | m2 |
| 47 | Lát nền vệ sinh vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,32 | m2 |
| 48 | Láng sê nô,... dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,734 | m2 |
| 49 | Chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 146,87 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,2 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 468,95 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 747,48 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (đà nằm khuất trong trần thạch cao không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 538,808 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 468,95 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.077,62 | m2 |
| 56 | SX xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,392 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,392 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 80,89 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ nhôm, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 87,1 | m2 |
| 60 | SXLD khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 15x15x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 127,06 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,06 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,77 | 100m2 |
| 64 | Trần Prima (thành phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế | 355,97 | M2 |
| 65 | Trát vữa trang trí dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 (vật liệu gấp 3 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,62 | m2 |
| 66 | Láng gram dốc, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,58 | m2 |
| 68 | Ốp alu trang trí cột (bao gồm nhân công, vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,521 | M2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng bảng tên phòng bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| B | XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,646 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,433 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,213 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 15 | Láng bể, vữa xi măng Mác 75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 16 | Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,32 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 1200x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led panel âm trần 9W D150 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 7 | Lắp MCCB/2P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp MCB/2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp MCB/1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 19 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 20 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 21 | Lắp cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt máy lạnh inverter 1HP (tđ Daikin) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D21, dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| D | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp cột đỡ Inox 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| E | KHỐI NHÀ TRẠM (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chén nóng lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1500l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT inox 304 180L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 20 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR D32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PPR D25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PPR D32/25mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Tê răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Tê răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Van khóa đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Van 1 chiều đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100M |
| 43 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 44 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100M |
| 45 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 46 | Lắp tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 47 | Lắp tê PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Lắp co PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 51 | Lắp co PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Lắp nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 53 | Lắp măng sông PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp măng sông PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 55 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 56 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 57 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 58 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| F | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Tủ MCB 8 modul chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải cáp Duplex đồng 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| G | CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | M3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | M3 |
| 3 | Bê tông gối đở vòi tưới cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van tay vặn PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van tay vặn thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Racco thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | Tấn |
| 16 | Thép tấm KT 400x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 17 | Bê tông đáy hố van đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0325 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | M2 |
| 20 | Đồng hồ nước D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| H | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,86 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,8 | m2 |
| 12 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 46,11 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,16 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,195 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 27,136 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,379 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,768 | m2 |
| 26 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co PVC D114 mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D114 mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | SANG LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m, Đ.kính gốc (8-10)cm, ngọn >=4,2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | 100m |
| 5 | SXLĐ dây kẽm fi 2 buộc cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Mê bồ chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 57,15 | M2 |
| 7 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,197 | 100m3 |
| J | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | m3 |
| 4 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,952 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,46 | m2 |
| 6 | San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,193 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 9 | Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 31,804 | m3 |
| 10 | Đắp đất trồng cây, cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,284 | m3 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 2 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 3 | Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite (tương đương đá Imperial Red) - sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 1,978 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); sân đường nội bộ, san lấp mặt bằng.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.250.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo + giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 100 |
| 9 | Dàn giáo (bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định | 3 |
| 10 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,3m3 (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 1 Tấn (có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm) | 1 |
| 12 | Xe ủi | Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị+ Đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi