Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327981-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 13:17:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,177,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 KHE BẰNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9676 100m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,781 100m3
3 Đắp trả rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải, cấp đất III, cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1848 100m3
6 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1848 100m3
7 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1714 100m3
8 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.107,14 m2
9 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.719,28 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0267 100m2
11 Cát đệm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,51 m3
12 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,56 m3
13 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8987 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,756 m2
15 Đào móng cọc tiêu, biển báo, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 1m3
16 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,188 m3
17 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,496 m3
18 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,632 m2
19 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 cái
20 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
22 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B TUYẾN 2 - KHE GẦY
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8406 100m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9223 100m3
3 Đắp trả rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4141 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5979 100m3
5 Vận chuyển đất đổ thải, cấp đất III, cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1651 100m3
6 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1651 100m3
7 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4754 100m3
8 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.563,53 m2
9 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,64 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3712 100m2
11 Cát đệm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,73 m3
12 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,05 m3
13 Ván khuôn gia cố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9701 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6048 m2
15 Đào móng cọc tiêu, biển báo, tôn hộ lan cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,748 1m3
16 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, tôn hộ lan M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,304 m3
17 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
18 Sơn đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,104 m2
19 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
20 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
21 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
23 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
24 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C NHÁNH RẼ TUYẾN 2
1 Đào đất nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1942 100m3
2 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4816 100m3
3 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 100m3
4 Đào bùn, hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8559 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, cấp đất I, cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cấp đất II, cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cấp đất III, cự ly trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0586 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, cấp đất III, cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6171 100m3
10 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0586 100m3
11 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5997 100m2
12 Đào đất móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,653 m3
13 Bê tông đầu cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,41 m3
14 Bê tông sân cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,33 m3
15 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
16 Bê tông gia cố mái taluy cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
18 Đá dăm đệm cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
19 Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
20 Cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
21 Cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
22 Lắp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
23 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, khớp nối bản cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
24 Cốt thép khớp nối bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 kg
25 Bê tông mũ tường cống bản M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
26 Cốt thép mũ tường cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 tấn
27 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
28 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2873 tấn
29 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8857 100m2
30 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
31 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5758 m2
32 Ván khuôn đổ bê tông cống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m2
33 Đắp đất cống, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
D ĐẢO BẢO GIAO THÔNG
1 Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển chữ nhật 1.2x1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
4 Biển chữ nhật 0.8x1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
5 Cột biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
7 Đào móng cột, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Cờ hiệu+ còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
9 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Mũ bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Nhân công phân luồng giao thông để tổ chức thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->