Gói thầu: Xây dựng các nhà vệ sinh và sân đường xung quanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340663-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây dựng các nhà vệ sinh và sân đường xung quanh
Số hiệu KHLCNT 20210324066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:11:00 đến ngày 2021-04-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,775,140 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 LỖ (01 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3755 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3525 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,279 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,184 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3147 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 tấn
20 Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,862 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5469 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
41 Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
42 Cung cấp Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
44 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5638 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6696 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4104 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8161 m3
52 Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,384 m2
53 Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,245 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
55 Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,29 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,145 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,955 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,52 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,994 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,058 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 m
65 Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chậu đánh răng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,99 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,29 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy chậu rửa , mặt bàn giặt các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Mặt bể chứa nước tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
74 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,192 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m2
78 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,358 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,869 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
85 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
86 Lợp mái Tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
87 Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
88 Tôn úp nóc lấy sáng dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
89 Ống thoát nước mưa, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m
90 Ống thông dầm bằng INOX , D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
91 Ống thoát tràn, D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
96 Tủ chứa 1 MCB 2 cực, vỏ tủ kim loại 300x450x150, vỏ thủ chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bộ đèn Led buld daylight 25w + chuôi nổi treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Mặt chứa 4 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Cáp điện đồng đôi, CVV: 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
105 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Ống luồn dây cứng D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 Contacror 2P + bộ nguồn 24VDC cho adapter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Cáp điện DuCV: 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 MCB 2P -32A; Icu=6kA + Hộp chứa MCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Ống uPVC D=60; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
112 Ống uPVC D=42; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
113 Ống uPVC D=34; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
114 Ống uPVC D=27; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
115 Ống uPVC D=21; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
116 Van uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Van uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tê uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Tê uPVC D=42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Tê uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Tê uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Tê uPVC D=21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Tê ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Cút uPVC loại 90 độ; D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Cút uPVC loại 90 độ; D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
128 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Côn uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Côn uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Khâu nối uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Khâu nối uPVC D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Khâu nối uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Vòi rửa INOX D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Vòi rửa INOX D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Vòi tắm_chỉ tính bông sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Giếng khoan D=60m; H=80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
141 Bơm sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m; HP=2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m3
144 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
146 Ống uPVC D=200, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
147 Ống uPVC D=168, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
148 Ống uPVC D=114, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Ống uPVC D=90, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
150 Ống uPVC D=60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
151 Co uPVC loại 45 độ, D=168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Co uPVC loại 45 độ, D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Co uPVC loại 45 độ, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Co uPVC loại 45 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Co uPVC loại 90 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Nút uPVC D=90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Nút uPVC D=60 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Phiễu thu sàn INOX D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Siphong uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
166 Van D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m3
168 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 100m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,7044 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
178 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 m3
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
182 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
187 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,842 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
197 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 6 LỖ (01 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3755 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3525 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,279 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,184 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3147 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3342 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 tấn
20 Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,862 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5469 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4868 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
41 Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
42 Cung cấp Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
44 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5638 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6696 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4104 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8161 m3
52 Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,384 m2
53 Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,245 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
55 Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,29 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,145 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,955 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,52 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,994 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,058 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 m
65 Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chậu đánh răng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,99 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,29 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy chậu rửa , mặt bàn giặt các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,89 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Mặt bể chứa nước tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
74 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,192 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m2
78 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,26 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,358 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,869 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
85 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
86 Lợp mái Tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
87 Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
88 Tôn úp nóc lấy sáng dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
89 Ống thoát nước mưa, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m
90 Ống thông dầm bằng INOX , D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
91 Ống thoát tràn, D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
96 Tủ chứa 1 MCB 2 cực, vỏ tủ kim loại 300x450x150, vỏ thủ chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bộ đèn Led buld daylight 25w + chuôi nổi treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Mặt chứa 4 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Cáp điện đồng đôi, CVV: 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
105 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Ống luồn dây cứng D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 Contacror 2P + bộ nguồn 24VDC cho adapter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Cáp điện DuCV: 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 MCB 2P -32A; Icu=6kA + Hộp chứa MCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Ống uPVC D=60; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
112 Ống uPVC D=42; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
113 Ống uPVC D=34; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
114 Ống uPVC D=27; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
115 Ống uPVC D=21; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
116 Van uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Van uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tê uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Tê uPVC D=42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Tê uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Tê uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Tê uPVC D=21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Tê ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Cút uPVC loại 90 độ; D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Cút uPVC loại 90 độ; D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
128 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Côn uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Côn uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Khâu nối uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Khâu nối uPVC D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Khâu nối uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Vòi rửa INOX D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Vòi rửa INOX D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Vòi tắm_chỉ tính bông sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Giếng khoan D=60m; H=80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
141 Bơm sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m; HP=2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m3
144 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
146 Ống uPVC D=200, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
147 Ống uPVC D=168, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
148 Ống uPVC D=114, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Ống uPVC D=90, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
150 Ống uPVC D=60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
151 Co uPVC loại 45 độ, D=168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Co uPVC loại 45 độ, D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Co uPVC loại 45 độ, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Co uPVC loại 45 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Co uPVC loại 90 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Nút uPVC D=90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Nút uPVC D=60 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Phiễu thu sàn INOX D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Siphong uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
166 Van D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m3
168 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 100m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,7044 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
178 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 m3
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
182 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
187 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,842 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
197 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 7 LỖ (01 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4691 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6603 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,879 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0547 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 tấn
20 Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5874 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6018 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6499 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
41 Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
42 Cung cấp Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
44 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7615 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6856 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,214 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9457 m3
52 Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,744 m2
53 Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
55 Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,11 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,732 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1092 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m
65 Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chậu đánh răng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,416 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,53 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy chậu rửa , mặt bàn giặt các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,336 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,94 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Mặt bể chứa nước tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
74 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,192 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,32 m2
78 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,32 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,3042 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,362 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
85 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 100m2
86 Lợp mái Tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
87 Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
88 Tôn úp nóc lấy sáng dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
89 Ống thoát nước mưa, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m
90 Ống thông dầm bằng INOX , D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
91 Ống thoát tràn, D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
96 Tủ chứa 1 MCB 2 cực, vỏ tủ kim loại 300x450x150, vỏ thủ chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bộ đèn Led buld daylight 25w + chuôi nổi treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Mặt chứa 4 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Cáp điện đồng đôi, CVV: 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
105 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Ống luồn dây cứng D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 Contacror 2P + bộ nguồn 24VDC cho adapter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Cáp điện DuCV: 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 MCB 2P -32A; Icu=6kA + Hộp chứa MCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Ống uPVC D=60; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
112 Ống uPVC D=42; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Ống uPVC D=34; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
114 Ống uPVC D=27; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
115 Ống uPVC D=21; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
116 Van uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Van uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tê uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Tê uPVC D=42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Tê uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Tê uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Tê uPVC D=21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Tê ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Cút uPVC loại 90 độ; D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Cút uPVC loại 90 độ; D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
128 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Côn uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Côn uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Khâu nối uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Khâu nối uPVC D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Khâu nối uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Vòi rửa INOX D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Vòi rửa INOX D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Vòi tắm_chỉ tính bông sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Giếng khoan D=60m; H=80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
141 Bơm sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m; HP=2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m3
144 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m3
146 Ống uPVC D=200, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
147 Ống uPVC D=168, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
148 Ống uPVC D=114, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m
149 Ống uPVC D=90, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
150 Ống uPVC D=60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
151 Co uPVC loại 45 độ, D=168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Co uPVC loại 45 độ, D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Co uPVC loại 45 độ, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Co uPVC loại 45 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Co uPVC loại 90 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Nút uPVC D=90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Nút uPVC D=60 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Phiễu thu sàn INOX D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Siphong uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
166 Van D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m3
168 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
178 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 m3
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
182 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
187 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,842 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
197 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 7 LỖ (01 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4691 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6603 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,879 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0547 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4696 tấn
20 Ống thoát nước mưa uPVC; D=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,098 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5874 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6018 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6499 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
41 Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
42 Cung cấp Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
44 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường (Hố ga, mương thoát nước..vv) chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7615 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6856 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (Tam cấp), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,214 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9457 m3
52 Trát tường trong, (hố ga, mương thoát nước...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,744 m2
53 Trát tường ngoài, (Chân tường) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_ (Hộp gen để kẻ Jiont) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
55 Trát tường ngoài, (Hộp gen, Lan can, các chi tiết...vv) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,11 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,732 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1092 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m
65 Kẻ Jonit tạo trang trí cho cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Chậu đánh răng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,416 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 (thành bể nước các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75_Tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,63 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,53 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 300x300mm, vữa XM mác 75 (đáy bể nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (đáy chậu rửa , mặt bàn giặt các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,336 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,94 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Mặt bể chứa nước tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
74 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,192 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (chỗ móng nhất dày 20mm, chỗ dày nhất 40mm, lấy trung bình là 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,32 m2
78 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …_Theo định mức của nhà sản xuất quét 3 lớp thì cần 1.8kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,32 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,3042 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,362 m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
82 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 tấn
85 Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 100m2
86 Lợp mái Tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
87 Tôn úp nóc mạ màu dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
88 Tôn úp nóc lấy sáng dày 0.45, R=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
89 Ống thoát nước mưa, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m
90 Ống thông dầm bằng INOX , D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
91 Ống thoát tràn, D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 m2
96 Tủ chứa 1 MCB 2 cực, vỏ tủ kim loại 300x450x150, vỏ thủ chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 MCB 2 cực 32A; Icu=6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bộ đèn Led buld daylight 25w + chuôi nổi treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 Mặt chứa 4 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
104 Cáp điện đồng đôi, CVV: 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
105 Cáp điện đồng đơn, CV: 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Ống luồn dây cứng D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
107 Ống luồn dây cứng D=32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
108 Contacror 2P + bộ nguồn 24VDC cho adapter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Cáp điện DuCV: 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 MCB 2P -32A; Icu=6kA + Hộp chứa MCV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Ống uPVC D=60; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
112 Ống uPVC D=42; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Ống uPVC D=34; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
114 Ống uPVC D=27; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
115 Ống uPVC D=21; PN=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
116 Van uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Van uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tê uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Tê uPVC D=42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Tê uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Tê uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Tê uPVC D=21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Tê ren trong D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Cút uPVC loại 90 độ; D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Cút uPVC loại 90 độ; D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Cút uPVC loại 90 độ; D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
128 Cút uPVC loại 90 độ; D=21 một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Côn uPVC D=60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Côn uPVC D=42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Côn uPVC D=34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Khâu nối uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Khâu nối uPVC D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Khâu nối uPVC D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Vòi rửa INOX D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Vòi rửa INOX D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Vòi tắm_chỉ tính bông sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3_bể nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Giếng khoan D=60m; H=80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
141 Bơm sinh hoạt Q=5m3/H; H=30m; HP=2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m3
144 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m3
146 Ống uPVC D=200, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
147 Ống uPVC D=168, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
148 Ống uPVC D=114, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m
149 Ống uPVC D=90, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
150 Ống uPVC D=60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
151 Co uPVC loại 45 độ, D=168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Co uPVC loại 45 độ, D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Co uPVC loại 45 độ, D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Co uPVC loại 45 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Co uPVC loại 90 độ, D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=168x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Tê chữ Y uPVC loại 45 độ, D=60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Nút uPVC D=90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Nút uPVC D=60 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Phiễu thu sàn INOX D=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Siphong uPVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
166 Van D=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m3
168 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
170 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
178 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 m3
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
182 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m2
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2883 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
187 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,068 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,842 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
196 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
197 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Xử lý nề đất đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loai 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m3
3 Trải tấm nilông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.016271E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.032542E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét. quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu như yêu cầu về Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được xem là 01 hợp đồng tương tự). - Các hợp đồng chứng minh tương tự phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành, tất cả đều công chứng theo quy định mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng nhưng phải văn bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 80% của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.874.259.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.748.519.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->