Gói thầu: Sửa chữa, hoán cải phòng tiếp nhận hồ sơ, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, hoán cải phòng tiếp nhận hồ sơ, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 12:23:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ | |||
| 1 | Tháo dở đá granite cũ bị nứt bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,941 | m2 |
| 2 | Cắt đá granite và mài cạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m |
| 3 | Ốp lại đá granite cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 4 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,261 | 1m2 |
| 5 | Bốc xà bần lên xe bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0505 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung mái đón | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa polyme trong suốt dày 4ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt kẽm chuyên dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 11 | Vận chuyển khung thép từ nơi gia công đến nơi lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 12 | Lắp dựng mái che | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Thay mới và vệ sinh chữ nổi Inox bảng tên trụ sở | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 15 | CCLĐ vách khung nhôm hệ xingfa, kính dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 16 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ xingfa, kính dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 17 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, kính dày 8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (sử dụng máy cũ của cơ quan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Đấu nối điện cho máy lạnh hoạt động | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ HỒ SƠ CỦA ĐƠN VỊ | |||
| 1 | Tháo dở nền cũ bị nứt bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,48 | 1m2 |
| 5 | Bốc xà bần lên xe bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng tấm cemboard KT: 1220x2440x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 14 | Trải tôn kẽm phẳng dày 5 dem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 16 | Gia công vách thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vách thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1969 | 100m2 |
| 24 | CCLĐ diềm mái, úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | md |
| 25 | CCLĐ cửa đi thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa sổ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 27 | CCLĐ máng xối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn treo 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa hoặc xây mới trụ sở văn phòng làm việc. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 150.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi