Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5, A6, A7, B1, B2 và B3; sân đường nội bộ, điện chiếu sáng ngoài nhà - Trường Chính trị Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5, A6, A7, B1, B2 và B3; sân đường nội bộ, điện chiếu sáng ngoài nhà - Trường Chính trị Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:52:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,486,175,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tam cấp láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,04 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5957 | 100m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,717 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,4552 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,65 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ ống thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2075 | 100m |
| 10 | Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,76 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m2 |
| 12 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2179 | m3 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,636 | m2 |
| 14 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,636 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,436 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,76 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,2592 | m2 |
| 18 | Ốp gạch men vân đá tự nhiên 600x600 vào tường trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 19 | Ốp gạch men giả đá chẻ vào BH, bó nền, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,01 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,717 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5957 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần hợp kim nhôm 150C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,04 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,67 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,66 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,79 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2075 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 54 | Kẹp WR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | trọn bộ |
| B | Hạng Mục 2: Cải tạo, nâng cấp Hội trường A6, A7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,436 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6062 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,946 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,009 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,1336 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.144,781 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,0532 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,553 | m3 |
| 12 | Rải lớp cao su chống thấm khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 14 | Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,97 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,07 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4574 | m3 |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7446 | m2 |
| 18 | Cung cấp lan can inox cầu thang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,436 | m |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,436 | m2 |
| 20 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2526 | m3 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,1336 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,1336 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3336 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8 | m2 |
| 25 | Ốp gạch men vân đá tự nhiên 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,56 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,009 | m2 |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 28 | Đóng trần hợp kim nhôm 150C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.041,919 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,0532 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 876,4006 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,4586 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6448 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,074 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-75A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 65 | Kẹp WR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: cải tạo, nâng cấp Hội trường B1, B2, B3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062,67 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tam cấp láng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can CT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,25 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,73 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,489 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,416 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.462,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 14 | Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 995,42 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn khu WC, gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,38 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,87 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,288 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5616 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,461 | m2 |
| 24 | Cung cấp lan can inox hành lang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1 | m |
| 25 | Cung cấp lan can inox cầu thang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4 | m |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,56 | m2 |
| 27 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3438 | m3 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,656 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,656 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,656 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm kính có khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | |
| 32 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính có khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính có khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính có khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,55 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 333,72 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,489 | m2 |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần hợp kim nhôm 150C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,21 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.209,748 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 647,526 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.886,31 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 910,758 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,764 | 100m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1601 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0534 | m3 |
| 47 | Lắp bể tự hoại Septic 1800L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1,2m-18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-30A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 4p-400V-100A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 80 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa 4p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 82 | Kẹp WR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | trọn bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168*4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,5mm | 1,345 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co lệch 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt co lệch 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lệch 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng ngoài 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt co răng trong 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co răng trong 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 32mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê lệch 168/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê lệch 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê lệch 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê lệch 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê lệch 60 | 37 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê cong 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê giảm 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê giảm 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê giảm 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê răng ngoài 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê răng trong 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt giảm 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 130 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lúp bê thau 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Rắc co thau 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Rắc co HDPE 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Khâu răng ngoài 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Khâu răng ngoài 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Khâu răng ngoài 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 138 | Khâu răng ngoài 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 147 | Lắp đặt châu rửa 1 vòi âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 150 | Máy nước nóng lạnh + sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 151 | Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 155 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng Mục 4: Sân đường | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | cấu kiện |
| 2 | Xây thành rảnh gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5584 | m3 |
| 3 | Xây thành HG gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6676 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,3 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | cái |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 865 | m2 |
| 7 | Xây tường BH gạch nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,4736 | m3 |
| 8 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0275 | m3 |
| 9 | Trát thành BH, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,944 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá bóc KT 100x200mm vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,972 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,566 | m3 |
| 12 | Băm nhám nền bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.848,5 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6409 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp cao su chống thấm khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5176 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,3996 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,157 | m3 |
| 17 | Xoa phẳng mặt, kẻ ô, lăn nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.645,1 | m2 |
| 18 | Lát sân bằng gạch Terrazo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.606,66 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3525 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9367 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1998 | m3 |
| 22 | Lắp đặt lưới thép D16 chắn rác liên kết hàn caro 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250x9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 27 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 28 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cây |
| 29 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4359 | 100m2 |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cây/90 ngày |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4359 | 100m2/tháng |
| 32 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283 | m3 |
| E | Hạng Mục 5: Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 6 | Khung móng 4M16-240*240*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | khung |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi