Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5, A6, A7, B1, B2 và B3; sân đường nội bộ, điện chiếu sáng ngoài nhà - Trường Chính trị Trà Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313160-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5, A6, A7, B1, B2 và B3; sân đường nội bộ, điện chiếu sáng ngoài nhà - Trường Chính trị Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210312182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:52:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,486,175,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp Hội trường A5
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,32 m2
2 Phá dỡ tam cấp láng đá mài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,77 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,89 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,04 m2
5 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5957 100m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,717 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,4552 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 441,65 m2
9 Tháo bỏ ống thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2075 100m
10 Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,76 m2
11 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,77 m2
12 Đắp vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2179 m3
13 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,636 m2
14 Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,636 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,436 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,76 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,2592 m2
18 Ốp gạch men vân đá tự nhiên 600x600 vào tường trang trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,92 m2
19 Ốp gạch men giả đá chẻ vào BH, bó nền, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,01 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,717 m2
21 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5957 100m2
22 Đóng trần hợp kim nhôm 150C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,04 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 335,67 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,66 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,79 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 291,54 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2075 100m
29 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
30 Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
31 Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
32 Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
34 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
37 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt đế + mặt 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
44 Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
47 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
48 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
49 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
50 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
51 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
52 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
53 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
54 Kẹp WR Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
56 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 trọn bộ
B Hạng Mục 2: Cải tạo, nâng cấp Hội trường A6, A7
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,76 m2
2 Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,436 m
3 Tháo dỡ lan can CT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6062 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,946 m2
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 m2
6 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 100m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,009 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,1336 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.144,781 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 318,0532 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,553 m3
12 Rải lớp cao su chống thấm khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,297 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,782 m3
14 Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 455,97 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,07 m2
16 Xây tường gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4574 m3
17 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7446 m2
18 Cung cấp lan can inox cầu thang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,436 m
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,436 m2
20 Đắp vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2526 m3
21 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,1336 m2
22 Quét Flinkote thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,1336 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,3336 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,8 m2
25 Ốp gạch men vân đá tự nhiên 600x600 vào tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,56 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,009 m2
27 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 100m2
28 Đóng trần hợp kim nhôm 150C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.041,919 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 318,0532 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 876,4006 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 461,4586 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6448 100m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,074 100m
36 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
37 Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
38 Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
39 Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
44 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
46 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
47 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
53 Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt MCCB 4p-400V-75A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400 m
57 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
58 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700 m
59 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
60 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
61 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
62 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
63 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
64 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
65 Kẹp WR Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
67 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 trọn bộ
C Hạng mục 3: cải tạo, nâng cấp Hội trường B1, B2, B3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.062,67 m2
2 Phá dỡ tam cấp láng đá mài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,87 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,6 m2
4 Tháo dỡ lan can hành lang, lan can CT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,59 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,25 m2
6 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 276,73 m2
7 Tháo tấm lợp Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,394 100m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,489 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,416 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 570,726 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.462,72 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,936 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 m3
14 Lát nền, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 995,42 m2
15 Lát nền, sàn khu WC, gạch Granit nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,38 m2
16 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,87 m2
17 Xây tường gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,84 m3
18 Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,288 m3
19 Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5616 m3
20 Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2808 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
23 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,461 m2
24 Cung cấp lan can inox hành lang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,1 m
25 Cung cấp lan can inox cầu thang (song đứng 14x14x1,2 tay vịn inox fi 90 dày 1,8 li) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,4 m
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,56 m2
27 Đắp vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3438 m3
28 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,656 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,656 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,656 m2
31 Cung cấp cửa đi nhôm kính có khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,19
32 Lắp dựng cửa đi nhôm kính có khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,19 m2
33 Cung cấp cửa sổ nhôm kính có khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,55
34 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính có khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,55 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 333,72 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,489 m2
37 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ D=0,45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,394 100m2
38 Đóng trần hợp kim nhôm 150C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,21 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.209,748 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 647,526 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.886,31 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 910,758 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,764 100m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1601 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0534 m3
47 Lắp bể tự hoại Septic 1800L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
48 Lắp đặt các loại đèn led tuýp 2x1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 bộ
49 Lắp đặt đèn led panel nổi ốp trần vuông KT 217x217x35mm - 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn led tuýp 1,2m-18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt quạt đảo trần 250V-47W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt cầu chì 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
56 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
57 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 cái
58 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
59 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
60 Lắp đặt đế + mặt 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
62 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
66 Lắp đặt MCB 2p-250V-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
67 Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
68 Lắp đặt MCCB 4p-400V-30A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt MCCB 4p-400V-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
70 Lắp đặt MCCB 4p-400V-50A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
71 Lắp đặt MCCB 4p-400V-100A-22kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.100 m
73 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700 m
74 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400 m
75 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700 m
76 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
77 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
78 Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
79 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
80 Lắp đặt nẹp nhựa 2p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
81 Lắp đặt nẹp nhựa 4p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
82 Kẹp WR Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt rack 4 + sứ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
84 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 trọn bộ
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168*4,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,545 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,5mm 1,345 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m
94 Lắp đặt co lệch 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
95 Lắp đặt co lệch 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98 cái
96 Lắp đặt co 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
97 Lắp đặt co lệch 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 cái
98 Lắp đặt co 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
99 Lắp đặt co 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
100 Lắp đặt co 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
101 Lắp đặt co 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
102 Lắp đặt co 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
103 Lắp đặt co răng ngoài 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
104 Lắp đặt co răng trong 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
105 Lắp đặt co răng trong 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
106 Lắp đặt co 32mm 10 cái
107 Lắp đặt tê lệch 168/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
108 Lắp đặt tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt tê lệch 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
110 Lắp đặt tê lệch 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
111 Lắp đặt tê lệch 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
112 Lắp đặt tê 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
113 Lắp đặt tê lệch 60 37 cái
114 Lắp đặt tê cong 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
115 Lắp đặt tê giảm 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 Lắp đặt tê giảm 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
117 Lắp đặt tê 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
118 Lắp đặt tê giảm 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Lắp đặt tê răng ngoài 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
120 Lắp đặt tê răng trong 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
121 Lắp đặt giảm 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
122 Lắp đặt giảm 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
123 Lắp đặt giảm 60/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
124 Lắp đặt giảm 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
130 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lúp bê thau 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Rắc co thau 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Rắc co HDPE 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Khâu răng ngoài 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
136 Khâu răng ngoài 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
137 Khâu răng ngoài 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
138 Khâu răng ngoài 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
141 Lắp đặt giá treo đồ bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
142 Lắp đặt giá treo khăn bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
144 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
145 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
147 Lắp đặt châu rửa 1 vòi âm bàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
150 Máy nước nóng lạnh + sen tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
151 Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
153 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
155 Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
D Hạng Mục 4: Sân đường
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387 cấu kiện
2 Xây thành rảnh gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5584 m3
3 Xây thành HG gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6676 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,3 m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387 cái
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 865 m2
7 Xây tường BH gạch nung 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,4736 m3
8 Đắp vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0275 m3
9 Trát thành BH, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,944 m2
10 Công tác ốp đá bóc KT 100x200mm vào bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,972 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,566 m3
12 Băm nhám nền bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.848,5 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6409 100m3
14 Rải lớp cao su chống thấm khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,5176 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,3996 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,157 m3
17 Xoa phẳng mặt, kẻ ô, lăn nhám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.645,1 m2
18 Lát sân bằng gạch Terrazo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.606,66 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3525 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9367 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1998 m3
22 Lắp đặt lưới thép D16 chắn rác liên kết hàn caro 50x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250x9,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
24 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
25 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cây
26 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (70x70)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
27 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
28 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cây
29 Trồng cỏ lá tre Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4359 100m2
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cây/90 ngày
31 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4359 100m2/tháng
32 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283 m3
E Hạng Mục 5: Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 cột
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m3
6 Khung móng 4M16-240*240*600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 khung
7 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.645E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư, xác nhận Chủ đầu tư loại, cấp công trình - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận và giá trị của 80% khối lượng hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu HSMT). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->