Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 17:43:00 đến ngày 2021-03-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 608,1 | 1 m3 |
| 2 | Bạt nilong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.378,32 | m2 |
| 3 | Đệm cát xay tạo phẳng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,2 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 220,79 | m3 |
| 5 | Bù vênh móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 18cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 137,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 344,58 | m2 |
| 7 | Xoa mặt đường BT tạo nhám | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.378,32 | m2 |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đánh đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,03 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270,49 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,22 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 117,03 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 582,08 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 657,7504 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,99 | m |
| 8 | Đào mặt đường BTXM dày TB 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,06 | m3 |
| 9 | Lu nền K95 sâu 30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 826,96 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 493,83 | m3 |
| C | +) Chân khay gia cố taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay taluy đất cấp 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,35 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,2455 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT chân khay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,22 | m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43,18 | m3 |
| 8 | Đệm CPĐD taluy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,7 | m3 |
| 9 | Đệm CPĐD chân khay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,21 | m3 |
| D | +) Tầng lọc ngược (kc 0.5m/cụm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,5 | m |
| 2 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,41 | m3 |
| 3 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,38 | m2 |
| E | *\3- Cống dọc thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.218,27 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 917 | m |
| 3 | Đào mặt đường BTXM dày TB 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.034,51 | m3 |
| 5 | Hoàn trả CPĐD dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 265,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục D600mm không chịu lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 427,5 | m |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153 | mối nối |
| 11 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,45 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,05 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 312,61 | m2 |
| F | *\4- Hố thu nước: | |||
| G | +) Móng, thân hố tụ: | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 307,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 238,04 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố tụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,2 | m2 |
| 6 | Bê tông hố tụ đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố tụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 274,07 | m2 |
| 8 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,79 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,95 | 1 m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D160 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,94 | 1 m |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,19 | m3 |
| H | +) Giằng hố tụ: | |||
| 1 | Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng hố tụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2704 | Tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1908 | Tấn |
| I | +) Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,598 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3336 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7472 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | CK |
| J | +) Tấm chắn rác: | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0343 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0811 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | CK |
| K | *\5- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng Chiều dày lớp sơn 6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,7 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| L | *\6- Cống tròn D0.4m (03 cái): +) ống cống: | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,55 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,64 | m |
| 3 | Đào mặt đường BTXM dày TB 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,99 | m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D160 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,88 | 1 m |
| 6 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,68 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | mối nối |
| 9 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,28 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,49 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,76 | m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,78 | m2 |
| 14 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,89 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,89 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,54 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,69 | m3 |
| M | +) Hố thu: | |||
| 1 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,02 | m2 |
| N | +) Giằng hố thu: | |||
| 1 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4269 | Tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7862 | Tấn |
| O | +) Họng thu nước: | |||
| 1 | Bê tông họng thu nước đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn họng thu nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,6 | m2 |
| P | +) Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0897 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2621 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | CK |
| Q | +) Tấm chắn rác: | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,14 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0123 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0291 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | CK |
| R | *\7- Cống vuông 0,5x0,5m (01 cái): | |||
| 1 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 500x500mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | mối nối |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0843 | Tấn |
| 3 | Bê tông ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,78 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,95 | 1 m2 |
| 5 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,13 | m2 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,68 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,43 | m2 |
| 11 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,36 | m3 |
| 12 | Quét nhựa ống cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | 1 m2 |
| 13 | Đào đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,14 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,89 | m3 |
| 16 | Nạo vét khơi thông dòng chảy cống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | m |
| S | *\8- Cửa xả: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu vữa BT đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,79 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,27 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,52 | m2 |
| 5 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,21 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, sân cống gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,06 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, sân cống gia cố | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,09 | m2 |
| 8 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,41 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,34 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,31 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ 5km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính) -Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công mặt đường, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi