Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Tân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351479-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20210351473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:32:00 đến ngày 2021-04-04 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,700,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 07 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,735 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
8 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m2
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,643 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,649 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,127 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,269 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,389 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,237 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,997 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,79 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,569 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,115 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,342 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,647 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
29 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (Đã hiệu chỉnh định mức ván khuôn sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,08 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,888 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
97 Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.936,988 kg
98 Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,069 kg
99 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,295 kg
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 tấn
101 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
102 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
103 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,304 m2
104 Phụ kiện lan can sắt (Cầu sắt fi 114,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,36 m2
106 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
107 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m2
108 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
109 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
110 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m2
111 Ngói bò úp nóc (3 viên /Md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,59 Viên
112 Làm trần tole sóng nhuyễn màu kem, dày 0,4mm, khung STK hộp 30X30X1,2 (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m2
113 Nẹp nhôm 2L20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,319 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,607 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,122 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,145 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,173 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,049 m2
120 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,388 m2
121 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,959 m2
122 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,448 m2
123 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,951 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,703 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,12 m
126 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m
127 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m2
128 Công tác ốp đá chẻ xanh nhân tạo 70x200, vữa xi măng mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,556 m2
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,168 m2
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
131 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,133 m2
132 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,133 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m
134 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,489 m2
135 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,253 m2
136 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
137 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,744 m2
138 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,824 m2
139 Xoa phẵng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 Công
140 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,564 m2
141 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,122 m2
142 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,682 m2
143 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,284 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,885 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,406 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221,567 m2
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,675 m2
148 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,527 100m2
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
150 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 m3
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
155 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
160 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,058 m2
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
162 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
166 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
168 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
169 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B 07 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt đèn đơn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang, DUHAL Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần, DUHAL Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ190 bóng 15W, có ánh sáng trắng, DUHAL Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt, Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
18 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
19 Lắp đặt dây CV-6mm2, CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
20 Lắp đặt dây CXV-10mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
23 Lắp đặt đế âm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
25 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt nối trơn các loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
27 Lắp đặt khớp nối ren các loại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
28 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
29 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
30 Kéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
32 Thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
33 Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
34 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
39 Rắc 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C 07 PHÒNG HỌC (PHẦN THỬ TĨNH)
1 Chi phí thử tĩnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.536.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->