Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:36:00 đến ngày 2021-03-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,546,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m - Đất bùn | Theo HSTK được duyệt | 71,05 | 100m |
| 2 | Mua phên nứa | Như trên | 1.421,66 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 7,108 | 100m3 |
| 4 | Phá đập thi công | Như trên | 7,108 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè đá, rộng | Như trên | 224,966 | 1m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 20,247 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,655 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 360,011 | 100m |
| 9 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 90 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 630,02 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 544,13 | m3 |
| 12 | Bao tải chèn khe lún | Như trên | 68,74 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như trên | 68,74 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 | Như trên | 248,5 | m |
| 15 | Đá dăm 2x4cm làm tầng lọc ngược | Như trên | 2,84 | m3 |
| 16 | Đá dăm 1x2cm làm tầng lọc ngược | Như trên | 3,82 | m3 |
| 17 | Cát vàng làm tầng lọc ngược | Như trên | 6,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 13,092 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 13,092 | 100m3/1km |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Như trên | 8,435 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Như trên | 93,72 | 1m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 21,803 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 242,26 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 23,718 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,635 | 100m3 |
| 26 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 1.838,8 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 28,243 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 3.671,525 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 11,297 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 8,569 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 52,098 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 7,262 | 100tấn |
| 33 | Mua đá dăm đen | Như trên | 7,262 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 52,098 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,262 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 7,262 | 100tấn |
| 37 | Ván khuôn cọc tiêu - VK kim loại | Như trên | 0,548 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,985 | m3 |
| 39 | Cốt thép cọc tiêu | Như trên | 0,24 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 84 | 1cấu kiện |
| 41 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Như trên | 37,17 | m2 |
| 42 | Đào cống ngang đường, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 20,69 | 1m3 |
| 43 | Đào cống ngang đường, bằng máy đào | Như trên | 1,862 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,816 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2.0m - Cấp đất I | Như trên | 82,112 | 100m |
| 46 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 20,53 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 78,03 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 88,56 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Như trên | 50 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm, HL93 | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1250x1250mm | Như trên | 24 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 45 | mối nối |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 18 | mối nối |
| 54 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mm | Như trên | 22 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 100 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế cống D800mm | Như trên | 40 | cái |
| 57 | Bê tông tấm đan bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,772 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan bản quá độ - VK thép | Như trên | 0,111 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan bản quá độ | Như trên | 0,297 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan bản quá độ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn dàn van | Như trên | 0,29 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép dàn van ĐK ≤10mm | Như trên | 0,018 | tấn |
| 64 | Cốt thép dàn van ĐK ≤18mm | Như trên | 0,48 | tấn |
| 65 | Sản xuất cánh phai thép | Như trên | 0,915 | tấn |
| 66 | Bộ vít đóng mở cánh phai V1 | Như trên | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Như trên | 0,915 | tấn |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 9,372 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 9,372 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 18,211 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 18,211 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi