Gói thầu: Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn; nhà tiền chế; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn; nhà tiền chế; trang trí tổng thể và các dịch vụ đi kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:04:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,315,500 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm mười lăm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cờ phướn treo trên các trục đường chính thành phố và các huyện lân cận | 350 | Chiếc | Kích thước 0,7m x 2m, in ấn, công treo, tháo dỡ & lệ phí | ||
| 2 | Băng rôn treo trên các trục đường chính | 66 | Cái | Thiết kế, in ấn, kích thước 1m x 6m, bao gồm công treo và tháo gỡ & lệ phí | ||
| 3 | Xe loa cổ động (trước và trong thời gian diễn ra Hội chợ) | 10 | Ngày | Gồm 02 xe/ngày, mỗi xe chạy 100km/ngày trong vòng 04 tiếng | ||
| 4 | Chi phí vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng | 250 | Gian | Bao gồm: Chi phí vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3mx3mx2,5m), đồng bộ, khung nhôm, vách ngăn alu hoặc tôn, palet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa, thảm trải sàn bằng vải, trán gian hàng ghi rõ tên của đơn vị tham gia, 02 bóng điện neon 1,2m công suất 40W hoặc đèn compact 20W, 01 ổ cắm điện, 01 bàn, 02 ghế. Tất cả các gian hàng phải được bố trí trong nhà bạt không gian (trừ trường hợp gian hàng ngoài trời). | ||
| 5 | Dàn dựng nhà tiền chế | 3.400 | M2 | Có mái che toàn bộ khu gian hàng, mái che bằng bạt không gian khẩu độ ngang tối thiểu 18m, chiều cao đỉnh nhà trên 5m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp. Ánh sáng: tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W hoặc loại đèn khác có công suất phát sáng tương đương cho mỗi diện tích 36 m2. Thiết kế nhà bạt tiền chế phải chịu được áp lực gió tiêu chuẩn là 12 daN/m2 (Tính theo TCVN 2737: 1995). | ||
| 6 | Thiết kế trang trí, lắp đặt cổng chính Hội chợ | 1 | Cái | Kích thước: 18m x 7m; khung sắt căng bạt, cờ trang trí và bóng đèn chiếu sáng. Cổng chính Hội chợ phải dàn dựng bằng vật liệu khung sắt có chất lượng tốt, in ấn trang trí cổng hội chợ bằng bạt Hiflex chất lượng cao, lòng trong cổng đảm bảo phương tiện vận tải, đi lại lưu thông thuận tiện. Có tối thiểu 04 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng khu vực cổng chính | ||
| 7 | Thiết kế trang trí, lắp đặt cổng phụ Hội chợ | 2 | Cái | Kích thước: 15m x 7m; khung sắt căng bạt, cờ trang trí và bóng đèn chiếu sáng. Cổng phụ Hội chợ phải dàn dựng bằng vật liệu khung sắt có chất lượng tốt, in ấn trang trí cổng hội chợ bằng bạt Hiflex chất lượng cao, lòng trong cổng đảm bảo phương tiện vận tải, đi lại lưu thông thuận tiện. Có tối thiểu 03 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng/ 01 khu vực cổng phụ. | ||
| 8 | Dàn dựng, thiết kế trang trí gian hàng ban tổ chức | 1 | Kỳ | Bao gồm 02 gian hàng tiêu chuẩn + in ấn và trang trí gian hàng BTC + bàn ghế | ||
| 9 | Cờ nheo nhiều màu | 700 | M | Trang trí xung quanh Hội chợ | ||
| 10 | Trụ đèn Led xung quanh Hội chợ | 40 | Cái | Kích thước cao 1,8m (đường kính trên 40 cm x đường kính dưới 120 cm) Bao gồm khung sắt căng bạt và hệ thống đèn Led | ||
| 11 | Hệ thống đèn lồng trang trí | 210 | Cái | Bằng khung sắt, hình hộp, kích thước 25 cm x 40 cm vải bọc ngoài (bao gồm công treo và tháo gỡ) | ||
| 12 | Đèn pha khu vực cổng hội chợ | 30 | Cái | Tăng cường ánh sáng trong khuôn viên hội chợ (kích thước 20 cm x 30 cm, công suất 1.500 W) | ||
| 13 | Pano quảng cáo tại các cửa ra vào Hội chợ và trang trí xung quanh | 26 | Cái | Kích thước 1,8m x 4m, bạt Hiflex bắn khung sắt | ||
| 14 | Hệ thống phát thanh khu vực Hội chợ | 1 | Kỳ | Đảm bảo âm thanh tốt | ||
| 15 | Biển chỉ dẫn xung quanh khu vực hội chợ | 10 | Cái | Kích thước 0,4m x 0,6m | ||
| 16 | Tiền điện tiêu thụ trong kỳ hội chợ | 1 | Kỳ | Bao gồm các thiết bị điện đấu nối | ||
| 17 | Tiền nước tiêu thụ | 1 | Kỳ | Bao gồm: Thuê nhà vệ sinh lưu động (02nhà/08buồng); nhân công trực quét dọn nhà vệ sinh | ||
| 18 | Thuê quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển, xử lý rác thải | 1 | Kỳ | Thời gian thực hiện trước, trong và sau khi kết thúc Hội chợ (nhân viên chia 2ca/ngày, Ca 1: từ 6h - 8h, Ca 2: từ 16h - 18h) | ||
| 19 | Thuê lực lượng an ninh, bảo vệ | 1 | Kỳ | Bao gồm nhân công trực 3ca/ngày (gồm 26 cán bộ chia làm 03ca/ngày) | ||
| 20 | Cán bộ trực PCCC và thuê thiết bị phòng chống cháy nổ | 1 | Kỳ | Bao gồm 40 bình PCCC loại ABC và nhân công trực 2ca/ngày | ||
| 21 | Dàn dựng sân khấu khai mạc | 1 | Buổi | Kích thước 18m dài, cao 1,5m, rộng 8m ván gỗ MDF | ||
| 22 | Thiết kế trang trí sân khấu Lễ khai mạc, màn hình led | 1 | Kỳ | Màn hình chính và cánh gà 2 bên - KT: 10m x 5m | ||
| 23 | Ca nhạc phục vụ Khai mạc | 1 | Kỳ | Đúng theo yêu cầu khi đăng ký với cơ quan chức năng | ||
| 24 | Thảm trải sàn Sân khấu | 200 | M2 | Sân khấu và trước sân khấu khai mạc | ||
| 25 | Thuê bàn ghế đại biểu | 300 | Bộ | có khăn phủ, nơ cài | ||
| 26 | Hoa trang trí khai mạc | 5 | Lẳng | Hoa tươi (hoa đặt trên 02 bàn đại biểu; 02 lẵng hoa đứng; hoa trên bục phát biểu) | ||
| 27 | Dụng cụ cắt băng khai mạc | 1 | Buổi | Băng, khay, kéo… | ||
| 28 | Lễ tân đón tiếp và cắt băng | 10 | Người | Chu đáo và trang trọng | ||
| 29 | Âm thanh ánh sáng, pháo điện, pháo phụt. | 1 | Buổi | Đảm bảo âm thanh, ánh sáng đầy đủ để tổ chức lễ khai mạc và bế mạc (nếu có); Có tối thiểu 02 đèn pha Halogen 500W chiếu sáng khu vực sân khấu; Bố trí hệ thống phát thanh thường xuyên tại hội chợ loại loa 2000 W trở lên | ||
| 30 | Thiết kế, in ấn giấy mời và bì thư khai mạc | 385 | Cái | Chất liệu giấy C25, kích thước 20cm x 23cm | ||
| 31 | Nước uống phục vụ đại biểu | 300 | Người | Nước khoáng | ||
| 32 | Chi phí in ấn catalogue, thư mời Hội chợ và bì thư | 1.200 | Bộ | Đúng theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 33 | Chi phí in ấn các loại thẻ và túi đựng thẻ, dây đeo | 1.000 | Chiếc | Thẻ Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban, thẻ ra vào cửa Doanh nghiệp thẻ dịch vụ… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23155E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4631E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.124.170.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi