Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345613-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210158487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:29:00 đến ngày 2021-03-29 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,330,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
21,336 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5427 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3618 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 200,126 100m
5 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,032 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,032 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,032 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,34 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8384 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1072 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0749 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,1802 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,8951 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,954 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,804 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,689 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,088 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,6578 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,0084 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6233 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1629 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1414 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6348 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1085 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7882 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1754 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,7825 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4848 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3089 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8759 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8068 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5567 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3436 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,1801 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,8057 m3
36 Khung sắt lấy sáng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,966 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,966 1m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 265,072 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 424,088 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 134,124 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 118,956 m2
42 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 374,346 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 207,62 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 162,8 m
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,48 m2
46 Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,41 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 171,968 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 835,046 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 504,976 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 733,206 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 606,816 m2
52 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,48 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6927 100m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 390,56 m2
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 396,668 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2901 Tấn 
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2901 Tấn 
58 Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4838 100m2
59 Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,256 m2
60 Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 98,784 m3
B ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo D 500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 72 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 hộp
11 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 444 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 360 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
19 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2355 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5495 100m
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
C KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
8,46 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4714 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9809 100m3 
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,24 100m
5 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,68 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,68 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,68 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1644 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5047 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9324 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4406 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,796 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,2706 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,853 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,028 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,8278 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,84 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,072 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,4852 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9086 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0965 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6876 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3068 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5036 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5786 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9836 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1181 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6743 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3056 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3719 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0584 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,727 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,0334 m3
35 Lam bê tông khung lấy sáng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,168 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,944 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 106,5118 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 164,8118 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,128 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,328 m2
41 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 141,18 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 99,43 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70 m
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,44 m2
45 Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,97 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,016 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,08 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 348,01 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 181,3076 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 266,2478 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 262,8618 m2
52 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,44 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2491 100m3
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 140,12 m2
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 140,12 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3536 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3536 tấn
58 Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,988 100m2
59 Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,752 m2
60 Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,928 m3
D ĐIỆN KHỐI 4 PHÒNG CHỨ NĂNG
1 Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo D 500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 hộp
11 Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 205 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 147 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 175 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
19 Cầu chắn rác Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3014 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CÂY XANH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
457,455 cấu kiện
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,195 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3623 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,0219 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,596 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.114,91 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2644 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4976 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5432 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 573,455 cái
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,212 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8544 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 96,36 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,3855 100m3
15 Cao su đen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4.654,28 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 279,2568 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4.654,28 m2
18 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 40x40 cm dày 3cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4.212,545 m2
19 Cột cờ inox D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6818 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
23 Cây giáng hương đường kính 10cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cây
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,128 m3
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 103,2 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 103,2 m2
F NHÀ XE
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V
của E-HSMT
0,77 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,352 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,55 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1628 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3432 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1492 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0806 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3077 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6203 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,42 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4338 tấn
12 Bu lông neo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44 Cái
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4028 Tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8006 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8006 tấn
16 Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,22 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,76 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,76 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->