Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:29:00 đến ngày 2021-03-29 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,330,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
21,336 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5427 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3618 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200,126 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1802 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,8951 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,689 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6578 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,0084 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7825 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4848 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8759 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8068 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5567 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3436 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,1801 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,8057 | m3 |
| 36 | Khung sắt lấy sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,966 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,966 | 1m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 265,072 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 424,088 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,124 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,956 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 374,346 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 207,62 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,8 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 46 | Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,41 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,968 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 835,046 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 733,206 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 606,816 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6927 | 100m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390,56 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 396,668 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2901 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2901 | Tấn |
| 58 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4838 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,256 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98,784 | m3 |
| B | ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo D 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2355 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| C | KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
8,46 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9809 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,24 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5047 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9324 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2706 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,853 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8278 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4852 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6876 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5786 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6743 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3719 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0584 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,727 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0334 | m3 |
| 35 | Lam bê tông khung lấy sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,168 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,5118 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,8118 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,128 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,328 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,18 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99,43 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 45 | Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,016 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,01 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,3076 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,2478 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 262,8618 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 58 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,928 | m3 |
| D | ĐIỆN KHỐI 4 PHÒNG CHỨ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo D 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
457,455 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,195 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,0219 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,596 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.114,91 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5432 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 573,455 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8544 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3855 | 100m3 |
| 15 | Cao su đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.654,28 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 279,2568 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.654,28 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 40x40 cm dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.212,545 | m2 |
| 19 | Cột cờ inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 23 | Cây giáng hương đường kính 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
0,77 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6203 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4338 | tấn |
| 12 | Bu lông neo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4028 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi