Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC các tòa nhà Khu B (A1-A2; A4; A3 – A5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367916-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC các tòa nhà Khu B (A1-A2; A4; A3 – A5)
Số hiệu KHLCNT 20200873615
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:57:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 664,496,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
2 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 113
3 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 223
4 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 104
5 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 52
6 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 99
7 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 87
8 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 19
9 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
10 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 12
11 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 220
12 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 36
13 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 18
14 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 63
15 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 50
16 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 113
17 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
18 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 27
19 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 224
20 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 68
21 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 33
22 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 89
23 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
24 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 93
25 Trung tâm báo cháy địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
26 Đầu báo khói loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 11
27 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 212
28 Chuông báo cháy + đèn báo cháy Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 74
29 Nút nhấn báo cháy khẩn cấp Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 37
30 Module output/input , cách ly , giám sát vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 64
31 Đầu báo nhiệt loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 50
32 Đầu báo khói loại thường Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 123
33 Tủ điều khiển trung tâm: Vệ sinh, kiểm tra bảo trì thiết bị, liên động HT Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
34 II. Hệ thống hút khói tầng hầm: Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
35 III. Hệ thống hút khói hành lang: Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
36 IV. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
37 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 22
38 I. Hệ thống hút khói tầng hầm: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
39 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 5
40 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
41 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 24
42 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
43 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
44 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
45 Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
46 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 5
47 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
48 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 24
49 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
50 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
51 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
52 Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
53 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 5
54 II. Hệ thống hút khói hành lang: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
55 Quạt hút khói: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 24
56 III. Hệ thống tạo áp cầu thang bộ: Tủ điều khiển: Vệ sinh, kiểm tra mạch điện. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
57 Quạt tạo áp: Vệ sinh, kiểm tra cánh quạt, tra dầu mỡ. Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
58 Miệng gió, louver, cánh chỉnh hướng gió Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 10
59 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
60 Bộ khuếch đại công suất 480W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
61 Đầu phát nhạc nền USB/SD, máy thu Radio, fm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
62 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
63 Tủ rack để thiết bị 20U Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
64 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 8
65 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 12
66 Loa âm trần 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 120
67 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
68 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
69 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
70 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
71 Đầu phát nhạc nền USB/SD, máy thu Radio, fm Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
72 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
73 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
74 Tủ rack để thiết bị 27U Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
75 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
76 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 48
77 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
78 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
79 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
80 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
81 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
82 Bàn chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
83 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
84 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 48
85 Bộ điều khiển trung tâm Bosch 6 vùng 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
86 Bộ mở rộng 6 vùng thông báo Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
87 Bộ khuếch đại công suất 240W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
88 Bộ khuếch đại công suất 120W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
89 Hệ thống nhạc nền nhắn tin Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 1
90 Bàn gọi chọn 6 vùng Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 2
91 Loa còi 15W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 6
92 Loa hộp 6W Quy định tại Chương V + Mẫu số 01A Cái 48
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống báo cháy, hệ thống âm thanh thông báo, hệ thống tạo áp hút khói có giá trị tối thiểu là 233 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 233.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->