Gói thầu: Tổ chức diễn đàn theo hình thức trực tiếp, trực tuyến và truyền hình trực tiếp trên fanpage, facebook (livestream)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xúc tiến thương mại |
| Tên gói thầu | Tổ chức diễn đàn theo hình thức trực tiếp, trực tuyến và truyền hình trực tiếp trên fanpage, facebook (livestream) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:42:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường và các dịch vụ bắt buộc đi kèm | Thời gian: 8:00 – 17:00 ngày 19/04/2021. Địa điểm: Hội trường tầng 2, Khách sạn Rex Saigon, Số 141 đường Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Sức chứa: 300-350 khách | Người | 300 | |
| 2 | Thuê phần mềm khai mạc tuần lễ Thương hiệu quốc gia Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Bộ bàn ghế tọa đàm (1 bàn, 6 ghế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ bàn ghế cho doanh nghiệp trưng bày sản phẩm (1 bàn, 2 ghế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 30 | |
| 5 | Thuê màn hình led (kích thước 3*6 m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 6 | Hoa tươi bục phát biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lẵng | 1 | |
| 7 | Hoa tươi để bàn đại biểu VIP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Lẵng | 5 | |
| 8 | Standee nhôm cuốn, chân đứng (kt 0,8m*1,8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 9 | Máy tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 10 | Cabin dịch đuổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 11 | Tai nghe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 300 | |
| 12 | Banner giới thiệu chặng đường phát triển THQG Việt Nam (kt ước tính 4m * 8m), có khung đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 13 | Banner quảng bá tuần lễ THQG (kt ước tính 4m * 6m), có khung đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 14 | Lễ tân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Người | 5 | |
| 15 | Chi phí thực hiện chụp ảnh toàn bộ diễn đàn để phục vụ hoạt động truyền thông, quảng bá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 16 | Chi phí thực hiện quay phim để phục vụ hoạt động quảng bá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 17 | Camera thiết bị truyền hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 18 | Bộ trộn hỗ trợ âm thanh trực tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ/ngày | 1 | |
| 19 | Đường truyền Internet: 70MB local speed + 10MB international speed (đường mạng cáp quang quốc tế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 1 | |
| 20 | Phần mềm trực tuyến 1 kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ/ngày | 1 | |
| 21 | Bộ trộn hình ảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | bộ/ngày | 1 | |
| 22 | Máy tính xách tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc/ngày | 4 | |
| 23 | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 3 | |
| 24 | Ghi video gốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Thiết bị livetream | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Dây dẫn tín hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 27 | Bộ đàm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 28 | Kỹ thuật viên (quản lý, nhân sự làm phụ đề, quay phim) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Người | 3 | |
| 29 | Nhân sự khảo sát địa điểm, thử nghiệm hạ tầng phục vụ livetream | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | Người | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi