Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:26:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,605,204,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ bảng đen viết phấn | 1,6 | công | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | 16 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 112,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 312,8 | m | |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa sửa sổ | 9,6 | công | |
| 7 | Tháo dỡ kim thu sét | 0,8 | công | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 344,67 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ mái bằng thủ công, 2 dải xà gồ để thi công | 0,8613 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cm | 15,3017 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất bồn hoa ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 1,8673 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ trụ gạch đỡ xà gồ mái | 0,4143 | m3 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 685,0272 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | 25,696 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 79,2928 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 389,7632 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 536,4632 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 82,5 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 75,6422 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 187,7411 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thoáng, má ô thông gió | 92,5074 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát chắn nắng, ô văng | 61,8788 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát thành Sê nô | 7,1002 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | 539,52 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa lót nền cũ | 539,52 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 19,6238 | m3 | |
| 28 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái và Sê nô mái | 95,6816 | m2 | |
| 29 | Đục tẩy lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang | 24,2905 | m2 | |
| 30 | Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp | 5,985 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ gạch ô thông gió | 0,54 | m3 | |
| 32 | Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bậc tam cấp, chiều dày ≤10cm | 28,1 | m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,881 | m3 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ, thanh gác mái | 46,769 | m2 | |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | 131,5446 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T | 131,5446 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T | 131,5446 | m3 | |
| 38 | Vệ sinh bề mặt Sê nô mái | 4 | công | |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x11cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,3358 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,0984 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính D | 0,0742 | tấn | |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200, PCB30 | 0,3714 | m3 | |
| 43 | Sản xuất thép gác mái | 0,2551 | tấn | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2568 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng thanh gác mái | 0,2551 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8763 | tấn | |
| 47 | Sơn xà gồ, thanh gác mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,639 | m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn (Tận dụng lại) | 3,0236 | 100m2 | |
| 49 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm (Bổ sung) | 1,613 | 100m2 | |
| 50 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm) | 54,7 | m | |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 53 | Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 685,0272 | m2 | |
| 54 | Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,696 | m2 | |
| 55 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 79,2928 | m2 | |
| 56 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 389,7632 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 536,4632 | m2 | |
| 58 | Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 82,5 | m2 | |
| 59 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 75,6422 | m2 | |
| 60 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 187,7411 | m2 | |
| 61 | Trát má cửa, má ô thoáng, má ô thông gió, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 92,5074 | m2 | |
| 62 | Trát chắn nắng, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | 61,8788 | m2 | |
| 63 | Trát thành Sê nô, vữa XM M75, PCB30 | 29,6626 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M100, PCB30 | 97,92 | m | |
| 65 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,841 | 100m3 | |
| 66 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) | 19,6238 | m3 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm | 539,52 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x500mm (Cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) | 25,5552 | m2 | |
| 69 | Xây lan can bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9285 | m3 | |
| 70 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,3812 | m2 | |
| 71 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang | 1,2456 | tấn | |
| 72 | Sơn lan can hành lang, lan can cầu thang (Sơn tĩnh điện) | 1.245,6 | kg | |
| 73 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | 66,8745 | m2 | |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,881 | m3 | |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,592 | m3 | |
| 76 | Lát chiếu nghỉ, bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm | 22,3028 | m2 | |
| 77 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm | 32,853 | m2 | |
| 78 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.272,2866 | m2 | |
| 79 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.003,2691 | m2 | |
| 80 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | 12,096 | m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính D | 0,328 | 100kg | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính D>10mm | 0,696 | 100kg | |
| 83 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, PCB30 | 0,6336 | m3 | |
| 84 | Gia công sen hoa cửa sổ | 0,7248 | tấn | |
| 85 | Sơn sen hoa cửa sổ (Sơn tĩnh điện) | 724,8 | kg | |
| 86 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | 84,48 | m2 | |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 28,08 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 28,16 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 56,32 | m2 | |
| 90 | Vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 18,743 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,9462 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2359 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,3453 | 100m2 | |
| 94 | Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất | 8 | công | |
| 95 | Lắp đặt bảng đen viết phấn | 4 | công | |
| 96 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | 5 | công | |
| 97 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 101 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W | 11 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) | 48 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) | 32 | cái | |
| 108 | Dimmer điều khiển quạt trần | 32 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba | 16 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 32 | cái | |
| 117 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) | 124 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 100 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 15 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 150 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 650 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.850 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 500 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 15 | m | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 6 Module | 8 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mm | 8 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 130 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm | 18 | m | |
| 131 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 5,04 | m3 | |
| 132 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,04 | m3 | |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4m | 6 | cọc | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ bảng đen viết phấn | 1,6 | công | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | 16 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 307,2 | m | |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa sửa sổ | 3,2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ kim thu sét | 0,8 | công | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 316,16 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ mái ngói vây cá Sê nô mái | 69,42 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 1 | công | |
| 11 | Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bậc tam cấp, chiều dày ≤10cm | 2,275 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,5147 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bậc tam cấp | 2,1681 | m3 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 150,576 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | 7,392 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 17,9942 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 80,8474 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 164,394 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 27,09 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 25,773 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 36,3289 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 87,5178 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thông gió | 69,9838 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát trên chắn nắng, ô văng | 28,3246 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát trên lan can hành lang | 27,24 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát thành Sê nô | 7,56 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | 444 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa lót nền cũ | 444 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 16,674 | m3 | |
| 30 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên Sê nô mái | 111,198 | m2 | |
| 31 | Đục tẩy lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang | 41,8242 | m2 | |
| 32 | Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp | 3,744 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ gạch ô thông gió | 3,0128 | m3 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt tường trong nhà | 351,344 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt cột trong nhà | 17,248 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt dầm trong nhà | 41,9865 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt trần trong nhà | 188,6439 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 383,586 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | 60,137 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt dầm trong nhà | 247,3333 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | 204,2082 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt chắn nắng, ô văng | 66,0907 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên lan can hành lang | 90,8 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt thành Sê nô | 17,64 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | 18,34 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | 67,5354 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T | 67,5354 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T | 67,5354 | m3 | |
| 49 | Vệ sinh bề mặt Sê nô mái | 4 | công | |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4904 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4904 | tấn | |
| 52 | Lợp mái tôn (Tận dụng lại) | 1,3672 | 100m2 | |
| 53 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm (Lợp bổ sung) | 3,3438 | 100m2 | |
| 54 | Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm) | 57,9 | m | |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 57 | Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 150,576 | m2 | |
| 58 | Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,392 | m2 | |
| 59 | Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 17,9942 | m2 | |
| 60 | Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 80,8474 | m2 | |
| 61 | Trát hàn vá tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 164,394 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,09 | m2 | |
| 63 | Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,773 | m2 | |
| 64 | Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 36,3289 | m2 | |
| 65 | Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 87,5178 | m2 | |
| 66 | Trát má cửa, má ô thông gió, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,9838 | m2 | |
| 67 | Trát hàn vá chắn nắng, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | 28,3246 | m2 | |
| 68 | Trát hàn vá lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,24 | m2 | |
| 69 | Trát hàn vá thành Sê nô, vữa XM M75, PCB30 | 7,56 | m2 | |
| 70 | Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,7146 | 100m3 | |
| 71 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) | 16,674 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm | 443,21 | m2 | |
| 73 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x500mm (Cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) | 20,0832 | m2 | |
| 74 | Gia công khung sắt lan can hành lang | 0,3442 | tấn | |
| 75 | Sơn khung sắt lan can hành lang (Sơn tĩnh điện) | 344,12 | kg | |
| 76 | Lắp dựng khung sắt lan can hành lang | 15,84 | m2 | |
| 77 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,34 | m2 | |
| 78 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, PCB30 | 1,5147 | m3 | |
| 79 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6088 | m3 | |
| 80 | Lát chiếu nghỉ, bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm | 38,3526 | m2 | |
| 81 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm | 25,4223 | m2 | |
| 82 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 926,0158 | m2 | |
| 83 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.313,5988 | m2 | |
| 84 | Gia công sen hoa cửa sổ | 0,8698 | tấn | |
| 85 | Sơn sen hoa cửa sổ (Sơn tĩnh điện) | 869,8 | kg | |
| 86 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | 71,28 | m2 | |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 51,84 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 34,56 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 69,12 | m2 | |
| 90 | Vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 30,1284 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,7779 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3094 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,7504 | 100m2 | |
| 94 | Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất (Tính 01 công/phòng) | 8 | công | |
| 95 | Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái) | 4 | công | |
| 96 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | 5 | công | |
| 97 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 101 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 1 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W | 12 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) | 32 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) | 16 | cái | |
| 108 | Dimmer điều khiển quạt trần | 16 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc đôi | 16 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 32 | cái | |
| 117 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) | 100 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 80 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 15 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 120 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 425 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.025 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 300 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | 15 | m | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 6 Module | 8 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mm | 8 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 130 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm | 18 | m | |
| 131 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 4,48 | m3 | |
| 132 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,48 | m3 | |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4m | 6 | cọc | |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 66,8914 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100, PCB30 | 3,9589 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy móng (lót móng) | 0,1053 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,2035 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,3061 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm | 0,3172 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm | 0,4307 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm móng | 0,2443 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 2,6731 | m3 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 1,5725 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3283 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,3406 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | 0,3406 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,1586 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,6293 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,0556 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤10mm | 0,0497 | tấn | |
| 18 | Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 0,5696 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,3089 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm | 0,3124 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm | 0,4641 | tấn | |
| 22 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 3,3977 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4535 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm | 0,5517 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 4,5346 | m3 | |
| 26 | Xây tường Sê nô bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,3232 | m3 | |
| 27 | Xây bậc, bó hè bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,5924 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,96 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,02 | m2 | |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | 28,5768 | m2 | |
| 31 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | 19,3916 | m2 | |
| 32 | Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,784 | m2 | |
| 33 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,253 | m2 | |
| 34 | Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,7898 | m2 | |
| 35 | Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,1956 | m2 | |
| 36 | Láng sàn Sê nô mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 35,154 | m2 | |
| 37 | Lát gạch chống nóng KT 400x400mm | 28,5768 | m2 | |
| 38 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | 37,5366 | m2 | |
| 39 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm | 93,144 | m2 | |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 12,1 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55)hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 3,36 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55)hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh | 1,44 | m2 | |
| 43 | Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất | 5 | công | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 200x150x100mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) | 2 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W | 18 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 49 | Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) | 12 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 170 | m | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm | 0,0978 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0162 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 1,092 | m3 | |
| 56 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,1498 | m3 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 15,663 | m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0074 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm | 0,0564 | tấn | |
| 60 | Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 0,624 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 62 | Cút sành | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 0,05 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,18 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,6 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25x32mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,35 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,3 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,25 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D42mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/D90mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D32mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van xả đáy téc D50mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước Inox 2,0m3 | 1 | bể | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa D20mm | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm | 10 | cái | |
| 94 | Máng Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | 7 | m | |
| 95 | Máy bơm cấp nước | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 3,7824 | m3 | |
| 99 | Đào nền đường bằng thủ công, đào tạo dốc, đất cấp III | 8,28 | m3 | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,198 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T | 12,2604 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T | 12,2604 | m3 | |
| 103 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,3734 | m3 | |
| 104 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,089 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,012 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 0,198 | m3 | |
| 108 | Xây tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,3684 | m3 | |
| 109 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,66 | m2 | |
| 110 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,66 | m2 | |
| 111 | Mua đất về đắp | 8,28 | m3 | |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0828 | 100m3 | |
| 113 | Đầm toàn bộ nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) | 0,2577 | 100m3 | |
| 114 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) | 4,295 | m3 | |
| 115 | Bê tông nền sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 | 8,59 | m3 | |
| 116 | Cắt khe co giãn | 2 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 05 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi