Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358246-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:26:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,605,204,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công 8 công
2 Tháo dỡ bảng đen viết phấn 1,6 công
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ 16 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 112,56 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 312,8 m
6 Tháo dỡ sen hoa sửa sổ 9,6 công
7 Tháo dỡ kim thu sét 0,8 công
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công 344,67 m2
9 Tháo dỡ xà gồ mái bằng thủ công, 2 dải xà gồ để thi công 0,8613 tấn
10 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤22cm 15,3017 m3
12 Đào xúc đất bồn hoa ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III 1,8673 m3
13 Phá dỡ trụ gạch đỡ xà gồ mái 0,4143 m3
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 685,0272 m2
15 Phá lớp vữa trát cột trong nhà 25,696 m2
16 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 79,2928 m2
17 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 389,7632 m2
18 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 536,4632 m2
19 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà 82,5 m2
20 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà 75,6422 m2
21 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 187,7411 m2
22 Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thoáng, má ô thông gió 92,5074 m2
23 Phá lớp vữa trát chắn nắng, ô văng 61,8788 m2
24 Phá lớp vữa trát thành Sê nô 7,1002 m2
25 Phá dỡ nền gạch hoa cũ 539,52 m2
26 Phá lớp vữa lót nền cũ 539,52 m2
27 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 19,6238 m3
28 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên sàn mái và Sê nô mái 95,6816 m2
29 Đục tẩy lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang 24,2905 m2
30 Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp 5,985 m2
31 Phá dỡ gạch ô thông gió 0,54 m3
32 Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bậc tam cấp, chiều dày ≤10cm 28,1 m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,881 m3
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ, thanh gác mái 46,769 m2
35 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại 131,5446 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T 131,5446 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T 131,5446 m3
38 Vệ sinh bề mặt Sê nô mái 4 công
39 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x11cm, vữa XM M75, PCB30 4,3358 m3
40 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi 0,0984 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính D 0,0742 tấn
42 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, M200, PCB30 0,3714 m3
43 Sản xuất thép gác mái 0,2551 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép 0,2568 tấn
45 Lắp dựng thanh gác mái 0,2551 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép 0,8763 tấn
47 Sơn xà gồ, thanh gác mái, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,639 m2
48 Lợp mái tôn (Tận dụng lại) 3,0236 100m2
49 Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm (Bổ sung) 1,613 100m2
50 Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm) 54,7 m
51 Lắp đặt kim thu sét 8 cái
52 Lắp đặt con sứ chân kim thu sét 8 cái
53 Trát tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 685,0272 m2
54 Trát cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 25,696 m2
55 Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 79,2928 m2
56 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 389,7632 m2
57 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 536,4632 m2
58 Trát cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 82,5 m2
59 Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 75,6422 m2
60 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 187,7411 m2
61 Trát má cửa, má ô thoáng, má ô thông gió, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 92,5074 m2
62 Trát chắn nắng, ô văng, vữa XM M75, PCB30 61,8788 m2
63 Trát thành Sê nô, vữa XM M75, PCB30 29,6626 m2
64 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M100, PCB30 97,92 m
65 Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) 0,841 100m3
66 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) 19,6238 m3
67 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm 539,52 m2
68 Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x500mm (Cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) 25,5552 m2
69 Xây lan can bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 1,9285 m3
70 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 29,3812 m2
71 Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang 1,2456 tấn
72 Sơn lan can hành lang, lan can cầu thang (Sơn tĩnh điện) 1.245,6 kg
73 Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang 66,8745 m2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 1,881 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 5,592 m3
76 Lát chiếu nghỉ, bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm 22,3028 m2
77 Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm 32,853 m2
78 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.272,2866 m2
79 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.003,2691 m2
80 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô 12,096 m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính D 0,328 100kg
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính D>10mm 0,696 100kg
83 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200, PCB30 0,6336 m3
84 Gia công sen hoa cửa sổ 0,7248 tấn
85 Sơn sen hoa cửa sổ (Sơn tĩnh điện) 724,8 kg
86 Lắp dựng sen hoa cửa sổ 84,48 m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 28,08 m2
88 Cửa sổ 2 cánh mở lùa + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 28,16 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 56,32 m2
90 Vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 18,743 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,9462 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m 0,2359 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm 0,3453 100m2
94 Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất 8 công
95 Lắp đặt bảng đen viết phấn 4 công
96 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất 5 công
97 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) 1 hộp
98 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A 1 cái
99 Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A 1 cái
100 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A 1 cái
101 Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) 1 bộ
102 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) 1 hộp
103 Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A 1 cái
104 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A 1 cái
105 Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W 11 bộ
106 Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) 48 bộ
107 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) 32 cái
108 Dimmer điều khiển quạt trần 32 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
110 Lắp đặt công tắc đơn 10 cái
111 Lắp đặt công tắc ba 16 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 40 cái
115 Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A 8 cái
116 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 32 cái
117 Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) 124 bộ
118 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 100 m
119 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 15 m
120 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 150 m
121 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 650 m
122 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 1.300 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 1.850 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 500 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm 15 m
126 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 6 Module 8 hộp
127 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mm 8 hộp
128 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 50 m
129 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 30 m
130 Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm 18 m
131 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 5,04 m3
132 Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,04 m3
133 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4m 6 cọc
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 Nhân công vận chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học để phục vụ thi công 8 công
2 Tháo dỡ bảng đen viết phấn 1,6 công
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ 16 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 155,52 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 307,2 m
6 Tháo dỡ sen hoa sửa sổ 3,2 công
7 Tháo dỡ kim thu sét 0,8 công
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công 316,16 m2
9 Phá dỡ mái ngói vây cá Sê nô mái 69,42 m2
10 Tháo dỡ ống thoát nước mái 1 công
11 Cắt sân bê tông bằng máy để đào móng bậc tam cấp, chiều dày ≤10cm 2,275 m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5147 m3
13 Phá dỡ bậc tam cấp 2,1681 m3
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 150,576 m2
15 Phá lớp vữa trát cột trong nhà 7,392 m2
16 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà 17,9942 m2
17 Phá lớp vữa trát trần trong nhà 80,8474 m2
18 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 164,394 m2
19 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 27,09 m2
20 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà 25,773 m2
21 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà 36,3289 m2
22 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà 87,5178 m2
23 Phá lớp vữa trát má cửa, má ô thông gió 69,9838 m2
24 Phá lớp vữa trát trên chắn nắng, ô văng 28,3246 m2
25 Phá lớp vữa trát trên lan can hành lang 27,24 m2
26 Phá lớp vữa trát thành Sê nô 7,56 m2
27 Phá dỡ nền gạch hoa cũ 444 m2
28 Phá lớp vữa lót nền cũ 444 m2
29 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 16,674 m3
30 Đục tẩy lớp vữa láng cũ trên Sê nô mái 111,198 m2
31 Đục tẩy lớp Granitô cũ trên chiếu nghỉ, bậc cầu thang 41,8242 m2
32 Đục bỏ lớp Granitô cũ trên bậc tam cấp 3,744 m2
33 Phá dỡ gạch ô thông gió 3,0128 m3
34 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt tường trong nhà 351,344 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt cột trong nhà 17,248 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt dầm trong nhà 41,9865 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt trần trong nhà 188,6439 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhà 383,586 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt cột ngoài nhà 60,137 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt dầm trong nhà 247,3333 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt trần ngoài nhà 204,2082 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt chắn nắng, ô văng 66,0907 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên lan can hành lang 90,8 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên bề mặt thành Sê nô 17,64 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang 18,34 m2
46 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại 67,5354 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T 67,5354 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T 67,5354 m3
49 Vệ sinh bề mặt Sê nô mái 4 công
50 Sản xuất xà gồ thép 0,4904 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,4904 tấn
52 Lợp mái tôn (Tận dụng lại) 1,3672 100m2
53 Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm (Lợp bổ sung) 3,3438 100m2
54 Tấm úp nóc (Tôn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm) 57,9 m
55 Lắp đặt kim thu sét 8 cái
56 Lắp đặt con sứ chân kim thu sét 8 cái
57 Trát hàn vá tường trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 150,576 m2
58 Trát hàn vá cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 7,392 m2
59 Trát hàn vá dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 17,9942 m2
60 Trát hàn vá trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 80,8474 m2
61 Trát hàn vá tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 164,394 m2
62 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 27,09 m2
63 Trát hàn vá cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 25,773 m2
64 Trát hàn vá dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 36,3289 m2
65 Trát hàn vá trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 87,5178 m2
66 Trát má cửa, má ô thông gió, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 69,9838 m2
67 Trát hàn vá chắn nắng, ô văng, vữa XM M75, PCB30 28,3246 m2
68 Trát hàn vá lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 27,24 m2
69 Trát hàn vá thành Sê nô, vữa XM M75, PCB30 7,56 m2
70 Đầm toàn bộ nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) 0,7146 100m3
71 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 70mm) 16,674 m3
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm 443,21 m2
73 Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT 120x500mm (Cắt từ gạch Ceramic KT 500x500mm) 20,0832 m2
74 Gia công khung sắt lan can hành lang 0,3442 tấn
75 Sơn khung sắt lan can hành lang (Sơn tĩnh điện) 344,12 kg
76 Lắp dựng khung sắt lan can hành lang 15,84 m2
77 Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,34 m2
78 Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, PCB30 1,5147 m3
79 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 4,6088 m3
80 Lát chiếu nghỉ, bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm 38,3526 m2
81 Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên, dày 20mm 25,4223 m2
82 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 926,0158 m2
83 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.313,5988 m2
84 Gia công sen hoa cửa sổ 0,8698 tấn
85 Sơn sen hoa cửa sổ (Sơn tĩnh điện) 869,8 kg
86 Lắp dựng sen hoa cửa sổ 71,28 m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 51,84 m2
88 Cửa sổ 2 cánh mở lùa + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 34,56 m2
89 Cửa sổ 4 cánh mở quay ngoài + vách trên, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 69,12 m2
90 Vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 30,1284 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,7779 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m 0,3094 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm 0,7504 100m2
94 Nhân công vận chuyển bàn ghế kê hoàn trả sau khi thi công hoàn tất (Tính 01 công/phòng) 8 công
95 Lắp đặt bảng đen viết phấn (Tính 0,5 công/cái) 4 công
96 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất 5 công
97 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) 1 hộp
98 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A 1 cái
99 Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A 1 cái
100 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A 1 cái
101 Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) 1 bộ
102 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) 1 hộp
103 Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A 1 cái
104 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A 1 cái
105 Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W 12 bộ
106 Lắp đặt bóng đèn Led 2x36W 1,2m + Máng đôi phản quang (KT 300x1200mm) 32 bộ
107 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (80W) 16 cái
108 Dimmer điều khiển quạt trần 16 bộ
109 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
110 Lắp đặt công tắc đơn 10 cái
111 Lắp đặt công tắc đôi 16 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 chiều 4 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 32 cái
115 Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A 8 cái
116 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 32 cái
117 Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, ổ cắm, Aptomat) 100 bộ
118 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 80 m
119 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 15 m
120 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 120 m
121 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 425 m
122 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 900 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 1.025 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 300 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm 15 m
126 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi chứa 6 Module 8 hộp
127 Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150mm 8 hộp
128 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 50 m
129 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 30 m
130 Kéo rải dây thép tiếp địa D16mm 18 m
131 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 4,48 m3
132 Đắp đất chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,48 m3
133 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, đường kính D16mm, dài 2,4m 6 cọc
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III 66,8914 m3
2 Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6, M100, PCB30 3,9589 m3
3 Ván khuôn gỗ đáy móng (lót móng) 0,1053 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 11,2035 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 5,3061 m3
6 Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤10mm 0,3172 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính D≤18mm 0,4307 tấn
8 Ván khuôn gỗ dầm móng 0,2443 100m2
9 Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 2,6731 m3
10 Đắp cát nền móng công trình 1,5725 m3
11 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3283 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,3406 100m3
13 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III 0,3406 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 12,1586 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 3,6293 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,0556 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính D≤10mm 0,0497 tấn
18 Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 0,5696 m3
19 Ván khuôn gỗ dầm mái 0,3089 100m2
20 Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤10mm 0,3124 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính D≤18mm 0,4641 tấn
22 Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 3,3977 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,4535 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D≤10mm 0,5517 tấn
25 Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 4,5346 m3
26 Xây tường Sê nô bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 1,3232 m3
27 Xây bậc, bó hè bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,5924 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 26,96 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 54,02 m2
30 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 28,5768 m2
31 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 19,3916 m2
32 Trát tường Sê nô mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 17,784 m2
33 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 11,253 m2
34 Sơn tường, trần trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,7898 m2
35 Sơn tường, trần ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,1956 m2
36 Láng sàn Sê nô mái, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 35,154 m2
37 Lát gạch chống nóng KT 400x400mm 28,5768 m2
38 Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300mm 37,5366 m2
39 Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm 93,144 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay trong, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55) hoặc tương đương, Panô phía trên bằng kính an toàn dày 6.38mm, Panô phía dưới bằng tấm hợp kim nhôm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 12,1 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55)hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 3,36 m2
42 Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khung nhôm hệ Việt - Pháp (Hệ 55)hoặc tương đương, Panô kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh 1,44 m2
43 Vệ sinh công trường sau khi thi công hoàn tất 5 công
44 Lắp đặt tủ điện KT 200x150x100mm - khóa bật (Vỏ sơn tĩnh điện) 2 hộp
45 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A 2 cái
46 Lắp đặt đèn ốp trần Led 8W 18 bộ
47 Lắp đặt công tắc đơn 6 cái
48 Lắp đặt công tắc đôi 4 cái
49 Đế âm đơn + Mặt viền (Công tắc, Aptomat) 12 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 120 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 170 m
53 Lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính D≤18mm 0,0978 tấn
54 Ván khuôn gỗ đáy bể 0,0162 100m2
55 Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 1,092 m3
56 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,1498 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 15,663 m2
58 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0074 100m2
59 Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính D≤10mm 0,0564 tấn
60 Bê tông tấm đan, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 0,624 m3
61 Lắp đặt tấm đan 2 cái
62 Cút sành 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm 0,05 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm 0,18 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 8 cái
70 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32x25x32mm 2 cái
71 Lắp đặt tê đều nhựa PPR D25mm 10 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm 0,35 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm 0,25 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm 2 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm 6 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D42mm 6 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm 2 cái
81 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/D90mm 2 cái
82 Lắp đặt Y đều nhựa PVC D110mm 3 cái
83 Lắp đặt van khóa cửa đồng D32mm 1 cái
84 Lắp đặt van xả đáy téc D50mm 1 cái
85 Lắp đặt van phao 1 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước Inox 2,0m3 1 bể
87 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
88 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 6 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
91 Lắp đặt gương soi 6 cái
92 Lắp đặt vòi rửa D20mm 12 cái
93 Lắp đặt phễu thu nước sàn, đường kính D60mm 10 cái
94 Máng Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) 7 m
95 Máy bơm cấp nước 1 cái
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
98 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 3,7824 m3
99 Đào nền đường bằng thủ công, đào tạo dốc, đất cấp III 8,28 m3
100 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,198 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 5T 12,2604 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ 5T 12,2604 m3
103 Xây móng tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,3734 m3
104 Xây móng tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,089 m3
105 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D≤10mm 0,0156 tấn
106 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,012 100m2
107 Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 0,198 m3
108 Xây tường rào bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 1,3684 m3
109 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 24,66 m2
110 Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,66 m2
111 Mua đất về đắp 8,28 m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0828 100m3
113 Đầm toàn bộ nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính chiều dày chịu nén 300mm) 0,2577 100m3
114 Đắp cát tôn nền tạo phẳng (Dày trung bình 50mm) 4,295 m3
115 Bê tông nền sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB30 8,59 m3
116 Cắt khe co giãn 2 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong vòng 05 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->