Gói thầu: Khu hành chính Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long. Hạng mục: Xây dựng mới theo thiết kế mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Khu hành chính Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long. Hạng mục: Xây dựng mới theo thiết kế mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:55:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,745,517,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc 300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 238 | 1 mối nối |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,84 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1305 | 100m |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6156 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,59 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9441 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 273,2941 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1389 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,7153 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,7704 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1952 | m3 |
| 12 | Tấm nilong chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0497 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5675 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,557 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,1319 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,0064 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,002 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,8101 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,3838 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8416 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0407 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,434 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8728 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5244 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4858 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5461 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,489 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6265 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5324 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0735 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,837 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8959 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2169 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép tấm dày 5mm nối cọc vào đài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1475 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1475 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7557 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6077 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,928 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7689 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1416 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7241 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8124 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2439 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8198 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,474 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2329 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7878 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0589 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,09 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7648 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1556 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6301 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4265 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1168 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6269 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0934 | tấn |
| 57 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5357 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6732 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,822 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,0104 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,4944 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,6271 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,2851 | m3 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,65 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,47 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,68 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,36 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.179,789 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 129,6 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56,475 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,5 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 921,31 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.096,17 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 233,5 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 568,34 | m2 |
| 76 | Dầm trên trần không tính sơn bả | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 131,13 | M2 |
| 77 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 848,9 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 462,65 | m2 |
| 79 | Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 53,24 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.792,69 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.990,75 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3.592,01 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.234,78 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 653,544 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,944 | m |
| 86 | Đóng trần rima khung nhôm nổi 600x600 (có thanh chống gió đẩy) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 424,1 | M2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,28 | m2 |
| 88 | Lăng gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | M2 |
| 89 | Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140,44 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 800, khóa tay gạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 128,38 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn tay nắm inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,32 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,58 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm +KBV inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 228,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,3 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,2 | m2 |
| 98 | Tay vịn gỗ căm xe cầu thang (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,45 | M |
| 99 | Lắp dựng lan can ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,31 | tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,762 | tấn |
| 102 | Li tô thép 20x20x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,409 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,072 | tấn |
| 104 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2984 | 100m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 650,42 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7777 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5138 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,133 | 100m |
| 109 | Co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| C | Kèo thép | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép LDC75x8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6382 | tấn |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép LDC63x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4018 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép LDC50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2463 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép bản dày 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8535 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1398 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 412,5689 | 1m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8197 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,608 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0434 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,896 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,47 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,47 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,501 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0201 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0129 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0529 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Đá 1x2 lọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | M3 |
| 15 | Thang củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | M3 |
| 16 | Đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | M3 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn lon âm trần D110(12W/220V) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đèn hộp vuông 600x600 4x0,6m/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | bộ |
| 3 | Quạt đứng công nghiệp D650 (175W) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Đèn huỳnh quang đơn 1x0,6M/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang đơn 1x1,2M/36W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | bộ |
| 6 | Đèn huỳnh quang đôi 2x1,2M/ 36W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần D1200 +hộp số D1400/70W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo áp trần D400 /67W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường D400/67W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường 210x255x105 (T) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện âm tường 210x255x105 (T1) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 12 | Đế + mặt nạ 2 lổ cho ổ cắm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93 | cái |
| 13 | Đế + mặt nạ 1 lổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 14 | Đế + mặt nạ 2 lổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 15 | Đế + mặt nạ 3 lổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Cầu dao tự động 120A/2P/415V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 17 | Cầu dao tự động 63A/2P/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 18 | Cầu dao chống giật 50A/2P/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 19 | Cầu dao tự động 25A/2P/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | bộ |
| 20 | Cầu dao tự động 16A/2P/250V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 21 | Lắp ổ cắm điện nhựa 16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc điện nhựa 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 24 | Dây đồng đơn bọc nhựa 1x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 25 | Dây đồng đơn bọc nhựa 1x8mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 26 | Dây đồng đơn bọc nhựa 1x4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 350 | m |
| 27 | Dây đồng đơn bọc nhựa 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.300 | m |
| 28 | Dây đồng đơn bọc nhựa 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.600 | m |
| 29 | Cáp đồng trần 1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D32 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D20-25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.600 | m |
| 32 | Hộp nối 150x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | hộp |
| 33 | Hộp nối 80x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | hộp |
| 34 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuồn |
| 35 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cọc |
| F | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả STK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,94 | 100m |
| 12 | Co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51 | cái |
| 13 | Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 14 | Co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 15 | Tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 16 | Tê PVC ngăn ruồi D42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 17 | Co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51 | cái |
| 18 | Tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | cái |
| 19 | Co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 20 | Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 21 | Co PVC D34-27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 22 | Co PVC D90-42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 23 | Co PVC D114-60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 24 | Co PVC D114-42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 25 | Co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 26 | Tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 27 | Co PVC D27 răng trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 28 | Co PVC D27 răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | cái |
| 29 | Co PVC D60 răng ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 30 | Phiểu thu nước inox D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 34 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Típ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7248 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8888 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,09 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,94 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2436 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,109 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0291 | 100m2 |
| 10 | Tấm nilong chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7875 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,975 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2644 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0656 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0685 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1081 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột Bằng thép STK D90x3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2329 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép STK D60x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0559 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép bản dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,055 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột Bằng thép bản dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0879 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép I150x100x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2981 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3815 | tấn |
| 23 | Bulon D16 L=0,4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 56 | Cái |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4317 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2981 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3815 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tole mạ màu d0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7875 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,905 | 1m2 |
| H | SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ, CÂY XANH | |||
| I | Sân BT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,745 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,392 | m3 |
| 3 | Tấm ni long lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,549 | 100m2 |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,57 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,056 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 163,88 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 163,88 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 248,8 | m |
| K | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,273 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3605 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7636 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,34 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0018 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0156 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9241 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,37 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8044 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,51 | m2 |
| 14 | Tấm inox 304 dày 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0094 | tấn |
| 15 | Thép mạ kẽm U40x80x4,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100m |
| 16 | Inox D76x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100m |
| 17 | Inox D51x1,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100m |
| 18 | Buli D50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Bulong D10x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng ĐK 18-20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng ĐK 18-20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cây |
| 3 | Trồng cây hoàng nam, cao 1,5-2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cây |
| 4 | Trồng cây cao trắng, cao 1,5-2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cây |
| 5 | Trồng cây hồng lộc, cao 1,5-2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cây |
| 6 | Trồng cây hoàng hậu vàng ĐK 18-20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cây |
| 7 | Trồng cây dầu ĐK 18-20cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,295 | 100M2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86 | Cây/ 90ng |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 218,85 | 100M2 /lần |
| 11 | Đất trồng cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,9 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162,1914 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,9634 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,0464 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,127 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,435 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,164 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3768 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 217,058 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,62 | m2 |
| 11 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8784 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6011 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2902 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6342 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 195 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | 1cấu kiện |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,568 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4698 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4275 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7712 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,536 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,5072 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4522 | m3 |
| 8 | Đào móng băng Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,3289 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9987 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,068 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,072 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7141 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3089 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1031 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,476 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,424 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8952 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6179 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0606 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5402 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4961 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3639 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2677 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,0572 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 367,3022 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 183,6511 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,9769 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,7596 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 678,4283 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,132 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,3666 | m2 |
| 34 | Đắp vữa xi măng dày 3(mã hiệu tạm tính) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,602 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 103,132 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 848,9269 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit đỏ rubi khắc tên cơ quan vào tường Sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5058 | m2 |
| 39 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 73,552 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép fi 12 nhọn đầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2453 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1822 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép 40x4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2082 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép fi 14 nhọn đầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2677 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0712 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp L50x50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3603 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cổng phụ song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,604 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng chính khung thép tole trươt ray | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,78 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,32 | 1m2 |
| O | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2255 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=4,5m,ngọn >=4,2cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,835 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,652 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,652 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,464 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7968 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8945 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0015 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0333 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,3776 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,4 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,4 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,5776 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0368 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1109 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4133 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,203 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng thép LDC 50x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0113 | tấn |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| Q | Điện ngoại vi | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8615 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m3 |
| R | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7862 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,114 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1456 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1538 | tấn |
| 8 | Bulong D6mm, dài 500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Bộ |
| S | Tuyến 1+2 | |||
| 1 | Đèn LED cao áp 100W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | 1 choá |
| 2 | Cột đèn STK bát giác cao 7M | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100m |
| 4 | Cáp XLPE 2x8mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 5 | Dây XLPE-1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cầu dao tự động-30A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tole | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 9 | Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 10 | Dây CVV-1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 11 | Cần đèn đơn STK cao 1,5M | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | 1 cần đèn |
| T | Hệ thống mạng điện thoại | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 3 | Loa âm trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 4 | Loa treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 5 | Cáp điện thoại 1 Pair | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 6 | Cat 5e, 4 pairs, UTP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 980 | m |
| 7 | Cat 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| 8 | Ống cứng fi 20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 920 | m |
| 9 | Ống cứng fi 40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | m |
| 10 | Tổng đài 6 ngõ và 24 ngõ ra | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Switch 6 port | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 12 | Switch 32 port | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Modem 10/100/1000 MPS | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 14 | DVD player | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | AMPLIFIER 240W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Cáp âm thanh 2cx0,75 chống nhiễu, bọc giáp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 17 | Ống cứng fi 20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95 | m |
| 18 | Hộp chia mạng lan RJ45, 1 sang 2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | hộp |
| U | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7.669,8106 | M3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,562 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5535 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2305 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT; + Công trình hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp (phần công trình dân dụng) ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Có giá trị công việc xây lắp (phần hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng; (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi