Gói thầu: Khu hành chính Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long. Hạng mục: Xây dựng mới theo thiết kế mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326657-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Khu hành chính Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long. Hạng mục: Xây dựng mới theo thiết kế mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210317530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:55:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,745,517,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B Phần xây dựng
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc 300mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 238 1 mối nối
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,84 100m
3 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 300mm-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1305 100m
4 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6156 m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,59 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9441 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 273,2941 m3
8 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,1389 m3
9 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 67,7153 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,7704 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1952 m3
12 Tấm nilong chống mất nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,0497 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5675 m3
14 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,557 m3
15 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,1319 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,0064 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,002 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86,8101 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,3838 m3
20 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,8416 m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0407 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,434 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,8728 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5244 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4858 100m2
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,5461 100m2
27 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,489 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,6265 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5324 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0735 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,837 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8959 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,2169 tấn
34 Sản xuất thép tấm dày 5mm nối cọc vào đài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1475 tấn
35 Lắp dựng thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1475 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7557 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6077 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,928 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7689 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1416 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7241 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,8124 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,2439 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8198 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,474 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,2329 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7878 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0589 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,09 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7648 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1556 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6301 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4265 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1168 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6269 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0934 tấn
57 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,5357 m3
58 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,6732 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,822 m3
60 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,0104 m3
61 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,4944 m3
62 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,6271 m3
63 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 101,2851 m3
64 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41,65 m2
65 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,47 m2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,68 m2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,36 m2
68 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.179,789 m2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 129,6 m2
70 Ốp chân tường đá chẻ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,475 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 68,5 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 921,31 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.096,17 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 233,5 m2
75 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 568,34 m2
76 Dầm trên trần không tính sơn bả Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 131,13 M2
77 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 848,9 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 462,65 m2
79 Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53,24 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.792,69 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.990,75 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.592,01 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.234,78 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 653,544 m
85 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 145,944 m
86 Đóng trần rima khung nhôm nổi 600x600 (có thanh chống gió đẩy) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 424,1 M2
87 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 148,28 m2
88 Lăng gai tạo nhám Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,84 M2
89 Quét vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 140,44 m2
90 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 98,48 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 800, khóa tay gạt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 128,38 m2
92 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn tay nắm inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,32 m2
93 Lắp dựng cửa đi sắt kéo có lá Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,58 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm +KBV inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 228,4 m2
95 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,8 m2
96 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 800 kính dày 5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,3 m2
97 Lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44,2 m2
98 Tay vịn gỗ căm xe cầu thang (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,45 M
99 Lắp dựng lan can ram dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8 m2
100 Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,31 tấn
101 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,762 tấn
102 Li tô thép 20x20x1,2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,409 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,072 tấn
104 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,2984 100m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 650,42 1m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,7777 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5138 100m2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,133 100m
109 Co PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
110 Cầu chắn rác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Cái
C Kèo thép
1 Sản xuất vì kèo thép LDC75x8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6382 tấn
2 Sản xuất vì kèo thép LDC63x5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4018 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép LDC50x5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2463 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép bản dày 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8535 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,1398 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 412,5689 1m2
D Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,8197 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,68 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,608 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0434 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3312 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,896 m2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,47 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,47 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,501 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0201 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0129 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0529 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 1cấu kiện
14 Đá 1x2 lọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,048 M3
15 Thang củi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 M3
16 Đá 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,096 M3
E Hệ thống điện
1 Lắp đèn lon âm trần D110(12W/220V) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 bộ
2 Lắp đèn hộp vuông 600x600 4x0,6m/18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 bộ
3 Quạt đứng công nghiệp D650 (175W) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
4 Đèn huỳnh quang đơn 1x0,6M/18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21 bộ
5 Đèn huỳnh quang đơn 1x1,2M/36W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 bộ
6 Đèn huỳnh quang đôi 2x1,2M/ 36W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44 bộ
7 Lắp đặt quạt trần D1200 +hộp số D1400/70W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
8 Lắp đặt quạt đảo áp trần D400 /67W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường D400/67W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 cái
10 Tủ điện âm tường 210x255x105 (T) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
11 Tủ điện âm tường 210x255x105 (T1) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
12 Đế + mặt nạ 2 lổ cho ổ cắm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93 cái
13 Đế + mặt nạ 1 lổ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
14 Đế + mặt nạ 2 lổ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 cái
15 Đế + mặt nạ 3 lổ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
16 Cầu dao tự động 120A/2P/415V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bộ
17 Cầu dao tự động 63A/2P/250V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
18 Cầu dao chống giật 50A/2P/250V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
19 Cầu dao tự động 25A/2P/250V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 bộ
20 Cầu dao tự động 16A/2P/250V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 bộ
21 Lắp ổ cắm điện nhựa 16A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93 cái
22 Lắp đặt công tắc điện nhựa 10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 41 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
24 Dây đồng đơn bọc nhựa 1x16mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 m
25 Dây đồng đơn bọc nhựa 1x8mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 m
26 Dây đồng đơn bọc nhựa 1x4mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 350 m
27 Dây đồng đơn bọc nhựa 1x2,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.300 m
28 Dây đồng đơn bọc nhựa 1x1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.600 m
29 Cáp đồng trần 1x6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 m
30 Ống luồn PVC D32 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 200 m
31 Ống luồn PVC D20-25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.600 m
32 Hộp nối 150x150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 hộp
33 Hộp nối 80x150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 hộp
34 Băng keo điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cuồn
35 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cọc
F Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 bộ
4 Lắp đặt vòi xả STK Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
5 Lắp đặt lavabo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m
7 Lắp đặt ống PVC D34x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,56 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,94 100m
12 Co PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51 cái
13 Tê PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
14 Co PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
15 Tê PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
16 Tê PVC ngăn ruồi D42 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
17 Co PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 51 cái
18 Tê PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
19 Co PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 cái
20 Tê PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
21 Co PVC D34-27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
22 Co PVC D90-42 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
23 Co PVC D114-60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
24 Co PVC D114-42 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
25 Co PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19 cái
26 Tê PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 cái
27 Co PVC D27 răng trong Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
28 Co PVC D27 răng ngoài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21 cái
29 Co PVC D60 răng ngoài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
30 Phiểu thu nước inox D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
31 Van 1 chiều D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
32 Lắp đặt gương soi + kệ kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
34 Keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Típ
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
36 Lắp đặt van phao D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,7248 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,8888 m3
3 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,008 m3
4 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,36 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,09 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,94 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2436 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,109 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0291 100m2
10 Tấm nilong chống mất nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7875 100m2
11 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,975 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2644 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0656 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0685 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0258 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1081 tấn
17 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2329 tấn
18 Sản xuất cột Bằng thép STK D60x2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0559 tấn
19 Sản xuất cột Bằng thép bản dày 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,055 tấn
20 Sản xuất cột Bằng thép bản dày 5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0879 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép I150x100x5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2981 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3815 tấn
23 Bulon D16 L=0,4m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56 Cái
24 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4317 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2981 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3815 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tole mạ màu d0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7875 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,905 1m2
H SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ, CÂY XANH
I Sân BT
1 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,745 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 84,392 m3
3 Tấm ni long lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,549 100m2
J Bồn hoa
1 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,57 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,056 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 163,88 m2
4 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn levis 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 163,88 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 248,8 m
K Cột cờ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5912 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,273 m3
3 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,144 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3605 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7636 m3
6 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,34 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0018 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0156 tấn
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,9241 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,37 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,8044 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,51 m2
14 Tấm inox 304 dày 10 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0094 tấn
15 Thép mạ kẽm U40x80x4,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 100m
16 Inox D76x1,2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100m
17 Inox D51x1,2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 100m
18 Buli D50 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Cái
19 Bulong D10x300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
L Cây xanh
1 Trồng cây bằng lăng ĐK 18-20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cây
2 Trồng cây lộc vừng ĐK 18-20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cây
3 Trồng cây hoàng nam, cao 1,5-2m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Cây
4 Trồng cây cao trắng, cao 1,5-2m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 Cây
5 Trồng cây hồng lộc, cao 1,5-2m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 Cây
6 Trồng cây hoàng hậu vàng ĐK 18-20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cây
7 Trồng cây dầu ĐK 18-20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cây
8 Trồng cỏ lá gừng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,295 100M2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 86 Cây/ 90ng
10 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 218,85 100M2 /lần
11 Đất trồng cây Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 145,9 m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 162,1914 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,9634 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,0464 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,127 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,435 100m2
6 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,164 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,3768 m3
8 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 100m
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 217,058 m2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,62 m2
11 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,8784 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6011 100m2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2902 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6342 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 195 1cấu kiện
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 105 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 1cấu kiện
N HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,568 m3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4698 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,4275 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7712 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,536 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,5072 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,4522 m3
8 Đào móng băng Rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,3289 m3
9 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9987 m3
10 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,068 m3
11 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,072 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7141 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3089 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4528 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1031 tấn
16 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,476 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,424 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8952 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6179 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0606 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5402 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4961 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,292 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3639 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2677 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 33,0572 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 367,3022 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 183,6511 m2
29 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,9769 m3
30 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,7596 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 678,4283 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 116,132 m2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,3666 m2
34 Đắp vữa xi măng dày 3(mã hiệu tạm tính) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,602 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 99 m
36 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 103,132 m
37 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 848,9269 m2
38 Ốp đá granit đỏ rubi khắc tên cơ quan vào tường Sử dụng keo dán Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5058 m2
39 Sản xuất hàng rào song sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73,552 m2
40 Lắp đặt kết cấu thép fi 12 nhọn đầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2453 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1822 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép 40x4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2082 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép fi 14 nhọn đầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2677 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0712 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dẹp L50x50x5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3603 tấn
46 Lắp dựng cổng phụ song sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,604 m2
47 Lắp dựng cổng chính khung thép tole trươt ray Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,78 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,32 1m2
O HỒ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6723 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2255 100m3
3 Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=4,5m,ngọn >=4,2cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,835 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,652 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,652 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,464 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,7968 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,028 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,432 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8945 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0015 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,179 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0333 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,3776 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,4 m2
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40,4 m2
18 Ngâm nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,5776 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0368 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1109 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4133 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,203 tấn
23 Sản xuất lắp dựng thép LDC 50x5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0113 tấn
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
Q Điện ngoại vi
1 Đào móng băng Rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,8615 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 m3
R Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,6208 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7862 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,252 m3
4 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,114 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1456 100m2
6 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1538 tấn
8 Bulong D6mm, dài 500mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 Bộ
S Tuyến 1+2
1 Đèn LED cao áp 100W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 1 choá
2 Cột đèn STK bát giác cao 7M Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 1 cột
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 100m
4 Cáp XLPE 2x8mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 m
5 Dây XLPE-1x6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95 m
6 Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 1 bộ
7 Cầu dao tự động-30A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
8 Tủ điện tole Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
9 Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 m
10 Dây CVV-1x6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 m
11 Cần đèn đơn STK cao 1,5M Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 1 cần đèn
T Hệ thống mạng điện thoại
1 Ổ cắm mạng RJ 45 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 89 cái
2 Ổ cắm điện thoại RJ 11 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 cái
3 Loa âm trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
4 Loa treo tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Bộ
5 Cáp điện thoại 1 Pair Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 300 m
6 Cat 5e, 4 pairs, UTP Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 980 m
7 Cat 6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 50 m
8 Ống cứng fi 20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 920 m
9 Ống cứng fi 40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120 m
10 Tổng đài 6 ngõ và 24 ngõ ra Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 1 thiết bị
11 Switch 6 port Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
12 Switch 32 port Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
13 Modem 10/100/1000 MPS Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
14 DVD player Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
15 AMPLIFIER 240W Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
16 Cáp âm thanh 2cx0,75 chống nhiễu, bọc giáp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100 m
17 Ống cứng fi 20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95 m
18 Hộp chia mạng lan RJ45, 1 sang 2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 hộp
U SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7.669,8106  M3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,562 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5535 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2305 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 8,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT; + Công trình hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp (phần công trình dân dụng) ≥ 80% giá trị hợp đồng; + Có giá trị công việc xây lắp (phần hạ tầng kỹ thuật) ≥ 20% giá trị hợp đồng; (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->