Gói thầu: 01.XL: Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323685-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Chỉnh trang hệ thống cây xanh trên địa bàn thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210323573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:58:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,184,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Trồng mới
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ mời thầu 346 gốc
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ mời thầu 346 cây
3 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ mời thầu 329 cây
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ mời thầu 0,2204 100m3
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo hồ sơ mời thầu 329 1cây / 90 ngày
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ mời thầu 75 gốc
7 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ mời thầu 75 cây
8 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ mời thầu 83 cây
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ mời thầu 0,0556 100m3
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo hồ sơ mời thầu 83 1cây / 90 ngày
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ mời thầu 421 cây
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ mời thầu 0,2821 100m3
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo hồ sơ mời thầu 421 1cây / 90 ngày
B Hạng mục Chăm sóc
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 ( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 84 1 cây/năm
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 ( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 192 1 cây/năm
3 Duy trì cây bóng mát loại 3 (9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 107 1 cây/năm
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ mời thầu 84 1 cây
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 192 1 cây
6 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 107 cây
7 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo hồ sơ mời thầu 84 cây
8 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 192 cây
9 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 107 cây
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo hồ sơ mời thầu 84 cây
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 192 cây
12 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 107 1 cây
13 Duy trì cây cảnh tạo hình ( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 0,75 100 cây/năm
14 Duy trì cây cảnh trổ hoa ( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 0,3 100 cây/năm
15 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công ( 9 tháng- 146 lần) Theo hồ sơ mời thầu 1,05 100 cây/lần
16 Duy trì cây xanh loại 1, Cây có bồn cỏ ( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 18 cây/năm
17 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công( 9 tháng- 146 lần) Theo hồ sơ mời thầu 12,444 100m2/lần
18 Làm cỏ tạp ( 9 tháng - 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 12,4435 100m2/lần
19 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 9 tháng - 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 12,4435 100m2/lần
20 Bón phân thảm cỏ ( 9 tháng - 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 12,4435 100m2/lần
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( 9 tháng - 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 12,4435 100m2/lần
22 Xén lề cỏ lá tre( lá gừng) ( 9 tháng - 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 7,02 100md/lần
23 Trồng dặm cỏ lá tre(15%) Theo hồ sơ mời thầu 184,32 1m2/lần
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 (9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 18 1 cây/năm
25 Duy trì cây bóng mát loại 2 (9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 38 1 cây/năm
26 Duy trì cây bóng mát loại 3 (9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 7 1 cây/năm
27 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo hồ sơ mời thầu 18 1 cây
28 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 38 1 cây
29 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 7 cây
30 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Theo hồ sơ mời thầu 18 cây
31 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 38 cây
32 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 7 cây
33 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo hồ sơ mời thầu 38 1 cây
34 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo hồ sơ mời thầu 7 1 cây
35 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công ( 9 tháng - 146 lần) Theo hồ sơ mời thầu 2,605 100m2/lần
36 Làm cỏ tạp ( 9 tháng- 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 2,605 100m2/lần
37 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 9 tháng- 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 2,605 100m2/lần
38 Bón phân thảm cỏ ( 9 tháng- 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 2,605 100m2/lần
39 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( 9 tháng- 1 tháng/1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 2,605 100m2/lần
40 Duy trì cây cảnh trổ hoa (9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 0,03 100 cây/năm
41 Duy trì cây cảnh tạo hình( 9 tháng) Theo hồ sơ mời thầu 0,04 100 cây/năm
42 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công ( 9 tháng- 146 lần) Theo hồ sơ mời thầu 0,07 100 cây/lần
43 Duy trì cây hàng rào đường viền cao Theo hồ sơ mời thầu 3,27 100m2/năm
44 Phun thuốc trừ sâu ( 9 tháng-1 tháng/ 1 lần) Theo hồ sơ mời thầu 3,27 100m2/lần
45 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công ( 9 tháng - 146 lần) Theo hồ sơ mời thầu 5,875 100m2/lần
46 Xén lề cỏ lá tre ( 9 tháng- 1 tháng/ lần) Theo hồ sơ mời thầu 1 100md/lần
47 Trồng dặm cỏ lá tre (15%) Theo hồ sơ mời thầu 39,075 1m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1552306E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->