Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317309-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210132673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 20:50:00 đến ngày 2021-03-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,223,191,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Nền mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 110,356 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,171 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,163 100m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 22,057 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2,685 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (đất mua mới) Theo hồ sơ thiết kế 10,174 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 22,057 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 88,229 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 5,2 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 74,664 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 74,664 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
C Thoát nước T1+T2+T3
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 321,26 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3.212,55 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương + đà giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1.105,76 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 104,239 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương + đà giằng, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 54,244 tấn
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 6,36 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 63,6 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,97 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 1,908 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,668 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,36 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,413 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= Theo hồ sơ thiết kế 0,494 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= Theo hồ sơ thiết kế 0,912 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1,272 100m
17 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 106 cấu kiện
18 Đào đất mương thủ công, đất cấp II (20%) Theo hồ sơ thiết kế 963,472 m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 38,539 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 32,199 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 11,789 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 47,156 100m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m2
26 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,15 m3
27 Quét nhựa bitum nóng ống cống Theo hồ sơ thiết kế 19,67 m2
28 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 750x750mm, đoạn ống dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
30 Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 m3
31 Vữa XM mối nối cống mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m2
32 Vải tẩm nhựa đường mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
33 Đệm đá D Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
34 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,13 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
36 Đệm đá D Theo hồ sơ thiết kế 0,68 m3
37 Bê tông móng đầu cống THL đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,02 m3
38 Bê tông tường đầu tường cánh THL, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đầu cống THL Theo hồ sơ thiết kế 0,268 100m2
40 Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
41 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m2
43 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
44 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,656 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
48 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
49 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,693 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,542 100m3
D Tuyến mương 150x100cm
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 34,96 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 349,64 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 105,24 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 8,153 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 2,496 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 6,45 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 16,9 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
10 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100kg
11 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,013 100kg
12 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 5,803 100m2
13 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,904 100m3
14 Đào đất mương thủ công, đất cấp II (50%) Theo hồ sơ thiết kế 48,9 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,489 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,889 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua Theo hồ sơ thiết kế 2,811 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 2,904 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 11,615 100m3
E DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí dự phòng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->