Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404428-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Giáo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:51:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,817,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc - Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 2,4454 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 15,6786 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 2,1402 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,436 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 8,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 5,225 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,3952 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,0934 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,3547 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 24,5977 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 3,3698 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,4366 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 4,8263 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 8,6816 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 11,599 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,3346 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 4,0074 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 4,8441 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,1742 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 7,8996 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 6,2154 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 40,161 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 55,875 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III chương V 0,699 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,2201 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,1505 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 7,6985 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3,129 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,6284 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 21,268 m3
31 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 7,9759 m3
32 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 6,1322 m3
33 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 11,2832 m3
34 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 19,261 m3
35 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 34,1056 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 100,087 m3
37 Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 24,42 m2
38 Công tác ốp gạch gốm 60x200mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 16,32 m2
39 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 120,14 m2
40 Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 38,35 m2
41 Công tác ốp gạch cotto 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 7,708 m2
42 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 413,46 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 569,66 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 252,73 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 952,29 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 142,16 m2
47 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 72,21 m2
48 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 189,41 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 476,0964 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 165,374 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 175,282 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 156,6 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 288,68 m
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng mục III chương V 1.521,95 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 1.488,9224 m2
56 Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường Đáp ứng mục III chương V 152,82 1m2
57 Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 20,24 1m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.762,1784 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.075,634 m2
60 Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 15,7066 m2
61 Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 82,3143 m2
62 Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 4,276 m2
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 1,406 100m3
64 Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 150,7619 m3
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 20,0544 m3
66 Xếp gạch không nung 8x8x18 tôn nền (868 viên/m3) Đáp ứng mục III chương V 277,76 viên
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,08 m3
68 Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 523,4675 m2
69 Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 39,36 m2
70 Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 98,66 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 55,025 m2
72 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 20,64 m2
73 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 193,045 m2
74 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,4154 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,4154 tấn
76 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Đáp ứng mục III chương V 1,092 100m2
77 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi Đáp ứng mục III chương V 135,16 m2
78 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng mục III chương V 0,2075 tấn
79 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Đáp ứng mục III chương V 0,5387 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Đáp ứng mục III chương V 0,7462 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tấm polycacponat dày 6mm Đáp ứng mục III chương V 0,109 100m2
82 Cung cấp bình keo silicon Đáp ứng mục III chương V 2 bình
83 CCLD cáp sợi D16 Đáp ứng mục III chương V 6 m
84 CC tăng đơ cáp Đáp ứng mục III chương V 2 cái
85 CCLD bu lông D16 Đáp ứng mục III chương V 40 cái
86 CCLD lan can cầu thang sắt lên mái ngoài nhà (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 18,948 m2
87 CCLD lam nhôm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 16,8 m2
88 CCLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 24,25 m
89 CCLD lan can hành lang, vách kính inox 304 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 39,084 m2
90 CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
91 CCLD cửa tủ bếp nhôm, sơn vân gỗ (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 3,29 m2
92 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 12,32 m2
93 SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 5,4 m2
94 SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 24,7 m2
95 SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 38,02 m2
96 SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 102,16 m2
97 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 107,56 m2
98 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng mục III chương V 24 1bộ
99 Cung cấp khóa tay nắm gạt inox Đáp ứng mục III chương V 16 1bộ
100 Cung cấp khóa tay nắm tròn inox Đáp ứng mục III chương V 8 1bộ
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 157,9 m2
102 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III chương V 24,7 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 384,8652 m2
104 CCLD bảng tên phòng bằng mica in UV dài 350x120mm Đáp ứng mục III chương V 15 cái
B Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống điện, thông tin liên lạc
1 Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m Đáp ứng mục III chương V 28 bộ
2 Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m Đáp ứng mục III chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn Led D350mm - Đèn trang trí nổi Đáp ứng mục III chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục III chương V 17 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Đáp ứng mục III chương V 1 cái
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Đáp ứng mục III chương V 6 máy
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 15 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 6 cái
12 CCLD dimmer quạt trần Đáp ứng mục III chương V 18 cái
13 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III chương V 40 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Đáp ứng mục III chương V 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 24 cái
18 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 228 m
19 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 518 m
20 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 314 m
21 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 732 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Đáp ứng mục III chương V 106 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III chương V 210 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Đáp ứng mục III chương V 500 m
25 Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) Đáp ứng mục III chương V 4 hộp
26 Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line) Đáp ứng mục III chương V 15 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Đáp ứng mục III chương V 30 hộp
28 Lắp đặt tủ điện thông tin 550x400x350mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III chương V 3 m
C Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống chống sét
1 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Đáp ứng mục III chương V 1 cọc
2 CCLD kim thu sét Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x220 Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần xoắn 50mm2 Đáp ứng mục III chương V 64 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng mục III chương V 34 m
6 Trụ đỡ kim thu sét D60, L = 1m Đáp ứng mục III chương V 1 trụ
7 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Đáp ứng mục III chương V 1 lần
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V 30 m
D Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 0,91 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
6 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
7 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 40mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 9 cái
10 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 33 cái
11 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 45 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
15 Lắp tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm ra 32mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ra 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 31 cái
E Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 7 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 7 cái
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo inox (nóng, lạnh) Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
6 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Đáp ứng mục III chương V 11 cái
7 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 7 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng mục III chương V 7 cái
11 Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304 Đáp ứng mục III chương V 7 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 2 hộc inox (nóng, lạnh) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (nóng, lạnh) Đáp ứng mục III chương V 7 bộ
15 Cung cấp cầu chắn rác inox Đáp ứng mục III chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,42 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 1,54 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục III chương V 0,13 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III chương V 0,08 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Đáp ứng mục III chương V 0,65 100m
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Đáp ứng mục III chương V 12 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Đáp ứng mục III chương V 20 cái
24 Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 114mm Đáp ứng mục III chương V 7 cái
25 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Đáp ứng mục III chương V 7 cái
26 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mm Đáp ứng mục III chương V 7 cái
27 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 60mm Đáp ứng mục III chương V 10 cái
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Đáp ứng mục III chương V 23 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Đáp ứng mục III chương V 15 cái
30 Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 90mm Đáp ứng mục III chương V 6 cái
31 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Đáp ứng mục III chương V 10 cái
32 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mm Đáp ứng mục III chương V 6 cái
33 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm Đáp ứng mục III chương V 6 cái
35 Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 60mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
36 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm ra 42mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Đáp ứng mục III chương V 14 cái
38 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Đáp ứng mục III chương V 30 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
40 Ty treo D8 Đáp ứng mục III chương V 10 m
41 Bát treo ống D60 Đáp ứng mục III chương V 13 cái
42 Bát treo ống D90 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
43 Bát treo ống D114 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
44 Con thỏ D90 Đáp ứng mục III chương V 7 cái
45 Nẹp ống D90 Đáp ứng mục III chương V 80 cái
46 Nẹp ống D114 Đáp ứng mục III chương V 20 cái
F Xây dựng nhà làm việc - Phần Hầm tự hoại, giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,2011 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 5,7605 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0694 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,572 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,0201 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,7559 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,0281 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 0,0729 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 7 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng mục III chương V 6 đoạn ống
12 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 5,706 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 31,9 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,13 m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III chương V 0,0029 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục III chương V 0,0029 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉ Đáp ứng mục III chương V 0,0013 m3
G Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Đáp ứng mục III chương V 8 cái
H Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 1,0109 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 14,379 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,9358 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,2425 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,3072 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 8,213 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,0634 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,6836 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 6,468 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,259 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,0966 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,4742 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 6,2952 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,9656 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,7578 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,8367 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,8486 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,3994 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,8376 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,808 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,2602 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 20,708 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 5,7964 m3
24 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 12,6904 m3
25 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 3,9182 m3
26 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 41,2816 m3
27 Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 22,089 m2
28 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 50,04 m2
29 Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 9,28 m2
30 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 92,22 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 170,174 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 50,83 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 219,078 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 17,84 m2
35 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 14,54 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 45,972 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 112,346 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 137,3 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 163,74 m
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng mục III chương V 337,472 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 246,378 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 245,65 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 338,2 m2
44 Miết mạch tường gạch loại lõm Đáp ứng mục III chương V 4,35 m2
45 Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 12,004 m2
46 Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 5,888 m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,8808 100m3
48 Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 88,3574 m3
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 15,5782 m3
50 Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 134,48 m2
51 Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 14,685 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 51,76 m2
53 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 19,41 m2
54 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 51,76 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V 0,8153 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V 0,8153 tấn
57 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 1,204 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 1,204 tấn
59 Cung cấp bu lông D16, L = 400mm Đáp ứng mục III chương V 32 cái
60 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đáp ứng mục III chương V 1,862 100m2
61 CCLD tôn úp nóc diềm tường bằng tôn phẳng mạ màu Đáp ứng mục III chương V 8,14 m2
62 Lợp trần tôn lạnh mạ màu dày 0,25mm Đáp ứng mục III chương V 1,469 100m2
63 SXLD lam nhôm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 12,75 m2
64 CCLD lan can hành lang inox 304 (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 1,76 m2
65 CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 1,62 m2
66 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 4,2 m2
67 SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 1,44 m2
68 SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 13,26 m2
69 SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 28,8 m2
70 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 30,24 m2
71 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng mục III chương V 7 1bộ
72 Cung cấp khóa tay nắm gạt inox Đáp ứng mục III chương V 4 1bộ
73 Cung cấp khóa tay nắm tròn inox Đáp ứng mục III chương V 3 1bộ
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 47,7 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 239,248 m2
I Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống điện
1 Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m Đáp ứng mục III chương V 19 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục III chương V 5 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 4 cái
5 CCLD dimmer quạt trần Đáp ứng mục III chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III chương V 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Đáp ứng mục III chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 5 cái
10 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 93 m
11 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 138 m
12 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 150 m
13 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Đáp ứng mục III chương V 48 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III chương V 46 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Đáp ứng mục III chương V 103 m
17 Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line) Đáp ứng mục III chương V 3 hộp
19 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Đáp ứng mục III chương V 6 hộp
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III chương V 3 m
J Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,99 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục III chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Đáp ứng mục III chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
13 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 10 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Đáp ứng mục III chương V 8 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Đáp ứng mục III chương V 18 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
23 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mm Đáp ứng mục III chương V 9 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 3 cái
28 Lắp đặt vòi rửa lavabo Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
29 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
30 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 2 cái
31 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (lạnh) Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 3 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà bông Đáp ứng mục III chương V 3 cái
35 Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
36 Cung cấp cầu chắn rác inox Đáp ứng mục III chương V 13 cái
37 Nẹp ống D90 Đáp ứng mục III chương V 39 cái
38 Con thỏ D90 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
K Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hầm tự hoại, giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,2011 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 5,7605 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0694 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,572 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,0201 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,7559 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,0281 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 0,0729 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 7 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Đáp ứng mục III chương V 6 đoạn ống
12 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 5,706 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 31,9 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,13 m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III chương V 0,0029 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng mục III chương V 0,0029 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉ Đáp ứng mục III chương V 0,0013 m3
L Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Đáp ứng mục III chương V 2 cái
M Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực - Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,6117 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 4,824 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,4836 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,5147 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,1072 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 5,676 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,336 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,1164 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 8,6444 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,5384 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,1982 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,7911 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 7,692 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,2247 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,1972 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,3876 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,7872 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,6182 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,6928 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,4565 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 21,3196 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,7465 m3
23 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 21,739 m3
24 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 5,373 m3
25 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 8,46 m3
26 Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 1,27 m2
27 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 11,94 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 223,5575 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 97,33 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 37,406 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 158,205 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 14,28 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 71,14 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 4 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 74,8 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 260,9635 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 334,055 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 51,686 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 543,3325 m2
40 Miết mạch tường gạch loại lõm Đáp ứng mục III chương V 3,243 m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0289 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 1,93 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,161 m3
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V 0,1155 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III chương V 0,1155 tấn
46 Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 11,74 m2
47 Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 14,44 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 26,76 m2
49 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 44,04 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,068 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,178 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục III chương V 0,305 100m
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III chương V 0,0004 100m3
56 Cung cấp cầu chắn rác inox Đáp ứng mục III chương V 4 cái
57 Nẹp ống D90 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
58 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 1,98 m2
59 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS888 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm Đáp ứng mục III chương V 6,72 m2
60 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 6,72 m2
61 SX cửa cổng lùa khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 11,84 m2
62 SX cửa cổng phụ khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 2,6825 m2
63 Gia công hàng rào song sắt Đáp ứng mục III chương V 158,13 m2
64 Lắp dựng hàng rào song sắt Đáp ứng mục III chương V 158,13 m2
65 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng mục III chương V 1 1bộ
66 Cung cấp khóa tay nắm tròn inox Đáp ứng mục III chương V 1 1bộ
67 CCLD bánh xe D100 Đáp ứng mục III chương V 6 1bộ
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 23,2225 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 364,665 m2
70 CCLD chữ inox 304 nổi tên trụ sở (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
N Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực - Phần Hệ thống điện
1 Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp ứng mục III chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 1 cái
6 Lắp đặt dimmer quạt trần Đáp ứng mục III chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 60 m
11 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 20 m
12 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Đáp ứng mục III chương V 15 m
15 Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III chương V 3 m
18 CCLD motor điện cổng lùa (tải trọng: 500kg) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
19 Cung cấp ray thép mạ kẽm dày 10mm Đáp ứng mục III chương V 6,8 m
O Xây dựng nhà xe - Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,3058 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 3,513 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,2552 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,0183 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 2,385 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,1608 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,1995 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,5406 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,0828 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,2538 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,0357 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,1067 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 4,032 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 2,0475 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 3,5805 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,3228 100m3
17 Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 38,4322 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 27,102 m3
19 Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhám Đáp ứng mục III chương V 136,32 m2
20 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Đáp ứng mục III chương V 12,79 10m
21 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III chương V 1,3269 tấn
22 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,4985 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 1,3269 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,4985 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 97,2257 m2
26 Cung cấp bu lông neo móng D20, L = 1000mm Đáp ứng mục III chương V 36 cái
27 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Đáp ứng mục III chương V 1,5516 100m2
28 CCLD máng xối inox 304 dày 1mm (bao gồm NC+VT) Đáp ứng mục III chương V 21,8 m
P Xây dựng nhà xe - Phần Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
2 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
Q Xây dựng nhà xe - Phần Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,72 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm Đáp ứng mục III chương V 28 cái
3 Nẹp ống D60 Đáp ứng mục III chương V 21 cái
R Tổng thể (xây dựng) - Phần Xây lắp
1 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,36 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 15,75 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,2025 100m3
4 Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) Đáp ứng mục III chương V 1.800 viên
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,0144 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 0,072 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mm Đáp ứng mục III chương V 1,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 0,05 100m
10 Ống mềm tưới cây D27mm Đáp ứng mục III chương V 20 m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 16 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 7 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mm Đáp ứng mục III chương V 6 cái
16 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
17 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 60mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng mục III chương V 1 cái
21 Lắp đặt Y lọc D60mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
22 Lắp đặt van phao D60mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D60mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều D32mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
25 Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng mục III chương V 1 1 máy
S Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống thoát nước tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,2135 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,8431 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,3443 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 18,62 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,9936 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 15,786 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 2,2307 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 20,8866 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,7563 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 2,4546 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 15,19 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 226,4 cấu kiện
T Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,24 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 10,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,135 100m3
4 Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) Đáp ứng mục III chương V 1.200 viên
5 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 336 m
6 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 112 m
7 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 12 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Đáp ứng mục III chương V 84 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng mục III chương V 28 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm Đáp ứng mục III chương V 3 m
11 Lắp đặt tủ điện 350x500x180 (sơn tĩnh điện) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 2 cái
15 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng cáp đồng trần 25mm2 Đáp ứng mục III chương V 6 m
U Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể + truyền hình cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,025 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,2232 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 9,0374 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,1355 100m3
5 Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) Đáp ứng mục III chương V 1.032 viên
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Đáp ứng mục III chương V 0,0972 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,192 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 1,443 m3
9 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 528 m
10 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 282 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng mục III chương V 132 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm Đáp ứng mục III chương V 57 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng mục III chương V 113 m
14 Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 Đáp ứng mục III chương V 3 m
15 Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng mục III chương V 7 bộ
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng mục III chương V 7 cần đèn
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng mục III chương V 3 cột
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
19 CCLD bản mã STK 365x365x10mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 CCLD bu long M20x1000mm cường độ cao (4 cái/bộ) + cốt đai định vị Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
21 Lắp cửa cột Đáp ứng mục III chương V 3 cửa
22 Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng mục III chương V 3 bảng
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Đáp ứng mục III chương V 3 đầu cáp
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần D11mm2 Đáp ứng mục III chương V 6 m
V Tổng thể (xây dựng) - Phần San lấp mặt bằng
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V 84 gốc cây
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 13,8015 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) Đáp ứng mục III chương V 1.712,2846 m3
W Tổng thể (xây dựng) - Phần Sân đường + sân bóng chuyền + sân tập thể lực
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 5,778 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 0,112 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0255 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 1,958 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,5858 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V 2,9291 m3
7 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 0,0448 tấn
8 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên Đáp ứng mục III chương V 1,5643 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 38,875 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 21,25 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0528 100m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 777,5 m2
13 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 162 m2
14 Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhám Đáp ứng mục III chương V 50,5 m2
15 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 3,8 10m
X Tổng thể (xây dựng) - Phần Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng mục III chương V 1,568 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,72 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,0208 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 0,072 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,135 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,009 100m3
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 1,0976 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,308 m3
9 Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 5,24 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 12,8 m
11 Lát đá granit đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 6 m2
12 Gia công cột bằng thép tấm Đáp ứng mục III chương V 0,0054 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III chương V 0,0054 tấn
14 CCLD cột cờ inox D90->D60 (bao gồm NC + VT) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
15 CCLD bu lông D16, L650 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
Y Tổng thể cây xanh - Phần Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,1119 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III chương V 69,0383 m3
3 Cung cấp đất cấp 1 đắp Đáp ứng mục III chương V 7,9394 m3
4 Trồng mới cây xanh (Cây Dầu; cao >=3,5-4m, đk gốc >= 10cm) Đáp ứng mục III chương V 3 cây
5 Trồng mới cây xanh (Cây Giáng Hương; cao >=4-6m, đk gốc >= 15cm) Đáp ứng mục III chương V 6 cây
6 Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây Hồng lộc; cao >=0.6m) Đáp ứng mục III chương V 36 cây
7 Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (Cây Lá trắng; cao >=0.3m; 16 giỏ/m2) Đáp ứng mục III chương V 0,0144 100m2
8 Trồng mới cỏ lá gừng Đáp ứng mục III chương V 3,047 100m2
9 Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng=0,166 năm) Đáp ứng mục III chương V 1,494 cây/năm
Z Phòng cháy chữa cháy tổng thể - Phần xây lắp
1 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,406 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,54 100m
6 Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
7 Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
8 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
9 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
10 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm Đáp ứng mục III chương V 9 cái
11 Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 90mm ra 60mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
12 Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 114mm ra 90mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê giảm 90mm ra 60mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khóa chữa cháy, đường kính van 60mm Đáp ứng mục III chương V 5 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều STK, đường kính van 114mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều STK, đường kính van 114mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống mềm chống rung Đáp ứng mục III chương V 4 cái
19 Lắp đặt Y lược Đáp ứng mục III chương V 2 cái
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng mục III chương V 2 1 máy
AA Phòng cháy chữa cháy tổng thể - Phần Bể nước ngầm pccc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 0,9547 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,3934 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,068 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 3,264 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 6,072 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 9,1621 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,988 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,9096 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,2016 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 1,9195 tấn
11 CCLD thiết bị chặn nước kháng kiềm dạng V250, rộng 250mm dày 5mm (1 cuộn 20m) Đáp ứng mục III chương V 1 cuộn
12 Quét dung dịch sika latex TH chống thấm và kết nối mạch ngừng bê tông bể nước Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 58,8 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 58,8 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,005 100m
16 CCLD nắp tôn bằng thép tấm dày 3mm Đáp ứng mục III chương V 2,92 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 5,84 m2
AB Thiết bị kèm theo xây lắp - Phòng chỉ huy trưởng + 02 chỉ huy phó + văn thư
1 Máy ĐHKK 2 khối, 1,5 Hp Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
AC Thiết bị kèm theo xây lắp - Phòng họp + hội trường
1 Máy ĐHKK 2 khối, 2 Hp Inverter Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt rèm vải cửa đi, cửa sổ Đáp ứng mục III chương V 147 m2
3 Cung cấp, lắp đặt Cờ + huy hiệu, Phông màn sân khấu Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AD Thiết bị kèm theo xây lắp - Tổng thể
1 Bình chữa cháy bột Đáp ứng mục III chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 Đáp ứng mục III chương V 4 bình
3 Bảng nội quy PCCC Đáp ứng mục III chương V 4 bàng
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Đáp ứng mục III chương V 4 bàng
5 Hộp PCCC + lăng phun Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
6 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Đáp ứng mục III chương V 1 máy
7 Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Diesel Đáp ứng mục III chương V 1 máy
8 Máy bơm tăng áp Đáp ứng mục III chương V 1 máy
9 Cung cấp, lắp đặt Máy nước nóng Năng lượng mặt trời 300L Đáp ứng mục III chương V 1 máy
AE Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần trụ, móng trụ)
1 Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lực Đáp ứng mục III chương V 1 trụ
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực Đáp ứng mục III chương V 4 trụ
3 Móng M12BT Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
4 Móng M12BT2 Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
AF Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần đà, bộ néo, tiếp địa... )
1 Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
3 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Đáp ứng mục III chương V 4 bộ
4 Xà FCO Composit 3P-2400 Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
5 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AG Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần dây sứ phụ kiện)
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Đáp ứng mục III chương V 158,11 m
2 Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 Đáp ứng mục III chương V 474,3 m
3 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Đáp ứng mục III chương V 15 m
4 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Đáp ứng mục III chương V 18 bộ
5 Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm Đáp ứng mục III chương V 10 bộ
6 Ty sứ đứng Đáp ứng mục III chương V 10 cây
7 Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Đáp ứng mục III chương V 10 sợi
8 Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
9 Giáp níu căng dây ACX 50-70 Đáp ứng mục III chương V 18 bộ
10 Nối ép WR-289 (50-70) Đáp ứng mục III chương V 18 cái
11 Kẹp quai U 2/0 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
12 Kẹp dây nóng 2/0 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
13 Bọc kẹp quai Đáp ứng mục III chương V 3 cái
14 Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon Đáp ứng mục III chương V 12 cái
15 Băng quấn Silicon Đáp ứng mục III chương V 3 cuộn
16 Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 Đáp ứng mục III chương V 2 kg
17 Bảng nguy hiểm, số trụ Đáp ứng mục III chương V 5 cái
18 Nắp chụp FCO Đáp ứng mục III chương V 6 cái
AH Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Vật tư lắp mới)
1 - Giá treo 03 MBA 3x15kVA Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
2 Cáp đồng bọc CV 600V-38mm2 Đáp ứng mục III chương V 24 mét
3 Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 Đáp ứng mục III chương V 15 mét
4 Đầu cốt đồng 38mm2 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
5 Kẹp quai U 2/0 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
7 Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ Đáp ứng mục III chương V 1 cái
8 Ống PVC-D114mm Đáp ứng mục III chương V 8 mét
9 Co ống PVC-D114mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
10 Code bắt ống PVC Đáp ứng mục III chương V 3 cái
11 Đai thép + 02 khóa đai Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
12 Băng keo cách điện Đáp ứng mục III chương V 1 cuộn
13 Bảng nguy hiểm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
14 Bảng tên trạm (mica) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
15 Băng quấn Silicon Đáp ứng mục III chương V 1 cuộn
16 Nắp che đầu cực MBA Đáp ứng mục III chương V 3 cái
17 Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) Đáp ứng mục III chương V 3 cái
18 Nắp che đầu cực LA Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Bộ tiếp địa trạm biến áp Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
20 Bộ tiếp địa đo đếm Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AI Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Chi phí thiết bị - Thiết bị đường dây trung thế trên không)
1 FCO 24kV-100A Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
2 Chì trung thế 6K Đáp ứng mục III chương V 3 sợi
3 Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
AJ Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Chi phí thiết bị - Thiết bị trạm biến áp)
1 MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous Đáp ứng mục III chương V 3 máy
2 FCO 24kV-100A Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
3 Chì 24kV-3K Đáp ứng mục III chương V 3 sợi
4 Chống sét van LA 18kV-10kA Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
5 MCCB 3P-600V-75A Đáp ứng mục III chương V 1 cái
6 Tụ bù 20kVAr 2 cấp Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
7 ĐK hữu công 220/380V-100A Đáp ứng mục III chương V 1 cái
8 Hộp composit gắn ĐK 3P Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2968725E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.593745E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.052.071.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.052.071.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.104.142.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.052.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.104.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->