Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Giáo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 13:51:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,645,817,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà làm việc - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,4454 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 15,6786 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1402 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,436 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 8,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0934 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,3547 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 24,5977 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,3698 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4366 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,8263 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 8,6816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 11,599 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,3346 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,0074 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,8441 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1742 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,8996 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,2154 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 40,161 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 55,875 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 0,699 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2201 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1505 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,6985 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3,129 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6284 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 21,268 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 7,9759 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,1322 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 11,2832 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 19,261 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 34,1056 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 100,087 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 24,42 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch gốm 60x200mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 16,32 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 120,14 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 38,35 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch cotto 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 7,708 | m2 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 413,46 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 569,66 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 252,73 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 952,29 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 142,16 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 72,21 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 189,41 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 476,0964 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 165,374 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 175,282 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 156,6 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 288,68 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 1.521,95 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 1.488,9224 | m2 |
| 56 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 152,82 | 1m2 |
| 57 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 20,24 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.762,1784 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.075,634 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,7066 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 82,3143 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,276 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,406 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 150,7619 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 20,0544 | m3 |
| 66 | Xếp gạch không nung 8x8x18 tôn nền (868 viên/m3) | Đáp ứng mục III chương V | 277,76 | viên |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 523,4675 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 39,36 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 98,66 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,025 | m2 |
| 72 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 20,64 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 193,045 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4154 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4154 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,092 | 100m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục III chương V | 135,16 | m2 |
| 78 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng mục III chương V | 0,2075 | tấn |
| 79 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Đáp ứng mục III chương V | 0,5387 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 0,7462 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tấm polycacponat dày 6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,109 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp bình keo silicon | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bình |
| 83 | CCLD cáp sợi D16 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 84 | CC tăng đơ cáp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 85 | CCLD bu lông D16 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 86 | CCLD lan can cầu thang sắt lên mái ngoài nhà (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 18,948 | m2 |
| 87 | CCLD lam nhôm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 16,8 | m2 |
| 88 | CCLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 24,25 | m |
| 89 | CCLD lan can hành lang, vách kính inox 304 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 39,084 | m2 |
| 90 | CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 91 | CCLD cửa tủ bếp nhôm, sơn vân gỗ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 3,29 | m2 |
| 92 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 12,32 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m2 |
| 94 | SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 24,7 | m2 |
| 95 | SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 38,02 | m2 |
| 96 | SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 102,16 | m2 |
| 97 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 107,56 | m2 |
| 98 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | 1bộ |
| 99 | Cung cấp khóa tay nắm gạt inox | Đáp ứng mục III chương V | 16 | 1bộ |
| 100 | Cung cấp khóa tay nắm tròn inox | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 1bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 157,9 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 24,7 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 384,8652 | m2 |
| 104 | CCLD bảng tên phòng bằng mica in UV dài 350x120mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| B | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống điện, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D350mm - Đèn trang trí nổi | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | máy |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 12 | CCLD dimmer quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 228 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 518 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 314 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 732 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 106 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line) | Đáp ứng mục III chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện thông tin 550x400x350mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| C | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cọc |
| 2 | CCLD kim thu sét | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x220 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần xoắn 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 34 | m |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét D60, L = 1m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lần |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| D | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm ra 32mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ra 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 31 | cái |
| E | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox (nóng, lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 hộc inox (nóng, lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (nóng, lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bít trơn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bít 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm ra 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 40 | Ty treo D8 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 41 | Bát treo ống D60 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 42 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 43 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 44 | Con thỏ D90 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 45 | Nẹp ống D90 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | cái |
| 46 | Nẹp ống D114 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| F | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hầm tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 5,7605 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7559 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0729 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,706 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,9 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,13 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉ | Đáp ứng mục III chương V | 0,0013 | m3 |
| G | Xây dựng nhà làm việc - Phần Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| H | Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 8,213 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0634 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6836 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,259 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0966 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4742 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 6,2952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7578 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,8367 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,8486 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3994 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,8376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,808 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2602 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 20,708 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,7964 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,6904 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,9182 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 41,2816 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 22,089 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 50,04 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 9,28 | m2 |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 92,22 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 170,174 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 50,83 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 219,078 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,54 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 45,972 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 112,346 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 137,3 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 163,74 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 337,472 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 246,378 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 245,65 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 338,2 | m2 |
| 44 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng mục III chương V | 4,35 | m2 |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,004 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên đen, đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,888 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8808 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 88,3574 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 15,5782 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 134,48 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300mm chống trượt, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 14,685 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,76 | m2 |
| 53 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,41 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 51,76 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,8153 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,8153 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,204 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,204 | tấn |
| 59 | Cung cấp bu lông D16, L = 400mm | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,862 | 100m2 |
| 61 | CCLD tôn úp nóc diềm tường bằng tôn phẳng mạ màu | Đáp ứng mục III chương V | 8,14 | m2 |
| 62 | Lợp trần tôn lạnh mạ màu dày 0,25mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,469 | 100m2 |
| 63 | SXLD lam nhôm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 12,75 | m2 |
| 64 | CCLD lan can hành lang inox 304 (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 1,76 | m2 |
| 65 | CCLD vách ngăn vệ sinh (tấm compact HPL dày 12mm) + phụ kiện inox (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 1,62 | m2 |
| 66 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ dày 5mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 4,2 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 1,44 | m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 13,26 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m2 |
| 70 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 30,24 | m2 |
| 71 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1bộ |
| 72 | Cung cấp khóa tay nắm gạt inox | Đáp ứng mục III chương V | 4 | 1bộ |
| 73 | Cung cấp khóa tay nắm tròn inox | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1bộ |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 47,7 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 239,248 | m2 |
| I | Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 5 | CCLD dimmer quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 93 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 138 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 46 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 103 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp MCB âm tường (loại 2 line) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | hộp |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| J | Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm ra 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm ra 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox (lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo gắn tường inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 37 | Nẹp ống D90 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 38 | Con thỏ D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| K | Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hầm tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 5,7605 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7559 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0729 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 6 | đoạn ống |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,706 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,9 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,13 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng lớp than xỉ | Đáp ứng mục III chương V | 0,0013 | m3 |
| L | Xây dựng nhà nghỉ trung đội dân quân cơ động và kho vật chất - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| M | Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6117 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,824 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4836 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,5147 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,676 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,336 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1164 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 8,6444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5384 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1982 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7911 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 7,692 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,2247 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6182 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6928 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4565 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 21,3196 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7465 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 21,739 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,373 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,46 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1,27 | m2 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 11,94 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 223,5575 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 97,33 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 37,406 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 158,205 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,28 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 71,14 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 74,8 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 260,9635 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 334,055 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 51,686 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 543,3325 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng mục III chương V | 3,243 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,93 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,161 | m3 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,1155 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 0,1155 | tấn |
| 46 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600mm, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 11,74 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch cotto 400x400mm, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 14,44 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 26,76 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 44,04 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,178 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,305 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 57 | Nẹp ống D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 58 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,98 | m2 |
| 59 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS888 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| 60 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| 61 | SX cửa cổng lùa khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 11,84 | m2 |
| 62 | SX cửa cổng phụ khung sắt, ốp tole dày 1,2mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 2,6825 | m2 |
| 63 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 158,13 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 158,13 | m2 |
| 65 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1bộ |
| 66 | Cung cấp khóa tay nắm tròn inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1bộ |
| 67 | CCLD bánh xe D100 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 1bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 23,2225 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 364,665 | m2 |
| 70 | CCLD chữ inox 304 nổi tên trụ sở (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| N | Xây dựng cổng, hàng rào, nhà thường trực - Phần Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led tube đơn dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường (loại 8 line) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Tiếp địa dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| 18 | CCLD motor điện cổng lùa (tải trọng: 500kg) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp ray thép mạ kẽm dày 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 6,8 | m |
| O | Xây dựng nhà xe - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,513 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5406 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0828 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2538 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0357 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1067 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,032 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,0475 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,5805 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3228 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 38,4322 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 27,102 | m3 |
| 19 | Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhám | Đáp ứng mục III chương V | 136,32 | m2 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng mục III chương V | 12,79 | 10m |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 1,3269 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4985 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,3269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4985 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 97,2257 | m2 |
| 26 | Cung cấp bu lông neo móng D20, L = 1000mm | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,5516 | 100m2 |
| 28 | CCLD máng xối inox 304 dày 1mm (bao gồm NC+VT) | Đáp ứng mục III chương V | 21,8 | m |
| P | Xây dựng nhà xe - Phần Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 100w - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| Q | Xây dựng nhà xe - Phần Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 3 | Nẹp ống D60 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| R | Tổng thể (xây dựng) - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 15,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) | Đáp ứng mục III chương V | 1.800 | viên |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3.6mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống mềm tưới cây D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra 25mm, chiều dày 3,6mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 máy |
| S | Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,8431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 18,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 15,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,2307 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 20,8866 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,7563 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 2,4546 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 15,19 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 226,4 | cấu kiện |
| T | Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) | Đáp ứng mục III chương V | 1.200 | viên |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 336 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 112 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 350x500x180 (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| U | Tổng thể (xây dựng) - Phần Hệ thống điện chiếu sáng tổng thể + truyền hình cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 9,0374 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống (12 viên/m) | Đáp ứng mục III chương V | 1.032 | viên |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng mục III chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,443 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 528 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 282 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 132 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Đáp ứng mục III chương V | 57 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 113 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cần đèn |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cột |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 19 | CCLD bản mã STK 365x365x10mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | CCLD bu long M20x1000mm cường độ cao (4 cái/bộ) + cốt đai định vị | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp cửa cột | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cửa |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng mục III chương V | 3 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần D11mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| V | Tổng thể (xây dựng) - Phần San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng mục III chương V | 84 | gốc cây |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 13,8015 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 1.712,2846 | m3 |
| W | Tổng thể (xây dựng) - Phần Sân đường + sân bóng chuyền + sân tập thể lực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,778 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5858 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,9291 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,0448 | tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 1,5643 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 38,875 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 21,25 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 777,5 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 162 | m2 |
| 14 | Xoa mặt, lăn ru lô tạo nhám | Đáp ứng mục III chương V | 50,5 | m2 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 3,8 | 10m | |
| X | Tổng thể (xây dựng) - Phần Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng mục III chương V | 1,568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,135 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 1,0976 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,308 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 5,24 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 12,8 | m |
| 11 | Lát đá granit đen, đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,0054 | tấn |
| 14 | CCLD cột cờ inox D90->D60 (bao gồm NC + VT) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 15 | CCLD bu lông D16, L650 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| Y | Tổng thể cây xanh - Phần Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 69,0383 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 1 đắp | Đáp ứng mục III chương V | 7,9394 | m3 |
| 4 | Trồng mới cây xanh (Cây Dầu; cao >=3,5-4m, đk gốc >= 10cm) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cây |
| 5 | Trồng mới cây xanh (Cây Giáng Hương; cao >=4-6m, đk gốc >= 15cm) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cây |
| 6 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa (Cây Hồng lộc; cao >=0.6m) | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cây |
| 7 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (Cây Lá trắng; cao >=0.3m; 16 giỏ/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 3,047 | 100m2 |
| 9 | Chăm sóc cây xanh mới trồng (2 tháng=0,166 năm) | Đáp ứng mục III chương V | 1,494 | cây/năm |
| Z | Phòng cháy chữa cháy tổng thể - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước PCCC, đường kính trụ d=114mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,406 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 90mm ra 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 114mm ra 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê giảm 90mm ra 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa chữa cháy, đường kính van 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều STK, đường kính van 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều STK, đường kính van 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống mềm chống rung | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lược | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 máy |
| AA | Phòng cháy chữa cháy tổng thể - Phần Bể nước ngầm pccc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3934 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 9,1621 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,988 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,9195 | tấn |
| 11 | CCLD thiết bị chặn nước kháng kiềm dạng V250, rộng 250mm dày 5mm (1 cuộn 20m) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cuộn |
| 12 | Quét dung dịch sika latex TH chống thấm và kết nối mạch ngừng bê tông bể nước | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 58,8 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 58,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | CCLD nắp tôn bằng thép tấm dày 3mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 5,84 | m2 |
| AB | Thiết bị kèm theo xây lắp - Phòng chỉ huy trưởng + 02 chỉ huy phó + văn thư | |||
| 1 | Máy ĐHKK 2 khối, 1,5 Hp | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| AC | Thiết bị kèm theo xây lắp - Phòng họp + hội trường | |||
| 1 | Máy ĐHKK 2 khối, 2 Hp Inverter | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục III chương V | 147 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cờ + huy hiệu, Phông màn sân khấu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AD | Thiết bị kèm theo xây lắp - Tổng thể | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bàng |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bàng |
| 5 | Hộp PCCC + lăng phun | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Diesel | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm tăng áp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Máy nước nóng Năng lượng mặt trời 300L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| AE | Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần trụ, móng trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lực | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực | Đáp ứng mục III chương V | 4 | trụ |
| 3 | Móng M12BT | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| AF | Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần đà, bộ néo, tiếp địa... ) | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AG | Xây dựng trạm biến áp - Phần đường dây trên không XDM (Phần dây sứ phụ kiện) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 158,11 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 474,3 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 6 | Ty sứ đứng | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cây |
| 7 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | sợi |
| 8 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 9 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 10 | Nối ép WR-289 (50-70) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 11 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 13 | Bọc kẹp quai | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 15 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | kg |
| 17 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 18 | Nắp chụp FCO | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| AH | Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Vật tư lắp mới) | |||
| 1 | - Giá treo 03 MBA 3x15kVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V-38mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | mét |
| 4 | Đầu cốt đồng 38mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 7 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PVC-D114mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | mét |
| 9 | Co ống PVC-D114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Code bắt ống PVC | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 11 | Đai thép + 02 khóa đai | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 12 | Băng keo cách điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cuộn |
| 13 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cuộn |
| 16 | Nắp che đầu cực MBA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 17 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 18 | Nắp che đầu cực LA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa đo đếm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AI | Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Chi phí thiết bị - Thiết bị đường dây trung thế trên không) | |||
| 1 | FCO 24kV-100A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 6K | Đáp ứng mục III chương V | 3 | sợi |
| 3 | Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| AJ | Xây dựng trạm biến áp - Phần trạm biến áp (Chi phí thiết bị - Thiết bị trạm biến áp) | |||
| 1 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Đáp ứng mục III chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chì 24kV-3K | Đáp ứng mục III chương V | 3 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3P-600V-75A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Tụ bù 20kVAr 2 cấp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | ĐK hữu công 220/380V-100A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp composit gắn ĐK 3P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2968725E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.593745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.052.071.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự; - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.052.071.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.104.142.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.052.071.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.104.142.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi