Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:52:00 đến ngày 2021-04-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 173,7242 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cánh cửa đi, cửa sổ - Gỗ các loại cự ly 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,949 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 422,18 | m |
| 4 | Vận chuyển khuôn cửa đi, cửa sổ - Gỗ các loại cự ly 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,0265 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính ô cầu thang | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vách ngăn nhôm kính cự ly 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa chớp vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa chớp vệ sinh cự ly 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 88,5376 | m2 |
| 10 | Vận chuyển trần nhựa khu vệ sinh cự ly 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,8854 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 + tầng 2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 902,1856 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa lót nền tầng 1 + tầng 2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 902,1856 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 988,4716 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường khu WC tầng 1 + tầng 2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 207,9 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, sê nô, chi tiết kiến trúc | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3.550,207 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, cầu thang, ô văng, lan can, chắn nắng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 612,7975 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lan can | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 87,984 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tưới nước trần, dầm, tường | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5.151,4761 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4,2648 | m3 |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên xe, vận chuyển phế thải về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 5km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 142,2076 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bục giảng tam cấp, vận chuyển gỗ về bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,0703 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 358,56 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 66,3672 | m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6x10,5x22cm, xây chèn phần khuôn cửa gỗ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4751 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,2824 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 13,0788 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 988,4716 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 988,4716 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2.170,4788 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 590,6682 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 213,92 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 241,9248 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 145,9124 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 190,9042 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 560,214 | m2 |
| 41 | Trát chi tiết kiến trúc, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 373,0563 | m2 |
| 42 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 25,8212 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường tam cấp | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 19,337 | m2 |
| 44 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 11,464 | m2 |
| 45 | Trát granitô tam cấp, ram dốc dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 7,873 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 14,85 | m |
| 47 | Vệ sinh quét dầu bóng lớp granito | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 64,246 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 227,23 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 614,33 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong và ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5.176,0189 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 870,5792 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,4252 | m2 |
| 53 | Xây tường bo bục giảng gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1634 | m3 |
| 54 | Ốp gạch vào bục giảng gạch ceramic 250x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,8615 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,752 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan bục giảng đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,8116 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan bục giảng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1333 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan bục giảng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan bục giảng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 33 | cấu kiện |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 28,6572 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 28,6572 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600, khu vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,3812 | m2 |
| 65 | Mua cửa và vách ngăn bằng tấm CompacHPL dày 10mm khu vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 18,02 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện khóa, thanh treo, kẹp chân của cửa, vách ngăn khu vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 63,1544 | m2 |
| 68 | Mua vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 69 | Mua cửa sổ mở lật chữ A, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ dày 5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 70 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kinh, phu kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 23,7804 | m2 |
| 71 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kinh, phu kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 68,4666 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mái cửa gỗ nhóm 4 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,3912 | m2 |
| 73 | Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4098 | tấn |
| 74 | Cạo rỉ, sơn lan can cầu thang | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 10,1592 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 10,0947 | 100m2 |
| 77 | Vỏ tủ điện âm tường H600 x W500 x D200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat 2 pha 63A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat 2 pha 50A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc VOLT | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cầu chì | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Thép tiếp địa D12 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 86 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,5 | m |
| 87 | Vỏ tủ điện âm tường H500 x W400 x D200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat 2 pha 50A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 90 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 93 | Hộp điện 6-8 modul | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat 2 pha 40A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 +1x10mm2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện 2Cx10mm2+1x10mm2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 37 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 29,6 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện 2Cx10mm2+1x4mm2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 94 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 75,2 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 837,8 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 586,46 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1.643 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1.150,1 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 68 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 44 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 43 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 112 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Cọc đỡ dây thu sét fi 10 dưới đất, trên tường | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 75 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 118 | Xiphoong cụm xả chậu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 122 | Dây mềm cấp | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 126 | Nút ấn tiểu nam | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 127 | Xiphoong tiểu nam | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Dây mềm cấp | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Bình nóng lạnh 20l + giá đỡ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Dây mềm cấp | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống PPR- Đường kính 40mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 134 | Cút PPR- Đường kính 40mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Tê thu PPR- Đường kính 40/32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Van khóa PPR- Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PPR- Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 138 | Cút ren trong PPR- Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 139 | Tê ren trong PPR- Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Côn thu PPR 32-25 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 141 | Tê PPR- Đường kính 25mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống PPR- Đường kính 25mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 143 | Cút PPR- Đường kính 25mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống PPR- Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 145 | Tê ren trong PPR- Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 146 | Cút ren trong PPR- Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 50 | cái |
| 147 | Tê thu PPR 25/20 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Côn thu PPR 25/20 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Côn thu PPR 32/20 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Măng sông ren trong PPR D32 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 156 | Chếch PVC110 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 157 | Y PVC D110 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y thu PVC D110/48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt đầu ống nhựa PVC - D 110 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 161 | Đai inox D110 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 77 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 163 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 164 | Y nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 165 | Y thu PVC D90/60 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Y thu PVC D90/48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 167 | Đai inox D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 55 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt đầu PVC D90mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 169 | Côn thu PVC D90/48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 171 | Chếch PVC D60 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 172 | Y thu PVC D60/48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 173 | Đai inox D60 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 175 | Cút PVC D48 mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 176 | Chếch PVC D48 mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 177 | Đai inox D48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 178 | Nút bịt đầu PVC D48 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 23 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,488 | 100m |
| 181 | Ống tôn D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 182 | Phễu thu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 183 | Đai inox D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác fi4 D120 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 185 | Sét det 2.5x25 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 160 | cái |
| 186 | Chếch PVC D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 64 | cái |
| 187 | Ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,135 | 100m |
| 188 | Bịt đầu D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 189 | Măng sông PVC D90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 192 | Nút bịt PVC D21 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 193 | Măng sông nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 194 | Đai inox D21 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 195 | Bảo dưỡng, bổ sung ga máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9 | máy |
| 198 | Mua mới điều hòa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Tôn phẳng độ dày 0,4mm B = 1,0m khe lún mái, phụ kiện vít thép nở nhựa trọn gói | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4,5 | m |
| 200 | Đào móng thang | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 24,8124 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,5364 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,682 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng thang thoát hiểm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1973 | tấn |
| 205 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 206 | Ván khuôn cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 207 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,5505 | tấn |
| 208 | Bu lông D20 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 107,2736 | m2 |
| 210 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,536 | tấn |
| 211 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,052 | m2 |
| 213 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,044 | m2 |
| 214 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,2133 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất về bãi thải bãi tập kết phạm vi 6km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 216 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,4929 | m3 |
| 217 | Xây tam cấp, tường chắn, thềm chắn cát bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M125 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,0751 | m3 |
| 218 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 219 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,5184 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,3676 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,184 | m2 |
| 222 | Trát granitô, quét dầu bóng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 223 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,16 | m |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,3676 | m2 |
| B | NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 919,7589 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 173,0069 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa bong tróc hư hỏng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 546,3829 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển về bãi thải, bãi tập kết phạm vi vận chuyển 1km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8,1957 | m3 |
| 6 | Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 546,3829 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1.092,7658 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,245 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1.012,7726 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 201,7299 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa bong tróc, hư hỏng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 607,2513 | m2 |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải trên cao xuống phương tiện vận chuyển, vận chuyển về bãi thải, bãi tập kết phạm vi vận chuyển 1km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 9,1088 | m3 |
| 14 | Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 607,2513 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1.214,5025 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 57,245 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4,0176 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,2839 | 100m2 |
| C | NHÀ ĂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,97 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại phạm vi vận chuyển 60m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1188 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát mặt bàn bếp, bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 4km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1244 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,745 | m2 |
| 5 | Lát đá granit mặt bàn bếp | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,745 | m2 |
| 6 | Mua, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô gỗ chò chỉ kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 179,0792 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 31,7564 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa bong tróc hư hỏng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 42,1671 | m2 |
| 4 | Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 42,1671 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 210,8356 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 154,3112 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15,4311 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 154,3112 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 342,5698 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 34,257 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 342,5698 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 298,7838 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 29,8784 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 298,7838 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 126,4459 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12,6456 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 126,4459 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 126,7067 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12,6707 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 126,7067 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 7,6985 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải, vận chuyển về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 6km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 7,6985 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng bê tông đổ bù nứt vỡ, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,8975 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng bê tông đổ bù nứt vỡ | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,0038 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,1933 | tấn |
| 26 | Xây tường, cột, trụ các chi tiết phức tạp hàng rào bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,6201 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 74,6838 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,318 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 32,5098 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 113,5116 | m2 |
| 31 | Chặt cây, đào gốc cây | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 300 | cây |
| 32 | Đào xúc đất, đưa đất lên xe, vận chuyển ra bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 6km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 65,03 | m3 |
| 33 | Thay đất màu trồng cây | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 55,45 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4,872 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng gạch | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cát tôn nền | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 29,952 | m3 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,588 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6km về bãi tập kết | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,3654 | 100m3 |
| 39 | Lót nilong, đổ bê tông móng bồn hoa, M100, đá 2x4, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,6082 | m3 |
| 40 | Xây bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4,7817 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 38,502 | m2 |
| 42 | Đắp cát bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 44 | Vét bùn, rác lòng rãnh thoát nước | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,775 | m3 |
| 45 | Vệ sinh lòng rãnh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 231 | m |
| 46 | Phá dỡ phần mặt thành rãnh dày 10 cm, bốc xếp vận chuyển về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 5km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,082 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 50,82 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,7768 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 10,5919 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,5064 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 231 | cái |
| 52 | Cắt sân bê tông để đào rãnh nước | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2,35 | 10m |
| 53 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5,2155 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6, | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,0431 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 56 | Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,2883 | m3 |
| 57 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 16,287 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0605 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,6768 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch, bốc xếp lên xe, vận chuyển về bãi tập kết phạm vi 1km | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,1834 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ mái ngói 22v/m2, bốc xếp ngói các loại | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 15,17 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, vận chuyển về nơi tập kết, phạm vi vận chuyển 20m | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Điện trở báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ác quy 12x2 = 24V-9A | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0.75mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 485 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 388 | m |
| 13 | Cắt sân bê tông chôn dây cáp tín hiệu từ nhà bảo vệ đến hộp kỹ thuật | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | 10m |
| 14 | Đào đất chôn dây cáp tín hiệu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 16 | Đắp đất chôn dây cáp tín hiệu | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ bù mặt sân vị trí chôn dây cáp tín hiệu, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | Bình |
| 20 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | Bình |
| 21 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Mua sẵn tủ đựng bình chữa cháy KT650x650x200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 650x650x200 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Bảng nội quy tiêu lệnh báo cháy | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Hộp nối dây | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 16 PORT 10/100/1000 mbPS | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho phộ phát wifi | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cable Ftp cat6 - 4pairs | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 25 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 20mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 02; V= 3.300.000.000 đồng; X= 6.600.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi