Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371601-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:52:00 đến ngày 2021-04-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,310,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 173,7242 m2
2 Vận chuyển cánh cửa đi, cửa sổ - Gỗ các loại cự ly 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,949 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 422,18 m
4 Vận chuyển khuôn cửa đi, cửa sổ - Gỗ các loại cự ly 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,0265 m3
5 Tháo dỡ vách nhôm kính ô cầu thang Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 7,38 m2
6 Vận chuyển vách ngăn nhôm kính cự ly 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0738 100m2
7 Tháo dỡ cửa chớp vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,6 m2
8 Vận chuyển cửa chớp vệ sinh cự ly 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,066 100m2
9 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 88,5376 m2
10 Vận chuyển trần nhựa khu vệ sinh cự ly 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,8854 m3
11 Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 + tầng 2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 902,1856 m2
12 Phá dỡ vữa lót nền tầng 1 + tầng 2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 902,1856 m2
13 Đục mở tường làm cửa, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,99 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 988,4716 m2
15 Phá dỡ gạch ốp tường khu WC tầng 1 + tầng 2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 207,9 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, sê nô, chi tiết kiến trúc Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3.550,207 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm, cầu thang, ô văng, lan can, chắn nắng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 612,7975 m2
18 Vệ sinh lan can Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 87,984 m2
19 Vệ sinh tưới nước trần, dầm, tường Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5.151,4761 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4,2648 m3
21 Bốc xếp phế thải lên xe, vận chuyển phế thải về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 5km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 142,2076 m3
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 13 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 bộ
25 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 cái
26 Tháo dỡ kết cấu gỗ bục giảng tam cấp, vận chuyển gỗ về bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,0703 m3
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 358,56 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 66,3672 m2
29 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6x10,5x22cm, xây chèn phần khuôn cửa gỗ, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,4751 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,2824 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 13,0788 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 988,4716 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 988,4716 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2.170,4788 m2
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 590,6682 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 213,92 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 241,9248 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 145,9124 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 190,9042 m2
40 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 560,214 m2
41 Trát chi tiết kiến trúc, dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 373,0563 m2
42 Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 25,8212 m2
43 Phá lớp vữa trát tường tam cấp Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 19,337 m2
44 Trát thành tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 11,464 m2
45 Trát granitô tam cấp, ram dốc dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 7,873 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 14,85 m
47 Vệ sinh quét dầu bóng lớp granito Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 64,246 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 227,23 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 614,33 m
50 Sơn dầm, trần, tường trong và ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5.176,0189 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 870,5792 m2
52 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,4252 m2
53 Xây tường bo bục giảng gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1634 m3
54 Ốp gạch vào bục giảng gạch ceramic 250x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,8615 m2
55 Đắp cát nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0117 100m3
56 Bê tông nền bục giảng, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,752 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 11,68 m2
58 Đổ bê tông tấm đan bục giảng đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,8116 m3
59 Ván khuôn tấm đan bục giảng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1333 100m2
60 Cốt thép tấm đan bục giảng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,242 tấn
61 Lắp đặt tấm đan bục giảng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 33 cấu kiện
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 28,6572 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 28,6572 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600, khu vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,3812 m2
65 Mua cửa và vách ngăn bằng tấm CompacHPL dày 10mm khu vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 18,02 m2
66 Bộ phụ kiện khóa, thanh treo, kẹp chân của cửa, vách ngăn khu vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 bộ
67 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 63,1544 m2
68 Mua vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 7,38 m2
69 Mua cửa sổ mở lật chữ A, khung nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ dày 5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,6 m2
70 Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kinh, phu kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 23,7804 m2
71 Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kinh, phu kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 68,4666 m2
72 Cửa sổ mái cửa gỗ nhóm 4 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,3912 m2
73 Gia công, sơn, lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,4098 tấn
74 Cạo rỉ, sơn lan can cầu thang Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9,9 m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 10,1592 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 10,0947 100m2
77 Vỏ tủ điện âm tường H600 x W500 x D200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
78 Lắp đặt automat 3 pha 100A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt automat 2 pha 63A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
80 Lắp đặt automat 2 pha 50A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
81 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3 bộ
82 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt công tắc VOLT Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
84 Lắp đặt Cầu chì Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
85 Thép tiếp địa D12 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 m
86 Cọc tiếp địa V63x63x6 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,5 m
87 Vỏ tủ điện âm tường H500 x W400 x D200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
88 Lắp đặt automat 2 pha 50A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0 cái
89 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 17 cái
90 Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3 bộ
91 Lắp đặt automat 1 pha 20A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 23 cái
92 Lắp đặt automat 1 pha 16A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
93 Hộp điện 6-8 modul Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 14 cái
94 Lắp đặt automat 2 pha 40A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 +1x10mm2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 60 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn điện 2Cx10mm2+1x10mm2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 37 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 29,6 m
99 Lắp đặt dây dẫn điện 2Cx10mm2+1x4mm2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 94 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 75,2 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 837,8 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 586,46 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1.643 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1.150,1 m
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 14 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 68 bộ
107 Lắp đặt đèn ốp trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 44 bộ
108 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 43 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 20 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 44 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 80 cái
112 Hộp nối dây Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 150 m
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 10 cái
115 Cọc đỡ dây thu sét fi 10 dưới đất, trên tường Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 75 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 bộ
118 Xiphoong cụm xả chậu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 cái
120 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 cái
121 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 cái
122 Dây mềm cấp Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 18 cái
123 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 17 bộ
124 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 17 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 bộ
126 Nút ấn tiểu nam Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 bộ
127 Xiphoong tiểu nam Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 bộ
128 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 bộ
129 Dây mềm cấp Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
130 Bình nóng lạnh 20l + giá đỡ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 bộ
131 Dây mềm cấp Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
132 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt ống PPR- Đường kính 40mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,06 100m
134 Cút PPR- Đường kính 40mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
135 Tê thu PPR- Đường kính 40/32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
136 Van khóa PPR- Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 cái
137 Lắp đặt ống PPR- Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,42 100m
138 Cút ren trong PPR- Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
139 Tê ren trong PPR- Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
140 Côn thu PPR 32-25 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5 cái
141 Tê PPR- Đường kính 25mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5 cái
142 Lắp đặt ống PPR- Đường kính 25mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,25 100m
143 Cút PPR- Đường kính 25mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5 cái
144 Lắp đặt ống PPR- Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,78 100m
145 Tê ren trong PPR- Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12 cái
146 Cút ren trong PPR- Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 50 cái
147 Tê thu PPR 25/20 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
148 Côn thu PPR 25/20 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
149 Côn thu PPR 32/20 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
150 Măng sông ren trong PPR D32 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 cái
151 Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 40mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
152 Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 32mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 cái
153 Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 25mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15 cái
154 Lắp nút bịt đầu ống PPR - Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 52 cái
155 Lắp đặt ống PVC D110 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,62 100m
156 Chếch PVC110 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 33 cái
157 Y PVC D110 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15 cái
158 Lắp đặt Y thu PVC D110/48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
159 Lắp đặt côn thu PVC D110/48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
160 Lắp nút bịt đầu ống nhựa PVC - D 110 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 26 cái
161 Đai inox D110 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 77 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,44 100m
163 Chếch nhựa PVC D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12 cái
164 Y nhựa PVC D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
165 Y thu PVC D90/60 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
166 Y thu PVC D90/48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 18 cái
167 Đai inox D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 55 cái
168 Lắp nút bịt đầu PVC D90mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
169 Côn thu PVC D90/48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,24 100m
171 Chếch PVC D60 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 10 cái
172 Y thu PVC D60/48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
173 Đai inox D60 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 30 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,56 100m
175 Cút PVC D48 mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12 cái
176 Chếch PVC D48 mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 34 cái
177 Đai inox D48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 20 cái
178 Nút bịt đầu PVC D48 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 31 cái
179 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 23 cái
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,488 100m
181 Ống tôn D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
182 Phễu thu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
183 Đai inox D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 80 cái
184 Rọ chắn rác fi4 D120 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
185 Sét det 2.5x25 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 160 cái
186 Chếch PVC D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 64 cái
187 Ống nhựa PVC, ĐK 21mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,135 100m
188 Bịt đầu D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
189 Măng sông PVC D90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,26 100m
191 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 18 cái
192 Nút bịt PVC D21 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15 cái
193 Măng sông nhựa PVC D21 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 24 cái
194 Đai inox D21 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 26 cái
195 Bảo dưỡng, bổ sung ga máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 cái
196 Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,09 100m
197 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9 máy
198 Mua mới điều hòa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
199 Tôn phẳng độ dày 0,4mm B = 1,0m khe lún mái, phụ kiện vít thép nở nhựa trọn gói Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4,5 m
200 Đào móng thang Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 24,8124 m3
201 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,5364 m3
202 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,682 m3
203 Ván khuôn móng thang thoát hiểm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1074 100m2
204 Lắp dựng cốt thép cầu thang, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1973 tấn
205 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,27 m3
206 Ván khuôn cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,054 100m2
207 Gia công thang sắt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,5505 tấn
208 Bu lông D20 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 40 cái
209 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 107,2736 m2
210 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,536 tấn
211 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0442 tấn
212 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,052 m2
213 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,044 m2
214 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,2133 100m3
215 Vận chuyển đất về bãi thải bãi tập kết phạm vi 6km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0349 100m3
216 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,4929 m3
217 Xây tam cấp, tường chắn, thềm chắn cát bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M125 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,0751 m3
218 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0337 100m3
219 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,5184 m3
220 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,3676 m2
221 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,184 m2
222 Trát granitô, quét dầu bóng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,48 m2
223 Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,16 m
224 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,3676 m2
B NHÀ Ở HỌC VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,245 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 919,7589 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 173,0069 m2
4 Đục tẩy lớp vữa bong tróc hư hỏng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 546,3829 m2
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển về bãi thải, bãi tập kết phạm vi vận chuyển 1km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8,1957 m3
6 Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 546,3829 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1.092,7658 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,245 m2
9 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,245 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1.012,7726 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 201,7299 m2
12 Đục tẩy lớp vữa bong tróc, hư hỏng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 607,2513 m2
13 Bốc xếp các loại phế thải trên cao xuống phương tiện vận chuyển, vận chuyển về bãi thải, bãi tập kết phạm vi vận chuyển 1km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 9,1088 m3
14 Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 607,2513 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1.214,5025 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 57,245 m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4,0176 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,2839 100m2
C NHÀ ĂN 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,97 m2
2 Vận chuyển gỗ các loại phạm vi vận chuyển 60m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1188 m3
3 Phá dỡ gạch lát mặt bàn bếp, bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 4km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1244 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,745 m2
5 Lát đá granit mặt bàn bếp Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,745 m2
6 Mua, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pa nô gỗ chò chỉ kính trắng dày 5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,52 m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 179,0792 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 31,7564 m2
3 Đục tẩy lớp vữa bong tróc hư hỏng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 42,1671 m2
4 Quét hồ dầu, trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 42,1671 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 210,8356 m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 154,3112 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15,4311 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 154,3112 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 342,5698 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 34,257 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 342,5698 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 298,7838 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 29,8784 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 298,7838 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 126,4459 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12,6456 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 126,4459 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 126,7067 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; quét hồ dầu bề mặt, trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1cm VXM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12,6707 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 126,7067 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 7,6985 m3
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải, vận chuyển về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 6km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 7,6985 m3
18 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,47 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0479 tấn
20 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1 100m2
21 Bê tông lót móng bê tông đổ bù nứt vỡ, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,8975 m3
22 Ván khuôn lót móng bê tông đổ bù nứt vỡ Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0759 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,0038 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1822 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,1933 tấn
26 Xây tường, cột, trụ các chi tiết phức tạp hàng rào bằng gạch bê tông 2 lỗ rỗng6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,6201 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 74,6838 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,318 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 32,5098 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 113,5116 m2
31 Chặt cây, đào gốc cây Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 300 cây
32 Đào xúc đất, đưa đất lên xe, vận chuyển ra bãi tập kết, phạm vi vận chuyển 6km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 65,03 m3
33 Thay đất màu trồng cây Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 55,45 m3
34 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4,872 m3
35 Phá dỡ móng gạch Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,716 m3
36 Bốc xếp cát tôn nền Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 29,952 m3
37 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,588 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6km về bãi tập kết Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,3654 100m3
39 Lót nilong, đổ bê tông móng bồn hoa, M100, đá 2x4, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,6082 m3
40 Xây bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4,7817 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 38,502 m2
42 Đắp cát bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0975 100m3
43 Bê tông nền M200, đá 1x2 (Bao gồm cả lót ni lông chống mất nước xi măng) Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6,5 m3
44 Vét bùn, rác lòng rãnh thoát nước Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,775 m3
45 Vệ sinh lòng rãnh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 231 m
46 Phá dỡ phần mặt thành rãnh dày 10 cm, bốc xếp vận chuyển về bãi tập kết phạm vi vận chuyển 5km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,082 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 50,82 m2
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,7768 tấn
49 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 10,5919 m3
50 Ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,5064 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 231 cái
52 Cắt sân bê tông để đào rãnh nước Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2,35 10m
53 Đào móng rãnh thoát nước Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5,2155 m3
54 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6, Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,0431 m3
55 Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0366 100m2
56 Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,2883 m3
57 Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 16,287 m2
58 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0605 tấn
59 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,6768 m3
60 Ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,0438 100m2
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 20 cái
62 Phá dỡ tường xây gạch, bốc xếp lên xe, vận chuyển về bãi tập kết phạm vi 1km Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,1834 m3
63 Tháo dỡ mái ngói 22v/m2, bốc xếp ngói các loại Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 15,17 m2
64 Tháo dỡ kết cấu gỗ, vận chuyển về nơi tập kết, phạm vi vận chuyển 20m Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 0,75 m3
F PHẦN PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 Tủ
2 Điện trở báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 Cái
3 Lắp đặt ác quy 12x2 = 24V-9A Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 Chiếc
4 Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 Cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt nút ấn khẩn cấp báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 25 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 18 bộ
10 Lắp đặt dây báo cháy 2x0.75mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 485 m
11 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 388 m
13 Cắt sân bê tông chôn dây cáp tín hiệu từ nhà bảo vệ đến hộp kỹ thuật Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 10m
14 Đào đất chôn dây cáp tín hiệu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 5 m3
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 40 m
16 Đắp đất chôn dây cáp tín hiệu Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 3,8 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,2 m3
18 Bê tông đổ bù mặt sân vị trí chôn dây cáp tín hiệu, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,2 m3
19 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 Bình
20 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 Bình
21 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
22 Mua sẵn tủ đựng bình chữa cháy KT650x650x200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 Cái
23 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 650x650x200 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 hộp
24 Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 12 bộ
25 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 8 bộ
26 Bảng nội quy tiêu lệnh báo cháy Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 4 cái
27 Hộp nối dây Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 2 cái
G HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Switch 16 PORT 10/100/1000 mbPS Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 cái
2 Ổ cắm mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 bộ
3 Bộ phát Wifi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi cho phộ phát wifi Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 6 cái
5 Cable Ftp cat6 - 4pairs Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 25 10m
6 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 20mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1,9 100m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 1 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo bản vẽ Thiết kế thi công được phê duyệt 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 02; V= 3.300.000.000 đồng; X= 6.600.000.000 đồng (i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->