Gói thầu: Mua sinh phẩm y tế của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Tên gói thầu | Mua sinh phẩm y tế của Trung tâm Y tế huyện Đức Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:31:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5104166E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6125E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Sinh phẩm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 231.437.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thôngbáo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test thử nhanh chuẩn đoán HIV 1/2 3.0 (SD Bioline ) | 2.000 | Test | -SD Bioline HIV 1/2 3.0 là bộ kít xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chuẩn đoán nhanh định tính phát hiện kháng thể đối với tất cả các loại typ (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu cùng lúc với HIV-1 bao gồm typ phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99.8% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 2 | TEST HBSAG 5mm | 2.500 | Test | -Test HbsAg là bô kít xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chuẩn đoán nhanh sử dụng định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 3 | TEST KHÁNG THỂ VIÊM GAN B – HBsAb | 500 | Test | -Test nhanh HBsAb là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể bề mặt của virus viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 4 | Anti HCV ( 5mm) | 500 | Test | -Test nhanh Anti HCV là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể bề mặt của virus viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99, 53% - Độ đặc hiệu tương quan: 99,64% -Độ chính xác : 99,75% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 5 | Anti -H.pylori ( 5mm) | 800 | Test | Test nhanh Anti H.pylori là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể của vi khuẩn H. pylori gây ra các bệnh liên quan đến dạ dày trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99, 5% - Độ đặc hiệu tương quan: 99% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 6 | Troponin I | 1.000 | Test | Kit thử nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể anti-cTnI trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99, 5% - Độ đặc hiệu tương quan: 99% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 7 | Heroin ( (Chất ma túy dạng thuốc phiện: Heroin, Morphin) ( 5mm) | 500 | Test | Kit phát hiện sử dụng chất gây nghiệm MOP trong nước tiểu là xét nghiệm sắc ký miễn dịch nguyên lý phãn ứng cạnh tranh Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 8 | Amphetamin ( 5mm) | 500 | Test | Test Amphetamin một kit xét nghiệm nhanh và định tính phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong mẫu nước tiểu bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch dựa vào nguyên lý của phản ứng cạnh tranh. . Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 9 | Metamphetamin ( Ma túy đá) - 5mm | 500 | Test | Test Metamphetamin một kit xét nghiệm nhanh và định tính phát hiện chất gây nghiện Metamphetamine trong mẫu nước tiểu bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch dựa vào nguyên lý của phản ứng cạnh tranh. . Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 10 | THC (Cần sa - Marijuana) ( 5mm) | 500 | Test | TestTHC (Cần sa - Marijuana) một kit xét nghiệm nhanh và định tính phát hiện chất gây nghiệnTHC ( cần sa- Marijuana) trong mẫu nước tiểu bằng kỹ thuật sắc ký miễn dịch dựa vào nguyên lý của phản ứng cạnh tranh. . Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99% - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 11 | Anti HAV ( 5mm) | 100 | Test | -Test nhanh HAV IgM là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng thể IgM của virus viêm gan A trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: 90.6% - Độ đặc hiệu tương quan: 97.6% -Độ chính xác : 95.4% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 12 | Que thử nước tiểu (10 thống số ) Model: Clinitek STATUS Hoặc Mission Acon 10 thông số | 3.000 | Test | Times New Roman | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế | |
| 13 | Dengue NS1 | 500 | Test | -Test nhanh Dengue NS1 là một bộ kit xét nghiệm miễn dịch sắc ký cho chẩn đoán nhanh và định tính phát hiện kháng nguyên NS1 của virus Dengue (trong ngày 1,2,3) gây bệnh sốt xuất huyết trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Đặc tính sản phẩm: - Độ nhạy tương quan: > 99, 5% - Độ đặc hiệu tương quan: 99% -Độ chính xác : 99,5% - Nằm trong danh sách Bô Y tế phê duyệt | Hàng hóa giao phải là hàng mới 100% , đạt tiêu chuẩn của Bộ Y tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5104166E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6125E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp Sinh phẩm y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 231.437.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết:- Thu hồi trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thôngbáo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu và phải cung cấp hàng hóa mới đủ số lượng đã thu hồi cho bên mời thầu.- Đảm bảo khả năng cung cấp hàng hóa đạt yêu cầu về chất lượng theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi