Gói thầu: Gói thầu số 09 : Thi công xây dựng công trình Nhà ăn Huyện uỷ và Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 : Thi công xây dựng công trình Nhà ăn Huyện uỷ và Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:37:00 đến ngày 2021-06-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,538,765,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,4735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Theo HSTK được duyệt | 3,9869 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 304,8188 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 28,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 28,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 94,5023 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 17,2301 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 10,948 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 11,6885 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 49,1396 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,4382 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 49,5427 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,6885 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,5503 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 1,7585 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 3,6482 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,3363 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 5,5654 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3183 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,6035 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7662 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,4292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3729 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,181 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3958 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0199 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8945 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3121 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1,6996 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7248 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1155 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,9179 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4596 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,3109 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3535 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,8409 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3304 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2817 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8399 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,798 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 33,7798 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 33,417 | m3 |
| 47 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 7,1256 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,5326 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,8484 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,6318 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,314 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 28,8594 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,9 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 35,019 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 41,4664 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 301,94 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.310,936 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 329,23 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 320,2256 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 135,34 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 232,2856 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 159,4564 | m2 |
| 63 | Quét Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 218,4044 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 218,4044 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,3 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,68 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 128,3 | m |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9248 | tấn |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 583,8 | m |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 5,0725 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt trần hợp kim nhôm KT: 600x600 phủ gia nhiệt kết hợp khung xương mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 591,76 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,766 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,904 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 699,57 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,61 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 mài cạnh (nhóm BIIb hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,965 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 100x200mm | Theo HSTK được duyệt | 71,565 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 2,24 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,76 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 647,57 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm | Theo HSTK được duyệt | 33,474 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 79,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm sử dụng lá nhôm, bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 12,81 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 2001 dày 1.2mm kính dày 4.8mm) | Theo HSTK được duyệt | 42,68 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 34,41 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 39,68 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa KT 38x76x0.7 | Theo HSTK được duyệt | 121,98 | m2 |
| 89 | CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m |
| 90 | CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 20,3 | m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 175,14 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.379,076 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.017,08 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 750,71 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.645,446 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | Theo HSTK được duyệt | 11,8 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 680 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 960 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường, âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 820 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng Þ6 + Þ16 + gen cách nhiệt và dây khiển | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng Þ6 + Þ12 + gen cách nhiệt và dây khiển | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút xã nước (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẳn | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xã cặn đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114x5,0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,93 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90x3,8mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34x2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=114mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=90mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=34/27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=34/21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=27/21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=90 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 135 độ d=60/34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21 | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC d=114/60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC d=114 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC d=90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC d=34/27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu răng trong Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Thập nhựa PVC d=90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo inox (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt LUPPE nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Máy bơm 1.5HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| D | PHẦN CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: thi công hạng mục công trình dân dụng kết cấu Bê tông cốt thép 01 trệt + 01 lầu (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.877.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.754.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi