Gói thầu: Gói thầu số 09 : Thi công xây dựng công trình Nhà ăn Huyện uỷ và Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619797-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 09 : Thi công xây dựng công trình Nhà ăn Huyện uỷ và Uỷ ban nhân dân huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20210619719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 15:37:00 đến ngày 2021-06-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,538,765,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 5,4735 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Theo HSTK được duyệt 3,9869 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 304,8188 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 28,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 28,65 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,336 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 94,5023 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 17,2301 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 10,948 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 11,6885 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 49,1396 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,4382 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 49,5427 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 5,6885 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,5503 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Theo HSTK được duyệt 1,7585 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 3,6482 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 6,3363 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 5,5654 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,3183 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,6035 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7662 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 5,4292 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 2,8103 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3729 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,181 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,3958 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5069 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,0199 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8945 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo HSTK được duyệt 0,3121 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo HSTK được duyệt 1,6996 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7248 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,1155 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,9179 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,4596 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,3109 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3535 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 5,8409 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3304 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0493 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2817 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8399 tấn
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 1,798 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 33,7798 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 33,417 m3
47 Lót tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 7,1256 100m2
48 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 16,5326 m3
49 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,8484 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 12,6318 m3
51 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,314 m3
52 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 28,8594 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 21,9 m3
54 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 35,019 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 41,4664 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 301,94 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.310,936 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 329,23 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 320,2256 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 135,34 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 232,2856 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 159,4564 m2
63 Quét Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 218,4044 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 218,4044 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 11,3 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,68 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 128,3 m
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,9248 tấn
69 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 Theo HSTK được duyệt 583,8 m
70 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 5,0725 100m2
71 Lắp đặt trần hợp kim nhôm KT: 600x600 phủ gia nhiệt kết hợp khung xương mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 591,76 m2
72 Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt 45,766 m2
73 Lát đá hoa cương, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt 45,904 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 699,57 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt 68,61 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 mài cạnh (nhóm BIIb hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 25,965 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 100x200mm Theo HSTK được duyệt 71,565 m2
78 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt 2,24 m2
79 Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt 22,76 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 647,57 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 120x600mm Theo HSTK được duyệt 33,474 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 79,56 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm sử dụng lá nhôm, bao gồm phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 16,8 m2
84 Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm Theo HSTK được duyệt 12,81 m2
85 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 2001 dày 1.2mm kính dày 4.8mm) Theo HSTK được duyệt 42,68 m2
86 Vách kính khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8mm Theo HSTK được duyệt 34,41 m2
87 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa Theo HSTK được duyệt 39,68 m2
88 Lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa KT 38x76x0.7 Theo HSTK được duyệt 121,98 m2
89 CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 9,12 m
90 CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 20,3 m
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 175,14 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 1.379,076 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 1.017,08 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 750,71 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.645,446 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá Theo HSTK được duyệt 11,8 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSTK được duyệt 33 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo HSTK được duyệt 37 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo HSTK được duyệt 2 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo HSTK được duyệt 24 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo HSTK được duyệt 40 cái
7 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp cầu chì âm Theo HSTK được duyệt 60 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo HSTK được duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Theo HSTK được duyệt 7 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo HSTK được duyệt 20 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 9 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt 18 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 680 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 960 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
21 Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 280 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
23 Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo HSTK được duyệt 210 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường, âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 820 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 100 m
26 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 16 hộp
27 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6MCB đơn cực Theo HSTK được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Theo HSTK được duyệt 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Theo HSTK được duyệt 120 m
31 Lắp đặt ống đồng Þ6 + Þ16 + gen cách nhiệt và dây khiển Theo HSTK được duyệt 0,32 100m
32 Lắp đặt ống đồng Þ6 + Þ12 + gen cách nhiệt và dây khiển Theo HSTK được duyệt 0,45 100m
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt Theo HSTK được duyệt 11 bộ
2 Lắp đặt Lavabo sứ + vòi rửa Theo HSTK được duyệt 11 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút xã nước (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen Theo HSTK được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 11 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + van phao Theo HSTK được duyệt 1 bể
7 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo HSTK được duyệt 16 cái
8 Lắp đặt bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẳn Theo HSTK được duyệt 2 bể
9 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
10 Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inox Theo HSTK được duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều thau d=21mm Theo HSTK được duyệt 9 cái
14 Lắp đặt van xã cặn đường kính van d=34mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114x5,0mm Theo HSTK được duyệt 0,93 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90x3,8mm Theo HSTK được duyệt 2,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60x2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34x2,0mm Theo HSTK được duyệt 1,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27x1,8mm Theo HSTK được duyệt 0,38 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21x1,6mm Theo HSTK được duyệt 0,9 100m
22 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=114mm Theo HSTK được duyệt 45 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=90mm Theo HSTK được duyệt 51 cái
24 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ d=34mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=90mm Theo HSTK được duyệt 28 cái
26 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=60mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=42mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=34mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=27mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ d=21mm Theo HSTK được duyệt 28 cái
31 Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ d=21mm Theo HSTK được duyệt 35 cái
32 Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=34/27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=34/21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt co giảm PVC 90 độ d=27/21 Theo HSTK được duyệt 3 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=114 Theo HSTK được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ d=90 Theo HSTK được duyệt 11 cái
37 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC 135 độ d=60/34 Theo HSTK được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=90 Theo HSTK được duyệt 9 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=60 Theo HSTK được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=34 Theo HSTK được duyệt 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=21 Theo HSTK được duyệt 31 cái
42 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC d=114/60 Theo HSTK được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt tê cong nhựa PVC d=114 Theo HSTK được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt tê cong nhựa PVC d=90 Theo HSTK được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC d=34/27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt khâu răng trong Þ21 Theo HSTK được duyệt 15 cái
47 Lắp đặt khâu răng ngoài Þ34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt khâu răng ngoài Þ27 Theo HSTK được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt khâu răng ngoài Þ21 Theo HSTK được duyệt 20 cái
50 Lắp đặt Thập nhựa PVC d=90 Theo HSTK được duyệt 3 cái
51 Lắp đặt gương soi (liên doanh) Theo HSTK được duyệt 11 cái
52 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 11 cái
53 Lắp đặt giá treo inox (liên doanh) Theo HSTK được duyệt 11 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy (liên doanh) Theo HSTK được duyệt 11 cái
55 Lắp đặt hộp đựng xà bông (liên doanh) Theo HSTK được duyệt 11 cái
56 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 Theo HSTK được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt LUPPE nhựa D42 Theo HSTK được duyệt 1 cái
58 Máy bơm 1.5HP Theo HSTK được duyệt 1 bộ
D PHẦN CHÔNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m Theo HSTK được duyệt 1 cái
2 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo HSTK được duyệt 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 18 m
5 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 20 m
6 Khớp nối kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
7 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo HSTK được duyệt 32 m
8 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 10 m
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
12 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo HSTK được duyệt 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.661E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: thi công hạng mục công trình dân dụng kết cấu Bê tông cốt thép 01 trệt + 01 lầu (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.877.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->