Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:42:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,223,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) | Theo chương V | 0,887 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (Tính 20% sửa thủ công) | Theo chương V | 22,176 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 8,422 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 0,563 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,332 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 21,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,483 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,757 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,206 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 12,2 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,218 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 1,192 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,983 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 9,102 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,978 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,785 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,785 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 20,784 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 1,359 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,306 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 8,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,295 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 0,312 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 2,063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chương V | 1,738 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,673 | 100 m2 |
| 10 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Theo chương V | 4,261 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 42,602 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 25,546 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,487 | m3 |
| 17 | Xây HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm chiều dày | Theo chương V | 6,316 | m3 |
| 18 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 0,644 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 33,2 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 36,591 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 7,474 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 8,536 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 2,64 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt và các cấu kiện khác đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,401 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt và các cấu kiện khác đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,245 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt và các cấu kiện khác | Theo chương V | 1,183 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió và các cấu kiện khác vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 6,059 | m3 |
| 28 | Vách ngăn Compact 12mm cả phụ kiện | Theo chương V | 16,032 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo chương V | 1,413 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 63,354 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo chương V | 1,413 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 0,826 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,826 | tấn |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 115,68 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 139,48 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn màu, sóng vuông, dày 0.4mm | Theo chương V | 2,454 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,636 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Tạm tính: Thang sắt lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V | 25,764 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 99 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường tiết diện gạch 60x240mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 12,8 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 369,683 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 1.437,614 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 432,854 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 178,58 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 117,4 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo chương V | 548,263 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chương V | 1.437,614 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần | Theo chương V | 432,854 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 548,263 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 1.870,468 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 372,86 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 45,12 | m2 |
| 16 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo chương V | 23,76 | m2 |
| 17 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo chương V | 11,34 | m2 |
| 18 | Tạm tính: SXLD lan can bằng Inox 304 (Khung ống tròn D60, song ống tròn D21) | Theo chương V | 20,68 | m2 |
| 19 | Tạm tính: SXLD tay vịn cầu thang bằng Inox 304, ống tròn D60 | Theo chương V | 7,38 | m |
| 20 | Tạm tính: SXLD trần thạch cao (Loại trần phẳng, khung nhôm) | Theo chương V | 23,43 | m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,454 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 66,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 156,166 | m2 |
| 4 | Tạm tính: SXLD kính dày 5mm | Theo chương V | 44,466 | m2 |
| 5 | Tạm tính: Lắp đặt khóa cửa tay nắm | Theo chương V | 12 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 85Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo chương V | 38 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy MZ4 | Theo chương V | 4 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | bảng |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa người lớn, 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em, 1 vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + vòi xịt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Tạm tính: Lắp đặt van khóa đồng, đường kính D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| I | SỬA CHỮA CÁC PHÒNG HỌC | |||
| J | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 359,702 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 359,702 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 359,702 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi