Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343730-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn đầu tư phát triển ngân sách xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 01:23:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NHÀ LÀM VIỆC - TRUNG TÂM GIAO DỊCH MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,4783 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,4256 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,3242 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 3,6022 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 14,9349 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 33,7716 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8094 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1944 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,8368 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 1,1263 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,6912 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 13,2679 m3
13 Xây gạch đặc khộng nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,0315 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,2086 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3826 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,5125 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 66,7593 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,3352 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 42,4027 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 12,2419 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 16,254 m2
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,3607 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,594 m2
25 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,1249 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 16,254 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 3,7884 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,5926 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0969 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,1345 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 7,5768 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,1829 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1939 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,8981 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,7351 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,6056 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,1077 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,7921 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2147 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,5081 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,487 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,9646 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,0034 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,0034 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 46,952 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 4,8296 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 5,7161 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,5872 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,4726 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4251 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0755 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4251 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,0755 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,1321 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,8027 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1492 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,5513 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2079 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,395 tấn
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 66 cái
61 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 19,153 m3
62 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 12,5562 m3
63 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 37,3886 m3
64 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 32,0503 m3
65 Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,789 m3
66 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 11,3197 m3
67 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,8724 m3
68 Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 11,9955 m3
69 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,051 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,051 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,1752 m2
72 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,6447 100m2
73 Úp nóc rộng 600mm tôn dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 34,22 m
74 Ke lõi tấm sắt 2 ly bọc nhựa PVC chống bão cho mái, (4 cái/m2) Chương V của E-HSMT 411,175 cái
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 1,6447 100m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 481,1214 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 669,4794 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 5,188 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 110,9998 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 179,21 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 438,4628 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,26 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,512 m2
84 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 408,748 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,43 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 31,374 m2
87 Trát xà dầm gờ dầm nổi mặt bên, vữa XM mác 75, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,944 m2
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,16 m
89 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,46 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 250,6 m
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V của E-HSMT 28,8648 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 526,5102 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.358,2844 m2
94 Láng granitô lan can Chương V của E-HSMT 13,158 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 338,6988 m2
96 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,1728 m2
97 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hình sơn tĩnh điện, tay vin gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 22,84 m
98 Nắp tôn dày 8ly + sắt góc 30x30 che lỗ thăm mái Chương V của E-HSMT 1 bộ
99 Bậc thang bằng thép d=20mm Chương V của E-HSMT 8 cái
100 Cửa đi 2 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, kính 6.38 ly, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khoá đa điểm (Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 11,88 m2
101 Cửa đi 1 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, kính 6.38 ly, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khoá đơn điểm (Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 14,58 m2
102 Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm hệ 2600, kính 6.38 ly, phụ kiện khoá sập khoá âm, bánh xe trượt (Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 55,08 m2
103 Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm hệ 4400, kính 6.38 ly, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điềm, tay nắm (Việt Pháp hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 12,24 m2
104 Vách kính cố định khung nhôm hệ 4400, kính 6,38ly Chương V của E-HSMT 6 m2
105 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Chương V của E-HSMT 67,32 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,6981 100m2
107 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1.2M/36W Chương V của E-HSMT 27 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn có chao chụp - Đèn sát trần 16~24W Chương V của E-HSMT 8 bộ
109 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m cánh nhôm Chương V của E-HSMT 15 cái
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) Chương V của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) Chương V của E-HSMT 9 cái
112 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) Chương V của E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 64 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 5 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V của E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V của E-HSMT 12 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 14 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V của E-HSMT 11 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 34 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
129 Lắp đặt hộp aptomat 18 Module Chương V của E-HSMT 3 hộp
130 Lắp đặt hộp aptomat 9 Module Chương V của E-HSMT 8 hộp
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Chương V của E-HSMT 30 hộp
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 950 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 170 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 174 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 12 cọc
136 Lắp đặt kim thu sét đồng D16 dài 1m (bao gồm cả đế) Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 90 m
138 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V của E-HSMT 56 m
139 Chân bật đỡ dây dẫn sét Chương V của E-HSMT 40 cái
140 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 2 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V của E-HSMT 1,38 100m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Chương V của E-HSMT 12 cái
143 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
144 Bình chữa cháy CO2 MT5 Chương V của E-HSMT 3 bình
145 Bình chữa cháy ABC MFZL8 Chương V của E-HSMT 6 bình
146 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 Chương V của E-HSMT 3 hộp
147 Bộ nội quy tiêu lệnh 2 tấm Chương V của E-HSMT 3 bộ
148 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 38,656 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,1104 m3
150 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 7,7757 m3
151 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,7639 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố hố ga trên cạn, đá 1x2, mác 200 0,096 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố hố ga trên cạn 0,0538 100m2
154 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Chương V của E-HSMT 119,4875 m2
155 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1289 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->