Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn đầu tư phát triển ngân sách xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 01:23:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | NHÀ LÀM VIỆC - TRUNG TÂM GIAO DỊCH MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,4783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,4256 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3242 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,6022 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,9349 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 33,7716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8094 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8368 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6912 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,2679 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc khộng nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,0315 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,2086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5125 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 66,7593 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,3352 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 42,4027 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,2419 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,3607 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,594 | m2 |
| 25 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,1249 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,7884 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5926 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1345 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 7,5768 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,1829 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8981 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7351 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,6056 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,1077 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7921 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5081 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9646 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0034 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,0034 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,952 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8296 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,7161 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,5872 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4726 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4251 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4251 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1321 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,8027 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5513 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2079 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,153 | m3 |
| 62 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,5562 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 37,3886 | m3 |
| 64 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,0503 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,789 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,3197 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,8724 | m3 |
| 68 | Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,9955 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,1752 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,6447 | 100m2 |
| 73 | Úp nóc rộng 600mm tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 34,22 | m |
| 74 | Ke lõi tấm sắt 2 ly bọc nhựa PVC chống bão cho mái, (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 411,175 | cái |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,6447 | 100m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 481,1214 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 669,4794 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,188 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,9998 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 179,21 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 438,4628 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,512 | m2 |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 408,748 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,43 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 31,374 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm gờ dầm nổi mặt bên, vữa XM mác 75, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,944 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,16 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,46 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 250,6 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 28,8648 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 526,5102 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.358,2844 | m2 |
| 94 | Láng granitô lan can | Chương V của E-HSMT | 13,158 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 338,6988 | m2 |
| 96 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,1728 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hình sơn tĩnh điện, tay vin gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 22,84 | m |
| 98 | Nắp tôn dày 8ly + sắt góc 30x30 che lỗ thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Bậc thang bằng thép d=20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, kính 6.38 ly, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khoá đa điểm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, kính 6.38 ly, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khoá đơn điểm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm hệ 2600, kính 6.38 ly, phụ kiện khoá sập khoá âm, bánh xe trượt (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm hệ 4400, kính 6.38 ly, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điềm, tay nắm (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 4400, kính 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 105 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,6981 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1.2M/36W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn LED panel tròn có chao chụp - Đèn sát trần 16~24W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m cánh nhôm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (cả mặt, hạt, đế âm và đèn báo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp aptomat 18 Module | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp aptomat 9 Module | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16 dài 1m (bao gồm cả đế) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 139 | Chân bật đỡ dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 140 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 146 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 147 | Bộ nội quy tiêu lệnh 2 tấm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 38,656 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,1104 | m3 |
| 150 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 7,7757 | m3 |
| 151 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,7639 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố hố ga trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố hố ga trên cạn | 0,0538 | 100m2 | |
| 154 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Chương V của E-HSMT | 119,4875 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN6 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.760.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi