Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021: Cung cấp vật tư và thi công công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger 05 chỗ, biển kiểm soát 38H - 3349 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2021: Cung cấp vật tư và thi công công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ, phần điều hòa và nội thất xe ô tô Ford Ranger 05 chỗ, biển kiểm soát 38H - 3349 - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:13:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,444,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng code 0 | Phụ tùng thay thế | bộ | 4 | |
| 2 | Piston code 0 | Phụ tùng thay thế | quả | 4 | |
| 3 | Gioăng quy lát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 4 | Gioăng nắp giàn cò | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 5 | Phớt đầu trục cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 6 | Phớt đuôi trục cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 7 | Phớt trục cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 8 | Phớt bơm cao áp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 9 | Gioăng bộ làm mát dầu nhớt máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 10 | Bạc biên cost 0 | Phụ tùng thay thế | bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Phụ tùng thay thế | bộ | 1 | |
| 12 | Căn dơ dọc trục | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 13 | Xu páp xả | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 14 | Xu páp hút | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 15 | Bi ắc cơ | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 16 | Phớt ghít xu páp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 12 | |
| 17 | Két nước làm mát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 18 | Bơm nước động cơ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 19 | Long đen dầu hồi kim phun | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 20 | Long đen đệm kim phun | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 21 | Tuy ô cao su làm mát vào tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 22 | Tuy ô cao su làm mát ra tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 23 | Cu roa cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 24 | Bi tăng cam | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 25 | Gioăng cổ hút | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 26 | Gioăng cổ xả | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 27 | Dây ga | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 28 | Gioăng bưởng đầu máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 29 | Ống dầu hồi tu bô | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 30 | Bơm dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 31 | Lọc dầu nhớt | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 32 | Lọc nhiên liệu | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 33 | Lọc gió | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 34 | Cu roa máy phát | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 35 | Cu roa điều hòa | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 36 | Bi tê | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 37 | Bàn ép | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 38 | Lá côn | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 39 | Phớt la tắc cầu trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 40 | Bi các đăng 27*82 | Phụ tùng thay thế | vòng | 3 | |
| 41 | Giảm xóc trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 42 | Giảm xóc sau | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 43 | Cao su chân máy | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 44 | Cao su cân bằng | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 45 | Cao su đồng tiền | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 46 | Dây phanh tay phải | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 47 | Bi vi sai cầu sau | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 48 | Bi quả dứa vòng to | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 49 | Bi quả dứa vòng nhỏ | Phụ tùng thay thế | vòng | 1 | |
| 50 | Bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 51 | Bi moay ơ sau | Phụ tùng thay thế | vòng | 2 | |
| 52 | Rô tuyn lái trong | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 54 | Rô tuyn Bót lái chính | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 55 | Rô tuyn trụ đứng trên | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 56 | Rô tuyn trụ đứng dưới | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 57 | Rô tuyn bót lái phụ | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 58 | Bạc cần đi số | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 59 | Vòng bi kim bi moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 60 | Phớt moay ơ trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 61 | Phớt láp ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 62 | Đệm nhíp | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 63 | Cao su ắc nhíp sau | Phụ tùng thay thế | chiếc | 8 | |
| 64 | Phớt láp trong bên phải | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 65 | Chổi gạt mưa | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 66 | Cao su ắc nhíp trước | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 67 | Manh la tắc cầu sau (mặt bích quả dứa) | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 68 | Tuy ô côn | Phụ tùng thay thế | chiếc | 1 | |
| 69 | Bộ má phanh trước | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 70 | Bộ má phanh sau | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 71 | Xy lanh côn dưới | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 72 | Tổng côn | Phụ tùng thay thế | cái | 1 | |
| 73 | Cao su chụp bụi láp trong | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 74 | Cao su chụp bụi láp ngoài | Phụ tùng thay thế | chiếc | 2 | |
| 75 | Cao su càng A | Phụ tùng thay thế | chiếc | 4 | |
| 76 | Nến sấy | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 77 | Phin lọc gas | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 78 | Gas + dầu lạnh | Phụ tùng thay thế | kg | 1 | |
| 79 | Trục + mô tơ gạt mưa | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 80 | Bọc lại toàn bộ ghế da | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 81 | Bọc lại toàn bộ sàn xe, táp ly cửa xe | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 82 | Goăng hơi cữa xe | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 83 | Nẹp kính trong trái | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 84 | Nẹp kính trong phải | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 85 | Nẹp kính ngoài trái | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 86 | Nẹp kính ngoài phải | Phụ tùng thay thế | Chiếc | 2 | |
| 87 | Keo đỏ | Vật tư phục vụ sửa chữa | cái | 2 | |
| 88 | Xăng rửa | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 10 | |
| 89 | Dầu phanh , côn | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 2 | |
| 90 | Dầu trợ lực lái | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 1 | |
| 91 | Dầu cầu, hộp số | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 11 | |
| 92 | Nước làm mát máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 8 | |
| 93 | Dầu diesel | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 30 | |
| 94 | Dung dịch RP7 | Vật tư phục vụ sửa chữa | lọ | 2 | |
| 95 | Dầu máy | Vật tư phục vụ sửa chữa | lít | 7 | |
| 96 | Công tháo lắp cẩu máy thay thế phụ tùng | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 97 | Công thay thế phần gầm | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 98 | Công thay thế phần điện + điều hòa | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 99 | Gò hàn phục hồi những chỗ gỉ mọt của xe và nắn chỉnh phục hồi hình dáng xe... (Bao gồm vật tư và nhân công) | Nhân công sữa | xe | 1 | |
| 100 | Bả ma tít. Sơn lại toàn bộ xe bằng sơn chất lượng cao trong phòng sơn, sấy, đánh bóng hoàn chỉnh vỏ xe | Nhân công sữa chữa | xe | 1 | |
| 101 | Chi phí dự phngf cho khối lượng phát sinh | Nhân công sửa chữa | % | 20 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
392.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi