Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa cống Sơn Đốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa cống Sơn Đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:54:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,265,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| B | CÁNH CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa van phẳng bằng thép không rỉ (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,746 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6941 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9954 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5661 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø70 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Cung cấp vít đầu chìm M14x50 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 10 | Cung cấp bulong M27x100 + 2đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 11 | Cung cấp gioăng cao su chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m |
| 12 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,746 | tấn |
| C | KHUNG CỬA | |||
| 1 | Gia công khung cửa (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7419 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8924 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn ø25 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 13 | Cung cấp bu lông M14x50 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 14 | Cung cấp vít đầu chìm M12x35 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 15 | Cung cấp vít chìm M12x40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 16 | Cung cấp bu lông M18x100 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp bu lông M24x100 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp gioăng omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 20 | Lắp đặt khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7419 | tấn |
| D | CỤM THANH CHỐT | |||
| 1 | Gia công cụm thanh chốt (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | tấn |
| E | Thanh chốt | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| F | Cụm chốt cửa | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø45 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Cung cấp các bộ phận đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông M16x90 + đai + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp bu lông M8x10 + đai + đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cụm thanh chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5742 | tấn |
| G | CỤM CỐI TRÊN | |||
| 1 | Gia công cụm cối trên (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø120 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø180 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø200 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 9 | Cung cấp các bộ phận đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M12x25 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp bu lông M14x25 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp bulong M27x110 + đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cụm cối trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | tấn |
| H | CỤM CỐI DƯỚI | |||
| 1 | Gia công cụm cối dưới (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø180 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn ø280 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cụm cối dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| I | CỤM NEO BÊN CỐI | |||
| 1 | Gia công cụm neo bên cối (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cụm neo bến cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| J | CỤM NEO KÉP CHỐT | |||
| 1 | Gia công cụm neo kép chốt (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø40 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông M10x25 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24 + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cụm neo kép chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| K | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Gia công các thiết bị khác (bao gồm bulong, bulong neo, thanh ren, đai ốc...) (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø25x40 (Đai ốc câm M14, M12) - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn ø80x40 (Đai ốc câm T40x60) - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn ø40 (Bulong M36x480 + đai + đệm) - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø50x26 (Đai ốc hãm T40x6) - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø80x100 (Đai ốc nâng T40x6) - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø50x10 (Đai ốc chặn T40x6) - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø80x60 (Đai ốc T40x6) - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | 1bộ |
| 10 | Cung cấp cáp thép lõi gai ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m |
| L | CẠO RỈ VÀ SƠN KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,444 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,444 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng thép ø10 gia cố dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| M | KÉO, THẢ PHAI, CỬA | |||
| 1 | Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| N | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán gọn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa, chế tạo và lắp đặt cửa cống đóng mở tự động B(1cửa) ≥ 8m vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi