Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:12:00 đến ngày 2021-04-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,235,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN T1: TỪ NHÀ ÔNG THẾ THÔN 1 ĐI NHÀ ÔNG PHONG THÔN 6 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.347,5 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,8611 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3669 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,4349 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 163,7685 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 982,6196 | m |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4394 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7126 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9439 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào nền) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9046 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,629 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,5109 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,9496 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1495 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0449 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đệm đá dăm móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,24 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,48 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0947 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1399 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,215 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2321 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,624 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2976 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,728 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống cống, bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| B | TUYẾN T2: TỪ NHÀ ÔNG NGỌC THÔN 6 ĐI NGÃ BA ĐỀN VĨNH SƠN THÔN 7 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 508,22 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,2344 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2601 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0787 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,881 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 395,2867 | m |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5559 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9145 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,8045 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào nền) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6037 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1119 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,641 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0783 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0512 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0171 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đệm đá dăm móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,72 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,29 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1361 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0682 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống, bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | đoạn cống |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,84 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2873 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,228 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| C | TUYẾN T3: TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐI ĐỀN THỜ VĨNH SƠN THÔN 7 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 231,37 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8539 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9098 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0566 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,6045 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,6315 | m |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1096 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7466 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4492 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào nền) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8856 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8806 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6446 | 100m3 |
| 14 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3647 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 3,5m trở lên kết cấu bằng bê tông xi măng hoặc láng nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.... + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,0 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi