Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Lò hơi số 2 NMNĐ Na Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT Lò hơi số 2 NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:33:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,838,475,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát hệ thống, chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Khảo sát hệ thống, chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Lần | 1 | Công tác chuẩn bị |
| 2 | Lắp, tháo giàn giáo, sàn thao tác trong và ngoài buồng lửa (giáo trong buồng lửa 1080m2, giáo ngoài buồng lửa 300m2) | Lắp, tháo giàn giáo, sàn thao tác trong và ngoài buồng lửa (giáo trong buồng lửa 1080m2, giáo ngoài buồng lửa 300m2) | m2 | 1.380 | |
| 3 | Đo chiều ống sinh hơi | Đo chiều ống sinh hơi | vị trí | 500 | |
| 4 | Tháo, lắp bảo ôn tường trái, tường phải vị trí ống sát mép bê tông (cos +11,00m đến cos + 27,00m); | Tháo, lắp bảo ôn tường trái, tường phải vị trí ống sát mép bê tông (cos +11,00m đến cos + 27,00m); | m2 | 32 | Buồng lửa |
| 5 | Cắt ống sinh hơi tường trái, tường phải sát mép bê tông (32m/bên), Sang phanh ống sinh hơi tường trái, tường phải; Gá, hàn ống sinh hơi tường trái, tường phải; | Cắt ống sinh hơi tường trái, tường phải sát mép bê tông (32m/bên), Sang phanh ống sinh hơi tường trái, tường phải; Gá, hàn ống sinh hơi tường trái, tường phải; | tấn | 64 | |
| 6 | Hàn đắp các vị trí ống sinh hơi bị mài mòn, mài phẳng; | Hàn đắp các vị trí ống sinh hơi bị mài mòn, mài phẳng; | mối | 1.000 | |
| 7 | Đục bê tông miệng các vít cấp than | Đục bê tông miệng các vít cấp than | tấn | 8 | |
| 8 | Hàn neo thép, ghép cốp pha vít cấp than | Hàn neo thép, ghép cốp pha vít cấp than | cái | 106 | |
| 9 | Đổ bê tông vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2, chân quá nhiệt cấp 2; | Đổ bê tông vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2, chân quá nhiệt cấp 2; | tấn | 8 | |
| 10 | Đục bê tông các vòi dầu | Đục bê tông các vòi dầu | tấn | 3 | |
| 11 | Hàn neo thép, ghép cốp pha vòi dầu | Hàn neo thép, ghép cốp pha vòi dầu | cái | 42 | |
| 12 | Đổ bê tông vòi dầu. | Đổ bê tông vòi dầu. | Tấn | 3 | |
| 13 | Đục bê tông chân quá nhiệt cấp 2 | Đục bê tông chân quá nhiệt cấp 2 | tấn | 4 | |
| 14 | Hàn neo thép, ghép cốp pha chân quá nhiệt cấp 2. | Hàn neo thép, ghép cốp pha chân quá nhiệt cấp 2. | cái | 56 | |
| 15 | Đổ bê tông chân quá nhiệt cấp 2; | Đổ bê tông chân quá nhiệt cấp 2; | Tấn | 4 | |
| 16 | Cắt các vòi gió buồng lửa; Thay thế các vòi gió sàn đáy buồng lửa; | Cắt các vòi gió buồng lửa; Thay thế các vòi gió sàn đáy buồng lửa; | cái | 50 | |
| 17 | Cắt ống góp trên, ống góp dưới kiểm tra tình trạng bám cáu cặn | Cắt ống góp trên, ống góp dưới kiểm tra tình trạng bám cáu cặn | mối | 2 | |
| 18 | Mài sang phanh, hàn lại đầu ống góp | Mài sang phanh, hàn lại đầu ống góp | mối | 2 | |
| 19 | Chụp kiểm tra khuyết tật mối hàn | Chụp kiểm tra khuyết tật mối hàn | mối | 2 | |
| 20 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 21 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx7m) | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx7m) | m2 | 84 | Đường gió nóng |
| 22 | Đục bê tông tường trái/phải, trần của đường gió nóng A/B; (63m2, dầy 300mm) | Đục bê tông tường trái/phải, trần của đường gió nóng A/B; (63m2, dầy 300mm) | tấn | 36 | |
| 23 | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt; | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt; | cái | 210 | |
| 24 | Ghép cốp pha tường trái, phải; | Ghép cốp pha tường trái, phải; | m2 | 23 | |
| 25 | Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; | Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; | tấn | 15 | |
| 26 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | cái | 161 | |
| 27 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | m2 | 17,3 | |
| 28 | Đổ bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | Đổ bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | tấn | 11,5 | |
| 29 | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | cái | 57 | |
| 30 | Ghép cốp pha trần; | Ghép cốp pha trần; | m2 | 6,1 | |
| 31 | Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; | Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; | tấn | 4,1 | |
| 32 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | cái | 76 | |
| 33 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | m2 | 8,1 | |
| 34 | Đổ bê tông chịu nhiệt trần; | Đổ bê tông chịu nhiệt trần; | tấn | 5,4 | |
| 35 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 36 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) | m2 | 817 | BỘ PHÂN LY A/B |
| 37 | Tháo bảo ôn đỉnh bộ phân ly A | Tháo bảo ôn đỉnh bộ phân ly A | m2 | 19 | |
| 38 | Đục bê tông trần của bộ phân ly A; | Đục bê tông trần của bộ phân ly A; | tấn | 5 | |
| 39 | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; | cái | 28 | |
| 40 | Ghép cốp pha trần; | Ghép cốp pha trần; | m2 | 3 | |
| 41 | Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; | Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; | tấn | 2 | |
| 42 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | cái | 42 | |
| 43 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | m2 | 4,5 | |
| 44 | Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; | Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; | tấn | 3 | |
| 45 | Tháo cốp pha; | Tháo cốp pha; | m2 | 4,5 | |
| 46 | Lắp bông bảo ôn, tôn bảo ôn phía trên. | Lắp bông bảo ôn, tôn bảo ôn phía trên. | m2 | 19 | |
| 47 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 48 | Vệ sinh tro xỉ, bông gốm khe giãn nở; | Vệ sinh tro xỉ, bông gốm khe giãn nở; | lần | 1 | VÀNH VORTEX FINDER A/B |
| 49 | Kiểm tra các tấm chặn vành vortex; | Kiểm tra các tấm chặn vành vortex; | lần | 1 | |
| 50 | Cắt, nắn tôn các điểm vành vortex bị biến dạng; | Cắt, nắn tôn các điểm vành vortex bị biến dạng; | vị trí | 10 | |
| 51 | Hàn lại các điểm đã cắt, nắn; | Hàn lại các điểm đã cắt, nắn; | cái | 10 | |
| 52 | Hàn lại các thanh chặn vành vortex; | Hàn lại các thanh chặn vành vortex; | cái | 10 | |
| 53 | Ép chặt, điền đầy bông gốm Ceramic Fiber vào khe giãn nở. | Ép chặt, điền đầy bông gốm Ceramic Fiber vào khe giãn nở. | cuộn | 4 | |
| 54 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 55 | Tháo cửa hộp gió | Tháo cửa hộp gió | cái | 5 | TRIPPER COOLER A/B |
| 56 | Tháo vòi gió | Tháo vòi gió | cái | 100 | |
| 57 | Lắp vòi gió mới | Lắp vòi gió mới | cái | 100 | |
| 58 | Lắp cửa hộp gió | Lắp cửa hộp gió | cái | 5 | |
| 59 | Sửa chữa bê tông các khu vực bị bong, vỡ | Sửa chữa bê tông các khu vực bị bong, vỡ | m2 | 4 | |
| 60 | Thay cơ cấu treo stripper Cooler A | Thay cơ cấu treo stripper Cooler A | Bộ | 3 | |
| 61 | Cắt, thay tôn vỏ ngoài phía và 2 cạnh bên; | Cắt, thay tôn vỏ ngoài phía và 2 cạnh bên; | m2 | 5 | TRANFERLINE A/B |
| 62 | Tháo mặt bích đường gió vào các vòi gió; | Tháo mặt bích đường gió vào các vòi gió; | cái | 10 | |
| 63 | Cắt, thay tôn vỏ ngoài stripper cooler (buồng 1) mặt tiếp giáp tranferline A, B | Cắt, thay tôn vỏ ngoài stripper cooler (buồng 1) mặt tiếp giáp tranferline A, B | m2 | 4 | |
| 64 | Đục, phá bê tông đường rút xỉ, bê tông phần ống nước vách lò (phần ăn khớp tranferline); bê tông tường stripper cooler (mặt ăn khớp tranferline) | Đục, phá bê tông đường rút xỉ, bê tông phần ống nước vách lò (phần ăn khớp tranferline); bê tông tường stripper cooler (mặt ăn khớp tranferline) | tấn | 5 | |
| 65 | Tháo các vòi gió. | Tháo các vòi gió. | cái | 10 | |
| 66 | Thông tắc, kiểm tra các vòi gió; | Thông tắc, kiểm tra các vòi gió; | cái | 10 | |
| 67 | Hàn neo thép lớp bê tông ống nước buồng lửa (phần ăn khớp tranferline); | Hàn neo thép lớp bê tông ống nước buồng lửa (phần ăn khớp tranferline); | cái | 7 | |
| 68 | Ghép cốp pha; | Ghép cốp pha; | m2 | 0,75 | |
| 69 | Đổ bê tông chịu nhiệt, tạo mặt phẳng ăn khớp mặt tranferline; | Đổ bê tông chịu nhiệt, tạo mặt phẳng ăn khớp mặt tranferline; | tấn | 0,5 | |
| 70 | Gá các vòi gió; | Gá các vòi gió; | cái | 10 | TRANFERLINE A/B |
| 71 | Ghép cốp pha, đổ bê tông chịu nhiệt phần đáy (đảm bảo độ dốc 60 từ buồng lửa sang stripper cooler); | Ghép cốp pha, đổ bê tông chịu nhiệt phần đáy (đảm bảo độ dốc 60 từ buồng lửa sang stripper cooler); | m2 | 1,69 | |
| 72 | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt ; | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt ; | cái | 63 | |
| 73 | Ghép cốp pha ống rút xỉ (vuông 200x200mm), ghép cốp pha tường stripper phần tiếp giáp tranferline A, B | Ghép cốp pha ống rút xỉ (vuông 200x200mm), ghép cốp pha tường stripper phần tiếp giáp tranferline A, B | m2 | 5,06 | |
| 74 | Đổ bê tông chịu nhiệt; | Đổ bê tông chịu nhiệt; | tấn | 4,5 | |
| 75 | Hàn kín vị trí tôn bao mặt trên (vị trí để nhồi bê tông); | Hàn kín vị trí tôn bao mặt trên (vị trí để nhồi bê tông); | m2 | 0,7 | |
| 76 | Lắp mặt bích các đường gió vào vòi gió. | Lắp mặt bích các đường gió vào vòi gió. | cái | 10 | |
| 77 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 78 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Cảm biến nhiệt độ |
| 79 | Tháo, thay các cảm biến nhiệt độ sàn đáy buồng lửa, buồng 3 stripper cooler A. | Tháo, thay các cảm biến nhiệt độ sàn đáy buồng lửa, buồng 3 stripper cooler A. | cái | 9 | |
| 80 | Kiểm tra tín hiệu, nghiệm thu thiết bị | Kiểm tra tín hiệu, nghiệm thu thiết bị | lần | 1 | |
| 81 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 82 | Tháo, tách đường khí điều khiển, cáp tín hiệu; | Tháo, tách đường khí điều khiển, cáp tín hiệu; | lần | 1 | Van phun giảm ôn hơi quá nhiệt |
| 83 | Sử dụng máy cắt đá cắt đường ống đầu ra, đầu vào van; | Sử dụng máy cắt đá cắt đường ống đầu ra, đầu vào van; | mối | 2 | |
| 84 | Tháo, tách mặt bích chặn ty van, tết chèn ty van; | Tháo, tách mặt bích chặn ty van, tết chèn ty van; | lần | 1 | |
| 85 | Tháo chi tiết các mặt làm việc của van. | Tháo chi tiết các mặt làm việc của van. | lần | 1 | |
| 86 | Vệ sinh van và các mặt làm việc; | Vệ sinh van và các mặt làm việc; | lần | 1 | |
| 87 | Kiểm tra, đánh giá các mặt làm việc của van, phần kết nối giữa ty van và mặt là việc; | Kiểm tra, đánh giá các mặt làm việc của van, phần kết nối giữa ty van và mặt là việc; | lần | 1 | |
| 88 | Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van; | Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van; | lần | 2 | |
| 89 | Đưa van mới vào vị trí, gá lắp; | Đưa van mới vào vị trí, gá lắp; | lần | 1 | |
| 90 | Hàn liên kết van và đường ống đầu ra, vào | Hàn liên kết van và đường ống đầu ra, vào | mối | 2 | |
| 91 | Kiểm tra khuyết tật các mối hàn. | Kiểm tra khuyết tật các mối hàn. | mối | 2 | |
| 92 | Lắp đường ống khí điều khiển, cáp điều khiển; | Lắp đường ống khí điều khiển, cáp điều khiển; | lần | 1 | |
| 93 | Calip, hiệu chỉnh. | Calip, hiệu chỉnh. | lần | 1 | |
| 94 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 95 | Mở cửa người chui, thông gió bao hơi; | Mở cửa người chui, thông gió bao hơi; | Cái | 2 | bao hơi |
| 96 | Tháo bộ phân ly nước, phân ly hơi đưa ra ngoài; | Tháo bộ phân ly nước, phân ly hơi đưa ra ngoài; | Bộ | 46 | |
| 97 | Bịt các ống nước xuống bằng vải bạt (sau khi tháo bộ phân ly nước); | Bịt các ống nước xuống bằng vải bạt (sau khi tháo bộ phân ly nước); | Cái | 26 | |
| 98 | Cắt đường ống cấp hóa chất. | Cắt đường ống cấp hóa chất. | Đường | 1 | |
| 99 | Vệ sinh bộ phân ly nước, phân ly hơi (sử dụng dung dịch axit HCl 3% ngâm, trung hòa bằng dung dịch kiềm NaOH và rửa sạch bằng nước sạch); | Vệ sinh bộ phân ly nước, phân ly hơi (sử dụng dung dịch axit HCl 3% ngâm, trung hòa bằng dung dịch kiềm NaOH và rửa sạch bằng nước sạch); | Bộ | 46 | |
| 100 | Vệ sinh sạch trong long bao hơi; | Vệ sinh sạch trong long bao hơi; | m2 | 40 | |
| 101 | Kiểm tra độ kín khít mặt bích đường ống nước trong bao hơi; | Kiểm tra độ kín khít mặt bích đường ống nước trong bao hơi; | Cái | 6 | |
| 102 | Kiểm tra, thông tắc đường ống cấp hóa chất trong bao hơi; | Kiểm tra, thông tắc đường ống cấp hóa chất trong bao hơi; | Đường | 1 | |
| 103 | Kiểm tra, vệ sinh đường ống xả bao hơi. | Kiểm tra, vệ sinh đường ống xả bao hơi. | Đường | 1 | |
| 104 | Lắp đặt đường ống cấp hóa chất; | Lắp đặt đường ống cấp hóa chất; | Đường | 1 | |
| 105 | Lắp gioăng, xiết bu lông mặt bích đường ống nước; | Lắp gioăng, xiết bu lông mặt bích đường ống nước; | Cái | 6 | |
| 106 | Lắp bộ phân ly hơi, phân ly nước; | Lắp bộ phân ly hơi, phân ly nước; | Bộ | 46 | |
| 107 | Đóng cửa người chui. | Đóng cửa người chui. | cái | 2 | |
| 108 | Tháo, thay cơ cấu treo. | Tháo, thay cơ cấu treo. | Bộ | 2 | Cơ cấu treo |
| 109 | Căn chỉnh thông số tải | Căn chỉnh thông số tải | Bộ | 2 | |
| 110 | Tổ chức nghiệm thu | Tổ chức nghiệm thu | lần | 1 | |
| 111 | Thu dọn dụng cụ, thiết bị thi công | Thu dọn dụng cụ, thiết bị thi công | lần | 1 | |
| 112 | Tháo bảo ôn, bông bảo ôn vị trí mặt trái, phải từ ống góp dưới đến cos +10,00m; tháo bảo ôn ống góp trên, các hộp bảo vệ ống treo quá nhiệt cấp 2. | Tháo bảo ôn, bông bảo ôn vị trí mặt trái, phải từ ống góp dưới đến cos +10,00m; tháo bảo ôn ống góp trên, các hộp bảo vệ ống treo quá nhiệt cấp 2. | m2 | 365 | Bảo ôn |
| 113 | Thay tôn bảo ôn, bông bảo ôn vị trí mặt trái, phải từ ống góp dưới đến cos +10,00m; tháo bảo ôn ống góp trên, các hộp bảo vệ ống treo quá nhiệt cấp 2. | Thay tôn bảo ôn, bông bảo ôn vị trí mặt trái, phải từ ống góp dưới đến cos +10,00m; tháo bảo ôn ống góp trên, các hộp bảo vệ ống treo quá nhiệt cấp 2. | m2 | 365 | |
| 114 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 | |
| 115 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Kết cấu thép |
| 116 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh lò hơi từ cos PL 0m đến cos PL +44,5m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh lò hơi từ cos PL 0m đến cos PL +44,5m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) | m2 | 8.250 | |
| 117 | Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); | Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); | m2 | 3.500 | |
| 118 | Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; | Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; | m2 | 3.500 | |
| 119 | Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. | Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. | m2 | 14.000 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 Chương V |
| 120 | Tháo dàn giáo, sàn thao tác | Tháo dàn giáo, sàn thao tác | m2 | 8.250 | |
| 121 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.84E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.840.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Quy mô có giá trị ≥ 3.400.000.000 VND
+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Sửa chữa, bảo dường lò hơi nhà máy nhiệt điện
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi