Gói thầu: Mua sắm hóa chất cho phân tích thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602181-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất cho phân tích thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210601572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:25:00 đến ngày 2021-06-08 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, (NH4)6MO7O24.4H2O 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
2 Acetone 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
3 Acid Glutamic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
4 Bạc Sulfat, AgSO4 18 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
5 Axit ascorbic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
6 Axit axetic 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
7 Axit Oxalic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
8 Axit Sulphamic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
9 Axit Sulphanilic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
10 Canh thang BGBL 12 Chai/500g Môi trường vi sinh
11 Canh thang lactose LT 12 Chai/500g Môi trường vi sinh
12 Diclomethan, CH2Cl2 12 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
13 Cloroform 12 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
14 Ethanol 24 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,0%. Hóa chất dùng cho phân tích
15 Diclormethan, CH2Cl2 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,0%. Hóa chất dùng cho phân tích
16 Chuẩn Fe 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
17 Chuẩn Hg 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
18 Chuẩn NO2 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
19 Chuẩn NO3 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
20 Chuẩn Zn 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
21 Chuẩn PO4 24 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000 ppm
22 Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
23 Sắt(III) clorua, FeCl3 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98,0%. Hóa chất dùng cho phân tích
24 Florisil 24 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
25 Formadehyt 24 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
26 Giấy lọc 60 Hộp Đường kính 110mm, lọc cặn
27 Giấy lọc băng xanh 48 Hộp Đường kính 110mm, lọc định lượng
28 Giấy lọc sợi thuỷ tinh 24 Hộp Đường kính 110mm, lọc định lượng
29 Gluco 18 Chai/500g Hóa chất phân tích
30 Hydroperoxid, H2O2 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
31 Axit sulfuric, H2SO4 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
32 Axit photphoric, H3PO4 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 85%. Hóa chất dùng cho phân tích
33 Axit Clohydric, HCl 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 40%. Hóa chất dùng cho phân tích
34 Thủy ngân(II) clorua, HgCl2 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
35 Thủy ngân (II) sulfat, HgSO4 6 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
36 Axit nitric, HNO3 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 65%. Hóa chất dùng cho phân tích
37 Kali dicromat, K2Cr2O7 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,7%. Hóa chất dùng cho phân tích
38 Kaliantimontactrac 18 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
39 Kali clorua, KCl 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
40 Monopotassium photphate KH2PO4 18 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
41 Kali iotua, KI 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
42 Kali iodat, KIO3 18 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
43 Methanol 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
44 Magie sulfat, MgSO4 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
45 Natri cacbonat, Na2CO3 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
46 Natri sufat, Na2SO4 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
47 Natri hydroxit, NaOH 24 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,9%. Hóa chất dùng cho phân tích
48 Naphtylamin 24 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
49 Naphtylaminclohydrat 24 Chai/500ml Hóa chất tinh khiết
50 Propanol 24 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
51 Natri Clorua, NaCl 24 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
52 n-Hexan 24 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
53 Pararosanilin 24 Chai/100ml Hóa chất tinh khiết
54 Paladi Clorua, PdCl2 24 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
55 Chuẩn Ni 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
56 Triethanolamine 24 Chai/100ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
57 Chuẩn Cd 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
58 Canxi sulfat, CaSO4 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,9%. Hóa chất dùng cho phân tích
59 Pentanol 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
60 Amoni clorua, NH4Cl 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
61 Chuẩn Cr 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
62 Chuẩn Pb 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
63 Chuẩn Se 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
64 Phenaltroline Ferrous Sulfate 12 Chai/500g Hóa chất tinh khiết
65 Chuẩn Cu 18 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
66 Trilon B 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
67 Kẽm sulfat, ZnSO4 18 Chai/5g Độ tinh khiết >= 98%. Hóa chất dùng cho phân tích
68 Acetonitril 24 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99,8%. Hóa chất dùng cho phân tích
69 Liti sulfat, Li2SO4.H2O 18 Chai/500ml Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
70 Acid Boric 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99,5%. Hóa chất dùng cho phân tích
71 Acide Gluconic 18 Chai/500g Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
72 Butanol 18 Chai/1lit Độ tinh khiết >= 99%. Hóa chất dùng cho phân tích
73 Chuẩn Aldrin+Dieldrin 16 Chai/10ml Dung dịch chuẩn hỗn hợp 50ppm
74 Chuẩn DDT 16 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 50ppm
75 Chuẩn Lindan 16 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 50ppm
76 Chuẩn Chlordane 16 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 50ppm
77 Chuẩn Heptachlor 16 Chai/10ml Dung dịch chuẩn 50ppm
78 Chuẩn Canxi 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
79 Chuẩn Chlor 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
80 Chuẩn Kali 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
81 Chuẩn Magie 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
82 Chuẩn Natri 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
83 Chuẩn Asen 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
84 Chuẩn Aluminium 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
85 Chuẩn Amoni 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
86 Chuẩn Sulfat 12 Chai/100ml Dung dịch chuẩn 1.000ppm
87 Vật tư phụ 1 Bộ Vật tư phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581632E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất; - Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->