Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402899-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210343637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:40:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,443,083,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá lớp vữa xi măng tạo dốc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
5 Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
6 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
7 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,4 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,88 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,4 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
12 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 m3
14 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,972 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,5 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,035 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m2
22 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m
23 Kính trắng 5 ly (thay 50% kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,185 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 1m2
25 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,131 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG ( KHỐI PHÒNG ĐƯỢC TÀI TRỢ)
1 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,29 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,29 m2
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6264 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG TRỆT HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,002 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,38 m2
4 Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,38 1m2
5 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,71 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,71 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,013 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,186 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,043 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,62 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,76 m2
14 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m
15 Kính trắng 5 ly (thay 20% kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,76 1m2
17 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2312 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 100m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,373 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,488 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,508 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1676 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,089 m3
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,74 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,488 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,184 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,42 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,901 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,601 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,353 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,597 100m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,633 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,963 100m2
20 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,88 m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,489 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,539 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,269 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,678 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,345 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,662 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,393 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,939 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,865 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,049 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,998 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,362 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,201 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,02 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,149 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,435 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,489 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,039 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,586 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
51 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,429 100m2
52 Ngói xóc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,189 viên
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,729 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,729 tấn
55 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,562 m2
56 Thi công trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,11 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 tấn
59 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,066 m
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,38 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,78 m
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,15 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,15 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,15 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,22 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,006 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,996 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,89 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,71 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,936 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,687 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,012 m2
74 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,073 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,962 m2
76 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,717 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,235 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.169,305 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.064,356 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,23 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,216 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,55 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.266,352 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.186,54 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,53 m2
86 Cửa thăm mái (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nhân công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m2
87 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
88 Cửa đi khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,01 m2
89 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,6 m2
90 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,6 m2
91 Lắp đặt kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,066 m2
92 Ổ khóa nắm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
93 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 SL
94 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 SL
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,04 m2
96 Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
97 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2 m2
98 Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,149 m2
99 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,258 m2
100 Khung sắt hộp trang trí (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,924 m2
102 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
103 Tay vịn người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,76 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m2
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
117 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
118 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
119 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
124 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
126 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
127 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
128 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,535 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,896 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,303 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,968 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,11 m2
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
10 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,343 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 100m3
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,243 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,896 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,886 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,998 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,305 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 tấn
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,636 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,338 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,109 tấn
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,069 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,265 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,159 tấn
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,437 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,82 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,075 tấn
37 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,846 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,571 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,52 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 tấn
49 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,574 100m2
50 Ngói sóc nốc (3,3 viên/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,418 viên
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,216 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,152 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,998 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,122 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,831 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,025 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925,742 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,025 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.599,667 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,515 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,46 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,317 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,178 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,021 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m3
67 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
68 Công tác ốp đá granite vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,923 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,165 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,783 m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
73 Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,88 m2
74 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm (Theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,72 m2
75 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m2
76 Kính trắng 6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,622 m2
77 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
78 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,28 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,6 m2
81 Cửa thăm mái (Theo Tk) (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
82 Vách ngăn nhôm (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
83 Công tác ốp đá chẻ KT 100x200 mm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,433 m2
84 Kẻ ron trang trí KT 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,8 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,76 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,706 m2
88 Lan can sắt hộp (Theo TK) (bao gồm gia công, sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,882 m2
89 Khung sắt hộp trang trí (bao gồm gia công, sơn dầu và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 khung
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 tấn
92 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,705 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,5 m
94 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,734 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
103 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,76 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
109 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
110 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
111 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
116 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
118 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
119 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
120 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,375 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,375 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
4 Cung cấp, lắp dựng cổng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,436 m2
5 Mô tơ cổng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,072 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,36 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,18 m3
9 Cắt ron nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,29 m
10 Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,123 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,671 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,767 m2
20 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,526 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,763 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,913 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,842 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,457 m3
26 Cắt ron nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.792,5 m
27 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,333 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,417 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,362 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,001 m3
32 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,362 m3
33 Trồng cây phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 cây
34 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
35 Trồng cây phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 cây
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,029 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
23 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 100m2
24 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,376 viên
25 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
27 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
29 Sản xuất cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
30 Sản xuất cửa số khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m2
32 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,772 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,47 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,377 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,013 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m2
44 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỒ NƯỚC 100M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,656 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,232 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,793 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
22 Quét contite chống thấm (0,8kg/m2/lop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 m2
23 Quét contite chống thấm (0,75kg/m2/lop thứ tự từ trong ra ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,24 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,24 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,435 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ màu 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m2
11 Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 SL
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
17 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 02 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
21 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG TRỆT HIỆN TRẠNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 02 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
21 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
10 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
14 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 hộp
26 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
28 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 09 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 04 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
35 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
36 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
37 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
38 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
39 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m3
40 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
41 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
42 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
43 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
45 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
46 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
47 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
48 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
49 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
50 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
51 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
52 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
53 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
54 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
55 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
59 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
61 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
62 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
64 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
69 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
74 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
78 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
79 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
82 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
84 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
87 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
88 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
89 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
90 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
91 Bồn inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
92 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
93 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
95 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
96 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
97 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
98 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
99 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
100 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
9 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
14 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
31 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 09 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
39 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
40 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
41 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
42 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
43 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
44 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
45 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
46 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
47 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
48 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
49 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
50 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
51 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
52 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
53 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
57 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
59 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
60 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
61 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
62 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
63 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
64 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
65 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
68 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
69 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
70 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
72 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
73 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
74 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
75 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
76 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
78 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
79 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
80 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
81 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
82 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Tê 90 độ giảm PVC Þ42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
104 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Van nhựa Þ 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Van thau một chiều Þ 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
111 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
112 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
113 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
115 Vòi nước rửa sàn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Bồn inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
119 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
120 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
122 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
123 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
124 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
125 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
126 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
127 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
6 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
18 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
19 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
20 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
21 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
22 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
11 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 m
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn exit, thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
18 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
20 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
21 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bình
22 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bình
23 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 kệ
24 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bảng
25 Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m
26 Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
27 Lắp đặt ống STK Þ 60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
28 Măng xông Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
29 Măng xông Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Co STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Co STK Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Co STK Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
33 Co giảm Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Co giảm Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 T giảm STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 T giảm STK Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 T giảm STK Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Van góc chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
42 Cuộn vòi chữa cháy D65 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
43 Hai đầu răng D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
48 Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
49 Hai đầu răng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Van một chiều bằng đồng D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Van khóa bằng đồng D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Trụ tiếp nước chữa cháy D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Cà rá D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
54 Mặt bích D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
55 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Ống chống rung Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Luppe Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Đào đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m3
60 Lấp đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
61 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
62 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
63 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
64 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
65 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 88m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
68 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
70 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
72 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
73 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
74 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
75 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
78 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
81 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
82 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
83 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
84 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
85 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP NGÓI
1 Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 lỗ
6 Gắn ống thoát nước D60 L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
7 Vệ sinh trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,36 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,58 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,58 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 m2
11 Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,648 m2
18 Lan can sắt hộp (Theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,644 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,634 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,559 m2
23 Phá lớp vữa trát ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,53 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,113 m2
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
36 Kính trắng 5ly (thay 50% kính hao hụt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,297 m2
37 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,04 m
38 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
39 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0496 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 100m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP TÔN
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 100m2
3 Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
7 Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
8 Gắn ống thoát nước D60 L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,12 m2
10 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,12 m2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,51 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,51 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,875 m2
14 Phá dỡ nền láng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,392 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,152 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 50% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,162 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 50% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,326 m2
20 Phá lớp vữa trát ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,652 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,324 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,08 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,08 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,04 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,84 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,04 m2
33 Kính trắng 5ly (thay 50% kính hao hụt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,979 m2
34 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,8 m
35 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
R HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,358 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 100m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,816 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,919 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,999 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,502 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,564 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,488 m3
26 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,881 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,477 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,061 m3
30 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
31 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,222 viên
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,816 tấn
34 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,14 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,725 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,14 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m
40 Đắp ô nổi dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
41 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4 m
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,18 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,735 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,612 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,232 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,85 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,333 m2
51 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,01 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,03 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,48 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,44 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,92 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,48 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,39 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,16 m2
59 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
60 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
61 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
62 Lắp đặt kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,658 m2
63 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 SL
65 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 SL
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
67 Lam Z (chi tiết như thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Cung cấp lam thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
69 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,413 m3
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,413 m2
74 Tay vịn sắt hộp (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,644 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
4 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,573 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,91 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3 m2
12 Vệ sinh nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
19 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
20 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m
21 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,471 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,471 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 m2
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,008 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,874 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,669 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,7 m2
U HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
9 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
21 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
28 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
29 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
30 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
31 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
32 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
33 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
34 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
35 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Giếng tiếp địa sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
37 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
38 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
V HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
15 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
16 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
17 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
18 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
20 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
21 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Vòi nước rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
44 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
45 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
47 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
48 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
W HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP TÔN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
8 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
18 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
26 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
X HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP NGÓI
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
8 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
18 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
26 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG
1 Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 lỗ
6 Gắn ống thoát nước D60 L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
8 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 m2
13 Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,648 m2
20 Tay vịn sắt hộp (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,644 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,822 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,344 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,347 m2
25 Phá lớp vữa trát ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,823 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,48 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,125 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,125 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,92 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m2
38 Kính trắng 5ly (thay 20% kính hao hụt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,119 m2
39 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,04 m
40 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
41 Ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 100m2
Z HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
4 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,573 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,91 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3 m2
12 Vệ sinh nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
19 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Kính trắng dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 m2
21 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m
22 Hít cửa chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,311 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,311 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
6 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,435 m2
14 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m2
15 Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 SL
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,62 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554 m2
AB HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
15 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
16 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
17 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
18 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
19 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
20 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
21 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Vòi nước rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
44 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
45 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
47 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
48 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
AC HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Máy tính Học Sinh
- Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8
Dòng CPU: Core i3
- CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng )
- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )
- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630
- Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA
- Cổng mở rộng: 1 x SD card slot
- Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub
- Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n
- Hệ điều hành: Ubuntu
- Ổ đĩa quang: DVD/CD RW
- Bàn phím + chuột quang USB;
- Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
5 Ghế vi tính học sinh: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
6 Ổn áp 15KVA Lioa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Màn hình tương tác 75 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Máy tính Học Sinh - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i3 - CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
10 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
13 Ghế học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
14 Ổn áp 15KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Bàn vuông học nhóm Kt: Bàn: W1200 x D1200 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: mặt bàn gỗ dày 18mm, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Ghế phòng âm nhạc: kt0,65x0,55x0,8m Mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
18 Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Trống nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
20 Thanh phách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cặp
21 Traiangle Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
22 Maracas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
23 Đàn Organ LK 280 + Chân + bao đàn Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB, Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Ti vi 60 inch Smart Tivi 4K 55 inch UA55TU8500 + thiết bị treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Giá vẽ học sinh KT: rộng 60cm cao 130cm. Chất liệu: gỗ tự nhiên màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
26 Bảng đính giấy vẽ 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
27 Bục để mẫu vật kt: r60xd80xc60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Tủ 9 ngăn KT: 1.8x1.2x0.4m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
31 Bàn họp (loại có hộc) Kt1,2x2,4x0,76m. Mặt bàn dày 18mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:0,4x0,35x1,1m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
33 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Trống đội + giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo. Bộ gồm 5 cái: 06 trống con, 01 trống cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
35 Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
36 Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng thanh 25W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, logo Đội TNTP HCM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Bảng thống kê đội kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
39 Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
40 Bảng phấn từ trắng1,2x 3,6 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Kệ sách treo tường Thương hiệu SIB DECOR Mã sản phẩm KT706 Kích thước 100x65x24cm (Ngang x Cao x Sâu) Màu sắc Màu Trắng hoặc Màu trắng kết hợp vân gỗ Chất liệu Gỗ HMR (MDF lõi xanh kháng ẩm) phủ melamine. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
47 Bảng giới thiệu sách Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
48 Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Ghế nhổ răng Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Huyết áp kế điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Nhiệt kế y học 42ºC điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B Kt1,2x0,45x1,6m. Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
55 Ghế làm việc Hiệu trưởng Ghế nệm xoay lưng trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
56 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
57 Tủ 9 ngăn Kt1.8x1.2x0.4m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Bàn họp (loại có hộc) Kt1,2x2,4x0,76m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Máy tính xách tay: Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa CPU: Intel thế hệ thứ 8, Core i5-8250U (1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm) Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường, không phím số HĐH: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg Webcam: HD webcam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Bàn làm việc phó Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
62 Ghế làm việc Hiệu Phó Ghế nệm xoay lưng trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Tủ 9 ngăn KT: (1.80 x 1.20 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
64 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Chất liệu: gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU cao cấp. Kt1,2x0,45x0,78m. Kết cấu: loại bàn có 2 hộc để tài liệu, chân cưa lọng trang trí, yếm chắn phía trước bàn cao 0,4 m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
66 Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
67 Tủ 9 ngăn KT: (1.80 x 1.20 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
68 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
69 Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
70 Máy in laser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
71 Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Bộ
72 Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
73 Bảng phấn từ 3,6m KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
74 Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm: Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
AD HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH, PCCC
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
2 Máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây lắp và trang thiết bị) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.420.000.000 đồng. Hoặc: * Phần xây lắp: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên. + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 đồng. * Phần trang thiết bị: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị. + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->