Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:40:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,443,083,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa xi măng tạo dốc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 5 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 6 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 7 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,88 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,972 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,5 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,035 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 22 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m |
| 23 | Kính trắng 5 ly (thay 50% kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,185 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | 1m2 |
| 25 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG ( KHỐI PHÒNG ĐƯỢC TÀI TRỢ) | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,29 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,29 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6264 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG TRỆT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,002 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,38 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,38 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,71 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,71 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,013 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,186 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,043 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,76 | m2 |
| 14 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m |
| 15 | Kính trắng 5 ly (thay 20% kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,76 | 1m2 |
| 17 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,488 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,508 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1676 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,089 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,74 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,488 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,901 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,601 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,353 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,597 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,633 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | 100m2 |
| 20 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,88 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,489 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,539 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,269 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,678 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,345 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,662 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,393 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,049 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,998 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,362 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,201 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,149 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,435 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,489 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,039 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,586 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,429 | 100m2 |
| 52 | Ngói xóc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,189 | viên |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,729 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,729 | tấn |
| 55 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,562 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,11 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | tấn |
| 59 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,066 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,38 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,78 | m |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,15 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,22 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,006 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,996 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,89 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,71 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,936 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,687 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,012 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,073 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,962 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,717 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,235 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.169,305 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.064,356 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,23 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,216 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,55 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.266,352 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,54 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,53 | m2 |
| 86 | Cửa thăm mái (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nhân công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,01 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 90 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,6 | m2 |
| 91 | Lắp đặt kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,066 | m2 |
| 92 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 93 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | SL |
| 94 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | SL |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,04 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,149 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,258 | m2 |
| 100 | Khung sắt hộp trang trí (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,924 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 103 | Tay vịn người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,734 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 117 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 118 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 119 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 124 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 126 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 127 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 128 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,968 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,11 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,343 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,243 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,886 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,305 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,636 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,109 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,069 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,265 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,159 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,437 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,82 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,571 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,52 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,574 | 100m2 |
| 50 | Ngói sóc nốc (3,3 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,418 | viên |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,216 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,998 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,122 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,831 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,025 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,742 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,025 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.599,667 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,515 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,46 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,317 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,178 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,021 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granite vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,165 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,783 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 73 | Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 74 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm (Theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,72 | m2 |
| 75 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 76 | Kính trắng 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,622 | m2 |
| 77 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 78 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,28 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6 | m2 |
| 81 | Cửa thăm mái (Theo Tk) (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 82 | Vách ngăn nhôm (Theo TK) (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá chẻ KT 100x200 mm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,433 | m2 |
| 84 | Kẻ ron trang trí KT 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,76 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,706 | m2 |
| 88 | Lan can sắt hộp (Theo TK) (bao gồm gia công, sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,882 | m2 |
| 89 | Khung sắt hộp trang trí (bao gồm gia công, sơn dầu và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | khung |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | tấn |
| 92 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,705 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,5 | m |
| 94 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,734 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 109 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 110 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 111 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 116 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 118 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 119 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 120 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,375 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,375 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cổng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | m2 |
| 5 | Mô tơ cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,072 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m3 |
| 9 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,29 | m |
| 10 | Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,123 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,671 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,767 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,526 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,763 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,913 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,842 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,457 | m3 |
| 26 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,5 | m |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,333 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,417 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,001 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,362 | m3 |
| 33 | Trồng cây phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 cây |
| 34 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 35 | Trồng cây phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 cây |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 23 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 24 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,376 | viên |
| 25 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa số khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 32 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,772 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,377 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,013 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỒ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,232 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,793 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Quét contite chống thấm (0,8kg/m2/lop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m2 |
| 23 | Quét contite chống thấm (0,75kg/m2/lop thứ tự từ trong ra ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,24 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,435 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ màu 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m2 |
| 11 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | SL |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT HIỆN TRẠNG THÀNH 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG TRỆT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | hộp |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 09 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 04 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 35 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 36 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 37 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 39 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 41 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 42 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 43 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 45 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 46 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 53 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 54 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 61 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 64 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Y PVC Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 78 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 79 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 82 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 84 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 87 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 91 | Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 92 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 93 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 95 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 96 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 97 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 99 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 100 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 09 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 40 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 42 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 44 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 45 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 46 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 53 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 59 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 60 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 61 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 62 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 63 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 64 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 65 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 68 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 69 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 72 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 73 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 74 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 76 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 78 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 79 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 80 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 81 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê 90 độ giảm PVC Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van nhựa Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Van thau một chiều Þ 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Vòi nước rửa sàn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 119 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 120 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 122 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 123 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 124 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 125 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 126 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 127 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn exit, thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 18 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 20 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bình |
| 23 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kệ |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 25 | Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK Þ 60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Măng xông Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 29 | Măng xông Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Co STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Co STK Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Co STK Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Co giảm Þ 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Co giảm Þ 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | T giảm STK Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | T giảm STK Þ 114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | T giảm STK Þ 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Van góc chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 43 | Hai đầu răng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 49 | Hai đầu răng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Van một chiều bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van khóa bằng đồng D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cà rá D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống chống rung Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Luppe Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| 60 | Lấp đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 61 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 62 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 63 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 64 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 88m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 68 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 70 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 73 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 81 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 83 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 84 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 85 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP NGÓI | |||
| 1 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ |
| 6 | Gắn ống thoát nước D60 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 7 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,58 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,58 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,648 | m2 |
| 18 | Lan can sắt hộp (Theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,644 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,634 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,559 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,113 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 36 | Kính trắng 5ly (thay 50% kính hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,297 | m2 |
| 37 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,04 | m |
| 38 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP TÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 7 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 8 | Gắn ống thoát nước D60 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,12 | m2 |
| 10 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,51 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,51 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,392 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 50% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,162 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 50% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,326 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,652 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,324 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 33 | Kính trắng 5ly (thay 50% kính hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,979 | m2 |
| 34 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8 | m |
| 35 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,358 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,816 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,881 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,477 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,061 | m3 |
| 30 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 31 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,222 | viên |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 34 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,14 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,725 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,14 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m |
| 40 | Đắp ô nổi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,18 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,735 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,612 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,232 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,333 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,03 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,48 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,44 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,39 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 61 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 62 | Lắp đặt kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,658 | m2 |
| 63 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | SL |
| 65 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | SL |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 67 | Lam Z (chi tiết như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp lam thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,413 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,413 | m2 |
| 74 | Tay vịn sắt hộp (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,644 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,573 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,91 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 20 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m |
| 21 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,471 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,471 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,874 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,7 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 33 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 34 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 35 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 37 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vòi nước rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 44 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 45 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP TÔN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 26 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRỆT LỢP NGÓI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện lắp nổi vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 26 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sê nô D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ |
| 6 | Gắn ống thoát nước D60 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 8 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,648 | m2 |
| 20 | Tay vịn sắt hộp (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,644 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,822 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,344 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,347 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,823 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,48 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,125 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,125 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 38 | Kính trắng 5ly (thay 20% kính hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,119 | m2 |
| 39 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,04 | m |
| 40 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,573 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,91 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bao gồm khung bảo vệ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 19 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Kính trắng dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | m2 |
| 21 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m |
| 22 | Hít cửa chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG RÀO, CỘT CỜ, SÂN NỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,311 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,311 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,435 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m2 |
| 15 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | SL |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,62 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vòi nước rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 44 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 45 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 48 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy tính Học Sinh - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i3 - CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Ghế vi tính học sinh: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 6 | Ổn áp 15KVA Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình tương tác 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy tính Học Sinh - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 Dòng CPU: Core i3 - CPU: Intel Core i3-8100 ( 3.6 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn vi tính học sinh ( mỗi bàn 2 máy) Kích thước (1,0x0,8x0,75)m, khung ván gỗ cao su ghép 18mm xử lý bề mặt, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xước, chân nút nhựa điều chỉnh. ngăn kéo rây 3 nấc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 13 | Ghế học sinh: KT: (0,4 x 0.4x 0.75)m - Ghế inox xếp, khung thép sơn tĩnh điện, mặt và lưng tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 14 | Ổn áp 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn vuông học nhóm Kt: Bàn: W1200 x D1200 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: mặt bàn gỗ dày 18mm, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Ghế phòng âm nhạc: kt0,65x0,55x0,8m Mặt ghế, lưng tựa: ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, sơn tĩnh điện, liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 18 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Trống nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Thanh phách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cặp |
| 21 | Traiangle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 22 | Maracas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Đàn Organ LK 280 + Chân + bao đàn Loại 61 phím kiểu piano với Hệ thống làm sáng phím đàn Kết nối USB. Thẻ nhớ SD 2GB, Dung lượng thẻ nhớ SD được hỗ trợ lên tới 32GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ti vi 60 inch Smart Tivi 4K 55 inch UA55TU8500 + thiết bị treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Giá vẽ học sinh KT: rộng 60cm cao 130cm. Chất liệu: gỗ tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 26 | Bảng đính giấy vẽ 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 27 | Bục để mẫu vật kt: r60xd80xc60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương KT: (2,4 x 1.2 x 0.10)m, khung nhôm hộp 20x40, lưng ván mica trắng 5mm, cửa kính lùa 5mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tủ 9 ngăn KT: 1.8x1.2x0.4m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bàn họp (loại có hộc) Kt1,2x2,4x0,76m. Mặt bàn dày 18mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:0,4x0,35x1,1m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 33 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Trống đội + giá để trống đội 3 tầng inox: Tang trống Inox + dùi + dây đeo. Bộ gồm 5 cái: 06 trống con, 01 trống cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Kèn TRUMPETT - Chất liệu Đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng thanh 25W 01 micro có dây Ariang + chân 02 micro không dây shure Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Khẩu hiệu, khung viền nhôm hộp, nền mica, chữ decan, logo Đội TNTP HCM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Bảng thống kê đội kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bảng nội qui Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Bảng phấn từ trắng1,2x 3,6 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Tủ kệ kính sách báo KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD Dell 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Kệ sách treo tường Thương hiệu SIB DECOR Mã sản phẩm KT706 Kích thước 100x65x24cm (Ngang x Cao x Sâu) Màu sắc Màu Trắng hoặc Màu trắng kết hợp vân gỗ Chất liệu Gỗ HMR (MDF lõi xanh kháng ẩm) phủ melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Kệ thư viện 2 mặt (1.00 x 0.55 x 2.0 )m. Loại 5 ngăn di động, Khung sắt 1,2mm, mặt hông và mặt kệ tole dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Bảng giới thiệu sách Bảng nội qui kích thước: (1,2 x 0,8)m. Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Giường bệnh nhân inox chuyên dùng KT: (2,0x1,0x0,5)m. Loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ghế nhổ răng Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế khung sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, đèn nha khoa, tay mâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Huyết áp kế điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Nhiệt kế y học 42ºC điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ, tủ đựng thuốc có ngăn độc A,B Kt1,2x0,45x1,6m. Khung inox hộp, lưng và hậu inox tấm, 02 cửa trên khung inox pano kính trắng dày 5mm, 02 cửa dưới khung inox pano inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bàn làm việc Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Ghế làm việc Hiệu trưởng Ghế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 57 | Tủ 9 ngăn Kt1.8x1.2x0.4m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Bàn họp (loại có hộc) Kt1,2x2,4x0,76m. Mặt bàn dày 18 mm viền cạnh 36mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Máy tính xách tay: Màn hình: 15.6" ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng , Màn hình chống lóa CPU: Intel thế hệ thứ 8, Core i5-8250U (1.6 GHz - 3.4 GHz / 6MB / 4 nhân, 8 luồng) RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm) Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 620 / AMD Radeon 520 2GB Cổng kết nối: 2 x USB 3.0 , 1 x USB 2.0 , 1 x SD card slot , Audio combo , LAN 100 Mbps Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x 2.5" SATA Cổng xuất hình: 1 x HDMI Kết nối không dây: WiFi 802.11ac , Bluetooth 4.1 Bàn phím: thường, không phím số HĐH: Windows 10 Home SL 64-bit Pin: 4 cell 40 Wh , Pin rời Kích thước: 38 x 26 x 2.36 cm Khối lượng: 2.1 kg Webcam: HD webcam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Bàn làm việc phó Hiệu trưởng loại 2 thùng Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, viền cạnh dày 36mm 01 hộc tài liệu cánh mở 01 hộc để CPU Giữa có ngăn kéo để tài liệu Toàn bộ gỗ cao su ghép, sơn phủ PU bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Ghế làm việc Hiệu Phó Ghế nệm xoay lưng trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Tủ 9 ngăn KT: (1.80 x 1.20 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Chất liệu: gỗ ghép dày 18mm sơn phủ PU cao cấp. Kt1,2x0,45x0,78m. Kết cấu: loại bàn có 2 hộc để tài liệu, chân cưa lọng trang trí, yếm chắn phía trước bàn cao 0,4 m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 66 | Ghế đai gỗ tựa cao Kt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ Cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 67 | Tủ 9 ngăn KT: (1.80 x 1.20 x 0.40)m. gỗ Cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Máy tính Giáo Viên - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 ( 2.8 GHz - 4.0 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 1 x 4 GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA - Cổng mở rộng: 4 x USB 2.0 , 2 x USB 3.0 , 1 x SD card slot - Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - VR: không hỗ trợ - Bàn phím + chuột quang USB; - Màn hình LCD 18.5'' E1916H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Máy in laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bàn - Ghế học sinh tiểu học 01 chổ (Điều chỉnh độ cao) Bàn ghế điều chỉnh độ cao, chân tôn dập sơn tĩnh điện kết hợp ống mạ. Mặt bàn, đệm tựa ghế gỗ dày 15 mm. Bàn + ghế học sinh: - Bàn học sinh khung sơn 3 màu: Gỗ melamine nẹp bọc - Giá bán đã bao gồm cả bộ trên. Kích thước : - Ghế GHS20 : W360 x D460 x H1(350- 470) x H(700-820) mm - Bàn BHS20 : W800 x D500 x H(590-740) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | Bộ |
| 72 | Bàn - Ghế giáo viên Kt: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450xD450xH1(450)xH900 Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện + Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp Kiểu dáng: + Bàn rời ghế có tựa + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm + Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 73 | Bảng phấn từ 3,6m KT: (1.2 x 3.6 )m Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 74 | Khẩu hiệu lớp học: Toàn bộ nền alumin, chữ in decal, khung nhôm hộp gồm: Khẩu hiệu giữa kích thước: (1,6 x 0,3)m " Sống, chiến đấu…", 02 khẩu hiệu biên kích thước: (0,6 x 0,8)m" 5 Điều Bác dạy", " ...Non sông….các em", Cờ Tổ quốc kích thước: (0,3 x 0,4)m nền mica, chữ decan. Ảnh Bác khung kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| AD | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH, PCCC | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên (bao gồm xây lắp và trang thiết bị) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.420.000.000 đồng. Hoặc: * Phần xây lắp: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên. + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.120.000.000 đồng. * Phần trang thiết bị: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị. + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi