Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo thuộc dự án thành phần 1 của Văn phòng Chính phủ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338828-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, âm thanh cảnh báo thuộc dự án thành phần 1 của Văn phòng Chính phủ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155564 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:01:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (có kết nối mạng theo chuẩn Bacnet với: trung tâm báo cháy hiện hữu, hệ thống âm thanh cảnh báo, hệ thống điều khiển chữa cháy khí FM200, Aerosol, BMS ... ) kèm ắc quy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 2 | Tủ hiển thị phụ toàn hệ thống mạng lan | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 3 | Bộ máy tính giám sát hệ thống kèm phần mềm đồ họa Graphic và card kết nối . | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ lưu UPS (15 phút cho máy tính) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 5 | Máy in kim | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Máy | 1 | |
| 6 | Tổ hợp điện thoại báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 19 | |
| 7 | Đầu báo khói độ nhậy cao (laser) thông minh địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 25 | |
| 8 | Đầu báo khói quang thông minh địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 528 | |
| 9 | Đầu báo khói quang đế tích hợp còi báo địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 24 | |
| 10 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 124 | |
| 11 | Đầu báo nhiệt gia tĕng địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 13 | |
| 12 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ kèm đế | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 4 | |
| 13 | Đầu dò khói trong ống gió | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 19 | |
| 14 | Đầu bao tia chiếu (laser) địa chỉ loại phản xạ (đế âm thanh) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 6 | |
| 15 | Đầu báo khói nhiệt kết hợp địa chỉ kèm đế âm thanh | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 2 | |
| 16 | Nút ấn báo cháy địa chỉ loại 2 tác động | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 63 | |
| 17 | Mô đun điều khiển có điện áp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 118 | |
| 18 | Mô đun điều khiển không điện áp (liên động) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 62 | |
| 19 | Mô đun giám sát đầu vào | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 164 | |
| 20 | Mô đun điều khiển điện thoại báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 19 | |
| 21 | Đèn chớp báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 63 | |
| 22 | Đèn Chỉ Lối Thoát Nạn Loại 1 Mặt | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 131 | |
| 23 | Đèn Chiếu Sáng Sự Cố Lắp Âm Trần | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 189 | |
| 24 | Đèn Chiếu Sáng Sự Cố Lắp Treo Tường | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 103 | |
| 25 | Hộp KT chống cháy nối dây tầng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 20 | |
| 26 | Van một chiều DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 27 | Van một chiều DN50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 28 | Van một chiều DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 6 | |
| 29 | Van cổng DN150 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 30 | Van cổng D125 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 31 | Van cổng D100 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 4 | |
| 32 | Van cổng D80 kèm công tắc giám sát | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 27 | |
| 33 | Van cổng DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 38 | |
| 34 | Van xả khí tự động D25 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 6 | |
| 35 | Van giảm áp DN150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 36 | Van giảm áp DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 37 | Công tắc dòng chảy D125 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa D15 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 39 | Mắt kính kiểm tra dòng chảy D25 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 19 | |
| 40 | Van mở nhanh DN100 (Deluge valve) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 1 | |
| 41 | Van mở nhanh DN80 (Deluge valve) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 5 | |
| 42 | Đầu phun hở cho hệ thống Drencher | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 70 | |
| 43 | Đầu Sprinkler loại 68 độ, quay lên | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 723 | |
| 44 | Đầu Sprinkler loại 93 độ, quay xuống loại âm trần có nắp che | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 9 | |
| 45 | Đầu Sprinkler loại 68 độ, quay xuống loại âm trần có nắp che | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1.567 | |
| 46 | Tủ chữa cháy trong nhà, tủ chìm, tủ đơn kích thước:930x1500x220 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 38 | |
| 47 | Tủ chữa cháy trong nhà, tủ chìm, tủ kép kích thước: 1580x1500x220 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 21 | |
| 48 | Tủ đựng cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà 650x1200x250 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 3 | |
| 49 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 17 | |
| 50 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 80 | |
| 51 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 30m | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 6 | |
| 52 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 30m | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 80 | |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 6 | |
| 54 | Lăng phun chữa cháy D50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 80 | |
| 55 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC 4 kg | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 118 | |
| 56 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 5 kg | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 118 | |
| 57 | Trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 58 | Trụ nhận nước từ xe chữa cháy D100, 2 cửa DN65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 3 | |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 60 | |
| 60 | Van một chiều DN80 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 0 | |
| 61 | Van chặn ty nổi kèm công tắc giám sát DN150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 0 | |
| 62 | Van chặn ty nổi kèm công tắc giám sát DN65 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 0 | |
| 63 | Van bướm DN150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 4 | |
| 64 | Van bướm DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 4 | |
| 65 | Van bướm DN80 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 66 | Bộ điều khiển âm thanh và cảnh báo ( kết nối với hệ thống báo cháy bằng cả 2 cách là: cổng BACnet TCP/IP và I/O ) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 67 | Bộ quản lý nguồn và nguồn dự phòng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 2 | |
| 68 | Bộ khuếch đại âm thanh (AMPLIFIER) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 10 | |
| 69 | Bàn gọi điều khiển hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bàn | 2 | |
| 70 | Đầu đĩa DVD | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 1 | |
| 71 | Tủ rack 19' kết nối hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Tủ | 1 | |
| 72 | Máy tính quản lý hệ thống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 73 | Loa gắn âm trần 6w | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 444 | |
| 74 | Loa hộp gắn tường 6w | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Chiếc | 42 | |
| 75 | Bình khí FM200 120 lít đã được nạp khí FM200 (100 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 6 | |
| 76 | Bình khí FM200 75 lít đã được nạp khí FM200 (61 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 1 | |
| 77 | Bình khí FM200 120 lít đã được nạp khí FM200 (73 kg) | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 3 | |
| 78 | Bình kích N2 3 lít bao gồm đồng hồ + van solenoid + cơ cấu xả khí tác động tay | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 2 | |
| 79 | Van phân vùng DN100 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 80 | Van phân vùng DN40 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 81 | Van phân vùng DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 3 | |
| 82 | Công tắc giám sát van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 83 | Thiết bị đóng van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 84 | Kết nối 3 ngã đầu bình | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 85 | Van xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | m | 1 | |
| 86 | Van một chiều 1/4" | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 11 | |
| 87 | Van an toàn cho ống góp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 88 | Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / HG 1"1/2 BSP) Bank Ống xả đầu bình lên ống góp bình 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 4 | |
| 89 | Telescopic Check valve 1½" -2" 120L Van một chiều 1.1/2"-2" sử dụng cho bình 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 4 | |
| 90 | Telescopic Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / MF 1"1/2 BSP) Bank. Ống xả đầu bình lên ống góp bình 75L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 91 | Telescopic Check valve 2" UL 75l. Van một chiều sử dụng cho bình 75L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 92 | Van điều áp dùng cho Damper | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 93 | Van phân vùng DN80 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 2 | |
| 94 | Van phân vùng DN50 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 95 | Van phân vùng DN40 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 96 | Van phân vùng DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 97 | Công tắc giám sát cho van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 98 | Thiết bị đóng van phân vùng | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 99 | Van xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 2 | |
| 100 | Van một chiều 1/4" | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 13 | |
| 101 | Van an toàn cho ống góp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 1 | |
| 102 | Hose 1 1/2" (HG 1"1/2 BSP / HG 1"1/2 BSP) Bank. Ống xả đầu bình lên ống góp | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 103 | Check valve Ø 1½"-2" UL 100, 120l. Van một chiều 1.1/2" cho bình 100 và 120L | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 104 | Van điều áp dùng cho Damper | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Bộ | 5 | |
| 105 | Đầu phun xả khí loại 1-1/2" (40mm) -360 độ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 18 | |
| 106 | Steel nozzle Chrome plated - 32mm 360 degree BSP Ěầu phun 360 độ - DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 8 | |
| 107 | Đầu phun 180 độ - DN20 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 2 | |
| 108 | Đầu phun 180 độ - DN15 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 7 | |
| 109 | Đĩa tiết lưu cho đầu phun - DN40 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 18 | |
| 110 | Đĩa tiết lưu cho đầu phun - DN32 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 8 | |
| 111 | Đĩa tiết lưu cho đầu phun - DN20 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 2 | |
| 112 | Đĩa tiết lưu cho đầu phun - DN15 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 7 | |
| 113 | Công tắc áp lực trên đường ống | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 10 | |
| 114 | Tủ điều khiển xả khí địa chỉ 1 loop | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 1 | |
| 115 | Nút nhấn xả khí, và tạm dừng xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 40 | |
| 116 | Còi báo và đèn báo xả khí | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bộ | 40 | |
| 117 | Bình chữa cháy bằng khí Aerosol bảo vệ khối tích từ 7m3-21m3 kèm phụ kiện đồng bộ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bình | 38 | |
| 118 | Bình chữa cháy bằng khí Aerosol bảo vệ khối tích từ 11m3- 32m3 kèm phụ kiện đồng bộ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | bình | 3 | |
| 119 | Đầu báo cháy địa chỉ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | đầu | 165 | |
| 120 | Chuông báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 121 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 2lOOP | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 122 | Đầu báo cháy địa chỉ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | đầu | 30 | |
| 123 | Chuông báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 25 | |
| 124 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 2lOOP | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 125 | Nút ấn báo cháy | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | chiếc | 12 | |
| 126 | Module báo cháy địa chỉ | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 49 | |
| 127 | Bơm cứu hỏa Marelli Motori 110KW | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 128 | Bơm bù áp Ebara | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 1 | |
| 129 | Tủ điện bơm cứu hỏa có biến tần | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 130 | Van cổng DN200 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 2 | |
| 131 | Van cổng DN150 | Tần suất bảo trì: 02 lần/ 12 tháng. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | cái | 9 | |
| 132 | Nhân công Kỹ sư bậc 4/8 | Tần suất thực hiện: 12 lần/ 12 tháng, mỗi lần 02 công. Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật chương V. | Công | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi