Gói thầu: Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước ngưng, nước cấp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400359-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước ngưng, nước cấp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:02:00 đến ngày 2021-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,618,863,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gioăng cao su tấm δ =3 mm 4 M2 VL: Cao su dạng tấm; Dày 3mm
2 Gioăng chỉ cao su Ø50x62x6 40 Cái VL: Cao su; KT: Ø50x Ø62x6
3 Ống trao đổi Ø25x1-VL: L=7358, BFe30 – 1 – 1 150 m KT: Ø25x1, L=7358; VL: BFe30 – 1 – 1
4 Thanh magie Ø160x22x12 39 thanh KT: Ø160x22x12; VL: Magie
5 Bi cao su Ø24 200 viên KT: Ø24; VL: Cao su xốp
6 Thép tấm δ = 5 mm 2 M2 VL: Thép tấm CT3 dày 5mm
7 Van cánh bướm DN900, PN16 4 cái Van điện động cánh bướm (không bao gồm động cơ). Van mặt bích
8 Ống lót ren A460-4-0106 ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
9 Bạc (a) A460-4-0204a ZCuPb10Zn10 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
10 Bạc (b) A460-4-0204b ZCuPb10Zn10 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
11 Bạc (c) A460-4-0204c ZCuPb10Zn10 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
12 Bạc (d) A460-4-0204d ZCuPb10Zn10 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
13 Gioăng chỉ Ø1110x7 2 Cái KT: Ø1110x7; VL: Cao su
14 Gioăng chỉ Ø600x5.3 2 Cái KT: Ø600x5.3; VL: Cao su
15 Gioăng chỉ Ø560x5.3 10 Cái KT: Ø560x5.3; VL: Cao su
16 Gioăng chỉ Ø365x3.55 6 Cái KT: Ø365x3.55; VL: Cao su
17 Gioăng chỉ Ø230x3.55 2 Cái KT: Ø230x3.55; VL: Cao su
18 Gioăng chỉ Ø185x5.3 2 Cái KT: Ø185x5.3; VL: Cao su
19 Gioăng chỉ Ø122x3.55 2 Cái KT: Ø122x3.55; VL: Cao su
20 Gioăng chỉ Ø69x3.55 2 Cái KT: Ø69x3.55; VL: Cao su
21 Vòng làm kín A480-4a-0205 ZCuSn10Zn2 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
22 Phớt 95/120/12 2 Cái KT: 95/120/12,chịu dầu
23 Phớt 100/130/12 2 Cái KT: 100/130/12,chịu dầu
24 Phớt 110/140/12 2 Cái KT: 110/140/12,chịu dầu
25 Bánh công tác tầng số 1 A480-4a-0103a ZG0Cr18Ni9 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
26 Bộ dẫn dòng A480-4a-0208a HT250 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
27 Ống lót tết chèn A480-4a-0104 ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
28 Ống lót (a) A480-4a-0104a ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
29 ống lót (b) A480-4a-0104b ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
30 ống lót (c) A480-4a-0104c ZG2Cr13 6 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
31 ống lót (d) A480-4a-0104d ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
32 ống lót (e) A460-4-0104e ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
33 ống lót (f) A460-4-0104f ZG2Cr13 2 Cái Dùng tương thích cho bơm ngưng. Kiểu loại: A480-5b do Hunan Xemc Changsha Pump Works Co. Ltd sản xuất.
34 Vòng bi SKF N 320 EM1 2 Cái Hoặc tương đương
35 Vòng bi SKF QJ320N2MPA 2 Cái Hoặc tương đương
36 Phớt động cơ 95x120x12 2 Cái KT: 95/120/12,chịu dầu
37 Phớt động cơ 100/130/12 2 Cái KT: 100/130/12,chịu dầu
38 Phớt động cơ 110/140/12 2 Cái KT: 110/140/12,chịu dầu
39 Gioăng Parontte Ø1085/ø1005x2 9 cái Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
40 Gioăng Parontte Ø155/ø110x2 9 cái Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
41 Gioăng chì tấm δ =3 3 m2 Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
42 Thép tấm 20G –δ =10 6 m2 Thép tấm dày 10mm; VL: 20G
43 Ống trao đổi ø16x2.5-VL45.8/III 60 m KT: ø16x2.5; VL: 45.8/III
44 Ống trao đổi Ø19/Ø17, VL 20MnMo 50 m(thẳng) KT:Ø19/Ø17; VL: 20MnMo
45 Bu lông M16x70(8.8) M16x70(8.8) 20 Bộ M16x70(8.8)
46 Bu lông M12x70(8.8) 20 Bộ M12x70(8.8)
47 Nhôm bảo ôn dày 1mm 10 m2 KT: Dày = 1mm; VL: A1050-H14
48 Bông bảo ôn Bông bảo ôn 1 m3 Chiều dày 50 mm; hệ số dẫn nhiệt: 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt: 1260⁰C; tỷ trọng: 96-128kg/m3
49 Tấm paranhit 4 mm 10 Kg Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
50 Bu lông M30x200(8.8) 20 Bộ M30x200(8.8)
51 Van tay DN25-PN40 8 cái (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV).
52 Bu lông M12x70(8.8) 64 Bộ M12x70(8.8)
53 Gioăng chì lõi thép 22x55x4.5 16 Cái KT: ф22/ ф 55x4.5; VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
54 Tết chì làm kín 10x10 2 kg Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
55 Bạc đỡ Bearing Mã 370 2 Chiếc Vật liệu A743CA15, dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HG4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
56 Bạc chặn Thrust bearing (mã 314, 7307B-UA, VL:A743 CA15, bộ gồm 2nửa) 2 bộ Vật liệu A743CA15, dùng cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HG4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
57 Vành chèn cơ khí 021-H76/95-00E1 2 Bộ Burgman hoặc tương đương
58 Đĩa cân bằng Balance disk (Mã 601.01) 2 Cái Dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HGC4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
59 Đĩa cân bằng cơ sở Balance disk base(Mã 602.01) 2 Cái Dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HGC4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
60 Gioăng O Ring (Mã 412.01/ 02/03/04/05/07/08/09/10/11/14/16/17/19) 2 bộ Dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HGC4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
61 Ống phun, ống tiết lưu Thottle sleeve (Mã 522.01) 2 Cái Dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HGC4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
62 Ống lót Specer sleeve (Mã 525.02) 2 Cái Dùng tương thích cho bơm cấp. Kiểu loại: Kiểu loại HGC4/12 do KSB Shanghai Pump Co. LTD sản xuất
63 Gioăng chì lõi thép ф160/ ф 208x фx4.5 2 Cái KT: ф 160/ ф 208x4.5; VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
64 Gioăng chì lõi thép ф 153/ ф 203x4.5 4 Cái KT: ф 153/ ф 203x4.5; VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
65 Gioăng chì lõi thép ф 260x ф 318x4.5 2 Cái KT: ф 260x ф 318x4.5; VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
66 Van ba ngả bơm cấp Hãng HORA - thông số DN 125; PN 250- T 4250C; PSG-Type 76 1 van Hoặc tương đương Thông số: DN 125; PN 250- T 425oC; PSG-Type 76 . - Van bích: Kích thước đầu vào DN 125; Kích thước đầu ra DN 125; kích thước đầu ra đường tuần hoàn DN 65
67 Ống thép Ø28x6 VL: 20G 18 m KT: Ø28x6; KT: Ø28x6; VL: 20G
68 Van xả sấy bơm cấp DN25; PN 32 Mpa, 540°C 4 van Thông số van DN25; PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV). Van hàn
69 Van đi tắt đầu đẩy DN 20, PN 32 Mpa,540°C 4 van Thông số van DN 20, PN 32 Mpa,540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV). Van hàn
70 Van xả đọng đầu đẩy DN25; PN 32 Mpa, 540°C 8 van Thông số van DN25; PN 32 Mpa, 540°C (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV). Van hàn
71 Bu lông M16x70(8.8) 20 Bộ M16x70(8.8)
72 Bu lông M12x70(8.8) 20 Bộ M12x70(8.8)
73 Nhôm bảo ôn dày 1mm 10 m2 KT: Dày = 1mm; VL: A1050-H14
74 Bông bảo ôn Dày 50 1 m3 chiều dày 50 mm; hệ số dẫn nhiệt: 0.046 – 0.195 W/m.k; khả năng chịu nhiệt: 1260⁰C; tỷ trọng: 96-128kg/m3
75 Đĩa xếp A60; 100x16 4 viên A60; 100x16
76 Cao su tấm dày 5mm, rộng 1m 2 m2 Cao su tấm dày 5mm, khổ rộng 1m
77 Cao su tấm dày 5mm, rộng 1m 2 m2 Cao su tấm dày 5mm, khổ rộng 1m
78 Bìa amiang khổ 1,5 dày 3mm 4 kg Amiang tấm dày 3mm, khổ rộng 1.5m
79 Tấm paranhit 4 mm 30 Kg Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC
80 Van tay DN25-PN40 10 cái (Vật liệu thân van A182F22+SLT, cối van A182F22+SLT, ty van CrMoV). Van tay mặt bích
81 Gioăng chì lõi thép 22x55x4.5 20 cái KT: ф 22/ ф 55x4.5; VL chì graphit lõi thép (Chịu hơi nước, Áp lực 30Mpa; nhiệt độ max 650oC)
82 Bu lông M16x70(8.8) 20 Bộ M16x70(8.8)
83 Bu lông M12x70(8.8) 20 Bộ M12x70(8.8)
84 Nhôm bảo ôn dày 1mm 10 m2 KT: Dày = 1mm; VL: A1050-H14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành sửa chữa, cung cấp vật tư hàng hóa, chuyên gia, dịch vụ thay thế sau bán hàng theo yêu cầu như sau: trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi văn bản yêu cầu, nhà thầu phải có mặt để thực hiện nghĩa vụ bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->