Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà giáo dục thể chất và nhà lớp học 2 tầng trường mầm non Chỉ Đạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364101-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà giáo dục thể chất và nhà lớp học 2 tầng trường mầm non Chỉ Đạo
Số hiệu KHLCNT 20210344006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 21:35:00 đến ngày 2021-04-09 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,402 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,296 100m3
3 Ván khuôn gỗ - Lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,48 m3
5 Ván khuôn gỗ - Móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,868 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13 m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II (Đơn giá nhân hệ số 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100m3/1km
15 Ván khuôn gỗ - Giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 tấn
18 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 m3
19 Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,489 m3
21 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,269 m3
B PHẦN BỂ PHỐT
1 Ván khuôn gỗ - Móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 m3
6 Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,994 m2
7 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,994 m2
8 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
9 Ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,406 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
12 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,744 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,883 m3
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,953 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,269 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,766 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,296 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,702 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,765 m3
23 Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
28 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,877 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,905 m3
33 Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 m3
34 Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,529 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,122 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,345 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,774 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 m3
41 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
42 Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,703 m3
43 Gia công, lắp đặt thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,736 kg
44 Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, gò bằng tôn lá dày 3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,125 m2
2 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,555 m2
3 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,188 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,868 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,845 m2
6 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,586 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,55 m2
8 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,187 m2
9 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,593 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.067,092 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,96 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,13 m
14 Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,16 m
15 Đắp khóa đầu vòm bằng vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,569 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,852 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,552 m2
19 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
20 Lát nền, sàn gạch granit chống trơn kích thước 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,044 m2
21 Ốp đá granit - Loại đá rối vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,623 m2
22 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,103 m2
23 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
24 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,42 m
25 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 tấn
26 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,37 m2
27 Lắp dựng sen hoa cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
28 Ốp chân inox 304 cho ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
29 Ốp chân inox 304 cho ống D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Ốp chân inox 304 cho hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
31 Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 cái
32 Trụ thang inox 304, KT D150x1300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Cửa đi nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) 32,43 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm, 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
35 Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
36 Vách kính cố định khung nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm,, kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
37 Khóa cửa tay gạt cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
38 Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,75 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: chân đỡ và ke góc bằng inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
41 Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan, khổ rộng 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,669 m2
42 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,962 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,962 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,451 100m2
45 Tôn úp nóc nước khổ rộng 400, dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,06 m
E Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,076 100m2
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tube chiếu sáng lớp học dài 1,2m - 220V/2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 300x300 mm - 220V/24W 28 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 220V/80W và hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
15 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt cáp đơn CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
19 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
20 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
23 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
25 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 110x110x50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
26 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào hào chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 1m3
2 Đắp đất hoàn trả hố chôn cọc tiếp địa 3,52 m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
7 Thép dẹt làm thanh tiếp địa 40x4 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 kg
8 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
9 Quả nậm sứ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
10 Hóa chất làm giảm điện trở Gem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bao
H PHẦN CỨU HỎA
1 Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 4 bình
3 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
4 Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa xí bệt dây nhựa 16 cái
3 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửng (tương đương loại inax L-285V + L288VC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-12A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Xi phông (tương đương loại Inax A-325PS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi kích thước 450*600*5 (tương đương loại Inax KF-4560 VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
11 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt tê, cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
2 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 50 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Quả cầu chắn rác inox 304 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->