Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà giáo dục thể chất và nhà lớp học 2 tầng trường mầm non Chỉ Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà giáo dục thể chất và nhà lớp học 2 tầng trường mầm non Chỉ Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 21:35:00 đến ngày 2021-04-09 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,803,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,402 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ - Móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,843 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,868 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II (Đơn giá nhân hệ số 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | m3 |
| 19 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,489 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,269 | m3 |
| B | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,994 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,994 | m2 |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,406 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,744 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,883 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,953 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,269 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,766 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,296 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,765 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | m3 |
| 33 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 34 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,529 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,122 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,345 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 41 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,703 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,736 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, gò bằng tôn lá dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,125 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,555 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,188 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,868 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,845 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,586 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,55 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,187 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 (có bả lớp bám dính xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,593 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,092 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,96 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m |
| 14 | Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,16 | m |
| 15 | Đắp khóa đầu vòm bằng vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,569 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,852 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,552 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn kích thước 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,044 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit - Loại đá rối vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,623 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,103 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 24 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m |
| 25 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | m2 |
| 27 | Lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 28 | Ốp chân inox 304 cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 29 | Ốp chân inox 304 cho ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ốp chân inox 304 cho hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 31 | Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 32 | Trụ thang inox 304, KT D150x1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ , độ dày nhôm 1,3-2,0mm, cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 32,43 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm, 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở lật nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định khung nhôm hệ độ dày nhôm 1,3-2,0mm,, kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 37 | Khóa cửa tay gạt cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,75 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm, màu ghi (Phụ kiện bao gồm: chân đỡ và ke góc bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan, khổ rộng 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,669 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,962 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc nước khổ rộng 400, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,06 | m |
| E | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube chiếu sáng lớp học dài 1,2m - 220V/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 300x300 mm - 220V/24W | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm - 220V/80W và hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước 110x110x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6 cho hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Thép dẹt làm thanh tiếp địa 40x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | kg |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 9 | Quả nậm sứ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| H | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 4 | bình | |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt dây nhựa | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh (tương đương loại H-486V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân lửng (tương đương loại inax L-285V + L288VC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa (tương đương loại LFV-12A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông (tương đương loại Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi kích thước 450*600*5 (tương đương loại Inax KF-4560 VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương loại H-484V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 50 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Quả cầu chắn rác inox 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi