Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống hóa, xử lý nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống hóa, xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:53:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,296,488,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,447,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu bốn trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm định lượng HCl - Model: GM0330PQ1MNN; - Flow max: 315 l/h; - Pressure max: 5bar; NSX: Milton Roy | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bơm định lượng hóa chất khử - Model: LVH7MB-WTSK-XXX; - Flow max: 37.9 l/h; - Pressure max: 0,56Mpa; - NSX: Pulsafeeder | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bơm cấp HCl, NaOH CIP (Bơm khí nén) - Model: E6PP5B550; - Pressure max: 0,7Mpa; -NSX: VERSA-MATIC PUMP | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bơm định lượng hóa chất - Model: M75PPSV; - Flow max: 75 l/h; - Pressure max: 1,2Mpa; -NSX: OBL | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Van tay FITOK - Model: NUSS-TS8-8B-GM, 316SS NU, Series Needle Valve, 6000 psi (414 bar), ½’’, 0.25’’, Orifice, Cv 0.86, Ball stem, graphite packing, 54-649 C Beg, Ball steam, SS316 hanle, Match with ½’’ (12.7mm) OD tube, Length 2x28.6=57.2mm -NSX: Fitok | 10 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Van khí nén màng cao su (Pneumatic rubber lined diaphragm valve) - Model: EG6B41J-10 BS, PN10. - Size: DN125. - NSX: SUPHA | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Van màng điều khiển bằng tay DN25, PN16. - Model : EG41J-10BS rubber lined diaphragm valve - Vật liệu màng: Nhựa flourit. - Kết nối mặt bích: Tâm lỗ: Ø85mm x 4 lỗ Ø14mm. - NSX: SUPHA | 6 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Van màng điều khiển bằng tay DN32, PN16. - Model : EG41J-10BS rubber lined diaphragm valve - Vật liệu màng: Nhựa flourit. - Kết nối mặt bích: Tâm lỗ: Ø100mm x 4 lỗ Ø18mm. - NSX: SUPHA | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Van màng điều khiển bằng khí nén (Pneumatic rubber lined diaphragm valve) -Model: EG6B41J-10 BS, PN10. -Size: DN32. (bao gồm actuator) -Kết nối mặt bích: Tâm lỗ: Ø100mm x 4 lỗ Ø18mm. -NSX: SUPHA | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Van màng điều khiển bằng tay DN50, PN16 - Model: EG41J-10BS rubber lined diaphragm valve - Vật liệu màng: Nhựa flourit. - Kết nối mặt bích chiều dài lắp ghép 190mm; Đường kính tâm lỗ: 125mm x 4 lỗ Ø18mm - NSX: SUPHA | 9 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Van màng điều khiển bằng tay DN80 - Model : EG41J-10BS rubber lined diaphragm valve - Vật liệu màng: Nhựa flourit. - Kết nối mặt bích: Tâm lỗ: Ø160mm x 8 lỗ Ø18mm. - NSX: SUPHA | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Van màng cao su điều khiển bằng khí nén (Pneumatic rubber lined diaphragm valve) - Model: EG6B41J-10 BS, PN10. - Size: DN80. - NSX: SUPHA | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Van màng DN32, PN16 - Model: VP640FH - Thân van: CPVC - Đĩa van: CPVC - Trục van: Inox SUS316 - Kết nối bằng 2 đầu rắc co - NSX: SUPHA | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Van màng DN50, PN16 -Model: VP640FH -Thân van: CPVC -Đĩa van: CPVC -Trục van: Inox SUS316 -Kết nối bằng 2 mặt bích -NSX: SUPHA | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Van cánh bướm DN100, PN 16, CF8, - Liner: EPDM - Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống - Bề dày thân van : 58mm - Môi trường: nước ngọt - Điều khiển bằng khí nén - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Van bướm điều khiển bằng khí nén DN125, PN16. (bao gồm van + bộ điều khiển) - Chiều dài lắp ghép: 56mm. - Thân van WCB bọc cao su làm kín. - Đĩa van: CF8M. - Kết nối mặt bích: + Tâm lỗ: Ø210mm x 8lỗ Ø20mm. - Mặt bích lắp bộ điều khiển khí nén: + Tâm lỗ: Ø70mm x 4 lỗ Ø10mm. - Ty van lắp bộ điều khiển: Ø19 x 38mm. - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Van bướm DN150, PN 16, CF8, - Liner: EPDM - Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống - Kết nối ép mặt bích: tâm lỗ Ø240mm x 8 lỗ Ø22mm - Bề dày thân van : 59mm - Ty van: hình tròn Ø19mm x 44 mm có rãnh then - Môi trường: nước ngọt - Mặt bích lắp độ điều khiển bằng khí nén: tâm lỗ Ø68 x 4 lỗ Ø10mm - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Van bướm DN200, PN 16, CF8 - Liner: EPDM. - Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống. - Đường kính mặt van: Ø295 mm; - Bề dày thân van: 63mm. - Môi trường: nước ngọt; - Điều khiển bằng khí nén - Mặt bích chỗ ty van lắp ghép bộ điều khiển: đường kính ngoài mặt bích Ø116mm, đường kính tâm lỗ bulong Ø89mm. - Lỗ bulong Ø14mmx4 lỗ, ty van đầu ra lắp ghép actuator Ø22 có then 18x7.5x5mm, chiều dài ló ra từ mặt bích là 38mm. - NSX: Shanghai | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Van bướm điều khiển bằng khí nén DN80, PN16 - Chiều dài lắp ghép: L=45mm. - Kết nối ép mặt bích: tâm lỗ: Ф160mm x 8 lỗ Ф18mm. - Mặt bích lắp bộ điều khiển: tâm lỗ Ф70 x 4lỗ Ф10mm. - Đầu ty lắp bộ điều khiển: Ty vuông 11mm, cao 20mm so với mặt bích lắp bộ điều khiển. - NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Van bướm điều khiển điện - Model: D971X-10 - Size: DN150, PN10 - Chiều dài lắp ghép: 56mm - Mặt bích lắp điều khiển: tâm lỗ Ø70 x 4 lỗ Ø10mm - Ty van lắp bộ điều khiển: Ø19mm, dài 50mm so với mặt bích lắp bộ điều khiển. - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Van 1 chiều lò xo DN250, PN16 - Kiểu kết nối 2 mặt bích - Chiều dài lắp ghép: 267mm - Tâm lỗ bulong: 355mm, 12 lỗ, Ø23mm - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Van bướm điều khiển điện - Model: D971X-10 - Size: DN250, PN10 - Chiều dài lắp ghép: 68mm - Kiểu lắp ghép ép chặt giữa 2 mặt bích. (bao gồm cả bộ truyền động) Kết nối phần điều khiển : - Ty van lắp bộ điều khiển: Ф20mm, cao 40mm so với mặt bích lắp bộ điều khiển. - Mặt bích lắp bộ điều khiển: tâm lỗ: 102mm x 4 lỗ x Ø12mm. - NSX: JIANGSU HUAYING VALVES CO.,LTD | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Van bướm điều khiển bằng khí nén. - Model: D671J-100, DN150, PN10 - WP: 1.0 MPa, 1.0 MPa (PN10) - Size: DN150. - Chiều dài lắp ghép: L=58mm. - Kết nối ép mặt bích: tâm lỗ: Ø240mm x 8 lỗ Ø22mm. - Mặt bích lắp bộ điều khiển: tâm lỗ Ø101 x 4 lỗ Ø12mm. - Đầu ty lắp bộ điều khiển: vuông cạnh 26.8mm, cao 28mm so với mặt bích lắp bộ điều khiển. - NSX: Shanghai | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - Model: D671X-100. DN250, PN10 - Class: 1.0 Mpa (PN10) - Nhiệt độ làm việc: ≤ 80 độ C. - Vật liệu: Inox 316. - Chiều dài lắp ghép: 67mm - Kiểu lắp ép chặt 02 mặt bích - Đầu ty lắp ghép vào bộ điều khiển: vuông cạnh 36mm - NSX: Shanghai | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Van bướm tay gạt: - DN80, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển - NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN80, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Van 1 chiều - DN80, PN10 - Model: H44J-10C - WCB - Môi trường nước biển - NSX: Shanghai | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Van bướm tay gạt - DN100, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Van bướm tay gạt - DN100, PN16 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN100, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển - NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Van bướm tay gạt - DN125, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Van bướm tay gạt - DN150, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Van bướm hộp số - DN150, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN150, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Van 1 chiều - DN200, PN10 - Model: H44J-10C - WCB - Môi trường nước biển - NSX: Shanghai | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Van bướm tay gạt - DN200, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Van bướm hộp số - DN200, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 4 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN200, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Van bướm Gemu điều khiển bằng khí nén - DN200, PN10 - Môi trường nước biển -NSX: GEMU | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Van bướm Gemu hộp số - DN200, PN10 - Môi trường nước biển -NSX: GEMU | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Van bướm hộp số - DN250, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN250, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Van 1 chiều - DN250, PN10 - Model: H44J-10C - WCB - Môi trường nước biển NSX: Shanghai | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Van bướm hộp số - DN300, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 3 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Van bướm điều khiển bằng khí nén - DN300, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Van 1 chiều - DN300, PN10 - Model: H44J-10C - WCB - Môi trường nước biển NSX: Shanghai | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Van bướm hộp số - DN350, PN10 - Model: Z 011-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Van bướm hộp số - DN400 - Model: Z 0111-A - Môi trường nước biển -NSX: EBRO ARMATUREN | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Ultrasonic Liquid Level Transmitter (Cảm biến báo mức): - Manufacturer: EchoSpan - Model: LU83-5101 -NSX: EchoSpan | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Pressure gauge: - Pressure range: 0 - 1 MPa. - Install thread: M20x2.5. - Thermometer dial diameter: 100mm NSX: General | 6 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | GEMU INTELLIGENT POSITIONER: - Model: 1436000Z3SA010001090 - Power supply: 24 VDC - 0/4......20mA - Air supply: 1.5 to 7 bar - Flow rate: 100 l/min - Travel sensor: Quarter turn actuators + Angle of rotation: 0 – 93 độ C + Resistance R: 3kΩ - Electrical connection: + Voltage + input/output signals 3 x M12 plug, 5-pin + Travel sensor connection 1 x M12 socket, 5-pin - Ambient temperature: 0 – 60 độ C - NSX: GEMU | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Biến tần điều khiển bơm cấp nước biển thô: - Model: ACS510-01-088A-4 - Input: U1: 3 pha, 380---480 V ; I1: 88A; f1: 48---63 Hz - Output: U2: 3 pha, 0---U1 V; I2N: 88 A; - f2: 0---500 Hz - Motor PN: 45 kW - Nhà SX: ABB | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Biến tần điều khiển bơm cấp nước UF, Bơm cấp RO khử khoáng: - Model: ACS510-01-195A-4 - Input: U1: 3 pha, 380---480 V ; I1: 195 A; - f1: 48---63 Hz - Output: U2: 3 pha, 0---U1 V; I2N: 195 A; f2: 0---500 Hz - Motor PN: 110 kW -Nhà SX: ABB | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Biến tần điều khiển bơm tăng áp SWRO: - Model: ACS510-01-125A-4 - Input: U1: 3 pha, 380---480 V ; I1: 125 A; f1: 48---63 Hz - Output: U2: 3 pha, 0---U1 V; I2N: 125 A; - f2: 0---500 Hz - Motor PN: 55 Kw -Nhà SX: ABB | 1 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Biến tần ACS355-03E-04A1-4 - IP20/UL open type - UL Type 1 with MUL1 option - PN 1.5KW - In put: 400/480Vac / 3 Phase; 6.9A/5.8A (with ext.choke 3.5A/2.9A; 48…63HZ. - Out put: 400/480Vac / 3 Phase; 4.1A (150%); 0…600Hz -Hãng ABB | 2 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Biến tần điều khiển các bơm định lượng PAC, PAM -Cat N0: 22D-D1P4N104 - Series: A - Input: 3 pha, 380---480 V, 48---63 Hz - AC voltage Range: 342---528 - Amps: 1,8 - Output: 3 pha, 0---500 Hz - continuous Amps: 1,4 - 60 Sec Ovld Amps: 2,1 -NSX: Allen-Bradley | 1 | Cái | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Switch áp suất: Danfoss - Modell: KPI-36 (060-316966) - Range: 2-12 bar - G1/4 A NSX: Danfoss | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bộ hiển thị nồng độ Hydro trong không khí: - Model: S-H2 - Manufacturer: Sikerwell - Power Supply: 220VAC - DC Output: 15VDC - Current Output: 4 – 20 mA - Communications: RS485 - Serial Number: SKW-12080707-HA - Meterage: 90 -100% (H2 in air) -NSX: Sikerwell | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Đầu dò nồng độ hydro trong không khí (H2 In Air Analyzer-Transtmitter) - Model: S-H2 - Flow: 50÷500ml/min - Power Supply: 15 VDC - Communications: RS485 - Explosion-proof: iaIICT4 - Serial Number: SKW-12082405-HA - Meterage: 90÷100% (H2 In Air) - Warning: need to the barrier to connect -Nhà SX: Sikerwell | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Actuator khí nén ARMATUREN - Type : EB8.1 SYD - Item No : 4535671 - Max.pre.pressure : 0,8 MPa - Angle rotation : 90°± 3° - Max.output torque : 250 Nm NSX: EBRO ARMATUREN | 10 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Actuator khí nén ARMATUREN - Type : EB10.1 SYD - Item No : 4535672 - Max.pre.pressure : 8 Bar - Angle rotation : 90°± 3° - Max.output torque : 706 Nm NSX: EBRO ARMATUREN | 10 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Actuator khí nén ARMATUREN - Type : EB5.1 SYD - Max.pre.pressure : 8 Bar - Angle rotation : 90°± 3° - Max.output torque : 101 Nm NSX: EBRO ARMATUREN | 6 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Switch chênh áp của bộ lọc tự làm sạch UF - P/N : 24-15384 - OPTIONS - RANGE : 3 to 30 pisd/0.2 to 2.1 bar - MWP : 150 psid/10.3 bar - WETTED MAT’L : Polysultane, polyether - E/R : 5A-250V AC NSX: United Electric Controls Company | 4 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ đo lưu lượng KROHNE - Cảm biến đo lưu lượng: + model: OPTIFLUX4000F, + kết nối mặt bích DN100 + vật liệu inox SS316L, liner: PTFE + Pmax:1.0MPa;Tmax:1200C; + F Field=f line/6; IP67 - Bộ chuyển đổi tín hiệu: + Model: IFC100W + Input:100-230 VAC, 50/60Hz + Analog Output: 4-20mA; Pulse Output: 1kHz/100% + GKL=5.4097 f field=f line/6 + DN100; Pmax:1.6MPa; Qmax:150m3/h + IP67; Tmax:600C NSX: KROHNE | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bộ đo lưu lượng KROHNE - Cảm biến đo lưu lượng: + model: OPTIFLUX4000F, + kết nối mặt bích DN200 + vật liệu inox SS316L, liner: PTFE + Pmax:1.0MPa;Tmax:1200C; + F Field=f line/6; IP67 - Bộ chuyển đổi tín hiệu: + Model: IFC100W + Input:100-230 VAC, 50/60Hz + Analog Output: 4-20mA; Pulse Output: 1kHz/100% + GKL=7.6701 f field=f line/6 + DN200; Pmax:1.0MPa; Qmax:300m3/h + IP67; Tmax:600C NSX: KROHNE | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ đo lưu lượng KROHNE - Cảm biến đo lưu lượng: + model: OPTIFLUX4000F, + kết nối mặt bích DN200 + vật liệu inox SS316L, liner: PTFE + Pmax:1.0MPa;Tmax:1200C; + F Field=f line/6; IP67 - Bộ chuyển đổi tín hiệu: + Model: IFC100W + Input:100-230 VAC, 50/60Hz + Analog Output: 4-20mA; Pulse Output: 1kHz/100% + GKL=7.6701 f field=f line/6 + DN200; Pmax:1.0MPa; Qmax:450m3/h + IP67; Tmax:600C NSX: KROHNE | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ đo lưu lượng KROHNE - Cảm biến đo lưu lượng: + model: OPTIFLUX4000F, + kết nối mặt bích DN300 + vật liệu inox SS316L, liner: PTFE + Pmax:1.0MPa;Tmax:1200C; + F Field=f line/6; IP67 - Bộ chuyển đổi tín hiệu: + Model: IFC100W + Input:100-230 VAC, 50/60Hz + Analog Output: 4-20mA; Pulse Output: 1kHz/100% + GKL=8.5532 f field=f line/6 + DN300; Pmax:1.0MPa; Qmax:1000m3/h + IP67; Tmax:600C NSX: KROHNE | 2 | Bộ | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0944732147E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:
- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu bản sao có xác nhận của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.214.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng đối với các hạng mục 22, 39, 40, 42, 44, 45, 47, 48, từ 64 đến 67). (cung cấp bản scan màu đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi