Gói thầu: Gói thầu HH14 2021: Mua sắm phụ kiện trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359111-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH14 2021: Mua sắm phụ kiện trung thế
Số hiệu KHLCNT 20210358819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:40:00 đến ngày 2021-04-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,839,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,400,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thoát quá điện áp cho dây 95mm2; MP-95 78 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2 Bộ thoát quá điện áp cho dây 150mm2; MP-150 12 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3 Bộ thoát quá điện áp cho dây 185mm2; MP-185 57 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4 Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 95mm2;CTĐ-ĐD(95) 15 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5 Cầu tiếp địa đường dây dùng cho dây 185mm2;CTĐ-ĐD(185) 12 Bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 12,7/22(24kV)-150 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A150 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 95/16 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A95/16 27 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)150/19 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A150/19 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)185/29 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A185/29 36 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10 Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 240/32 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A240/32 2 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11 Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x150 mm2 ( Ngoài trời ) 3 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12 Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x150 mm2 ( trong nhà ) 3 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 90 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần) 866 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện toàn phần phần) 36 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-150/19mm2 (cách điện bán phần) 12 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại Polymer) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần) 618 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần) 46 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19 Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-240/32mm2 (cách điện bán phần) 216 Sợi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20 Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níu 439 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21 Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níu 96 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22 Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 (cách điện bán phần) +yếm giám níu 90 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23 Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 (cách điện bán phần) +yếm giám níu 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-A35 57 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95; KĐR-XLPE-A95 74 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 150; KĐR-XLPE-A150 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 185/29; KĐR-XLPE-A185/29 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 240/32; KĐR-XLPE-A240/32 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29 Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35 21 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30 Kẹp đấu chim cho dây 95mm2; Hotline A95 12 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31 Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A50 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32 Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A70 9 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33 Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong) dùng cho đường dây trung áp 35kV;KR-95/35(35) 15 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34 Kẹp răng trung thế; KR-150/35 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35 Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-120-185/70-185 60 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36 Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-185/35(T) 3 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37 Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-240/35(T) 111 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38 Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép (loại 2 bulong); KR-120-300/120-300 44 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39 Khóa néo dây chống sét ; KN-CS 452 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50; KNDT-50 2 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70; KNDT-70 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95; KNDT-95 248 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150; KNDT-150 270 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44 Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 87 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45 Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46 Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 6 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47 Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS 522 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48 Ống nối cho dây thép TK-50;ONDT-50 58 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49 Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 95/16;ONDDB-95/16 37 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50 Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;ONDDB-150/19 41 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51 Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 185/29;ONDDB-185/29 32 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52 Ống vá dây nhôm lõi thép 95/16mm2 ; OVDDT-95/16 30 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53 Ống vá dây nhôm lõi thép bọc150/19;OVDDB-150/19 21 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54 Ống vá dây nhôm lõi thép bọc185/29;OVDDB-185/29 27 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55 Ống vá dây thép TK-50;OVDT-50 8 Cái Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56 Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 70kN ) kèm phụ kiện 1.110 Chuỗi Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57 Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiện 102 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58 Sứ chuỗi néo 35 KV; CN-35 ( loại Polyme ) 3 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59 Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post 1.697 Quả Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60 Sứ đứng 35 KV + Ty (SĐ-35) loại Pin Post 6 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61 Tạ chống rung cho dây thép TK-50 117 bộ Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.549E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.09E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp Cụm đấu rẽ, Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu, Giáp níu, kẹp đấu rẽ, kẹp răng trung thế, Khóa néo, Ống nối, Sứ chuỗi, sứ đứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.244.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->