Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:07:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,170,250,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,044 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,073 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,287 | 100m3 |
| 4 | Đá mi dày 30cm, K=1-1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,122 | 100m3 |
| 5 | Bù đá mi dày trung bình 18cm, K=1-1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp tạo phẳng giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 40,304 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 806,082 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.982,39 | m |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,824 | 100m |
| D | III. VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,928 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,6 | m3 |
| E | IV. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,804 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,567 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| F | V. BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,791 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,953 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,912 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| G | III. LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng ta luy độ chặt K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m3 |
| H | IV. VUỐT NỐI | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Lớp tạo phẳng giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,767 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,346 | m3 |
| I | V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột và biển báo tròn (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Cột + biển báo tam giác (làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D70 (làm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 (không tính nhân công và máy thi công, vì công lắp trụ biển báo đã tính công trộn vữa) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 7 | Tháo dở và lắp đặt trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Tháo dở và lắp đặt họng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cơi họng ổ khóa (ống uPVC 168) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 170 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 120 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | I. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200 dày 9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn [1.2x1.2]m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | mối nối |
| 13 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 14 | Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 15 | Nối cống hộp BTCT [1.2x1.2] bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 16 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 20,967 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 19 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,676 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | BT lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,978 | 100m2 |
| 27 | Cát lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,678 | m3 |
| 28 | Cừ tràm L=4m gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 447,552 | 100m |
| L | II. GIẾNG THU - GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Phần đúc sẵn - Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,107 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 6 | Phần đổ tại chỗ - BTCT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,073 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,315 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 10 | Cổ giếng - BT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 13 | Khuôn giếng - Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 17 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khuôn giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 19 | Thép tròn bậc thang - Cốt thép bậc thang D16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 20 | Phần móng - Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,276 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | 100m2 |
| 22 | Cát lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,376 | m3 |
| 23 | Cừ tràm L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 63,12 | 100m |
| 24 | Lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, nắp gang - Cung cấp, lắp đặt khung và lưới chắc rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Nắp gang âm có lỗ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 26 | Khay ngăn mùi - Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | tấn |
| 27 | Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 28 | Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 29 | Thép Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.520,47 | kg |
| 30 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 31 | Cung cấp bulong + đai ốc inox M3, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 32 | Siết bulong + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | bộ |
| 33 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 34 | Cánh van ngăn mùi - Tấm nhựa PVC 280x400mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m2 |
| 35 | Vít nở M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 36 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 lỗ khoan |
| M | III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 25,542 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,542 | 100m |
| 4 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 103,738 | tấn |
| 6 | Tháo dở thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 103,738 | tấn |
| 7 | Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,187 | tấn |
| N | IV. CỬA XẢ | |||
| 1 | 1. Cửa xả - Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 2 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 3 | BTCT đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cát lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 9 | Rọ đá hộc 2x1x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| 10 | Cừ tràm L=4m, gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 11 | Cung cấp thanh đầu L=0.7m thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thanh |
| 12 | Cung cấp thanh giữa L=2,32m thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thanh |
| 13 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, L=1.3m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 14 | Bulong D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m |
| 16 | Siết bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 17 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | 2. Thi công cửa xả - Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3,234 | 100m |
| 19 | Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,234 | 100m |
| 21 | Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình thi công hố móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2,221 | tấn |
| 23 | Tháo dở thép hình thi công hố móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2,221 | tấn |
| 24 | Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 25 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,981 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát sau lưng tường đầu thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| O | VI. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống - Đào đất hố móng cống lớp dưới (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lằn phui cống K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,073 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng giếng - Đào đất hố móng giếng lớp dưới (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,014 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,292 | 100m3 |
| P | THOÁT NƯỚC DÂN SINH | |||
| 1 | Phần cống UPVC- Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,045 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 3 | Phần giếng đổ tại chỗ - BTCT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m2 |
| 5 | Phần móng giếng - Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,483 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Cát lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,483 | m3 |
| 8 | Các cấu kiện đúc sẵn - Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,526 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | tấn |
| 11 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp đan bê tông 90x90x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 15 | Đào đất hố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m3 |
| 16 | Đào đất thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m3 |
| 18 | Cát đắp giếng K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 19 | Cát đắp cống K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,062 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2255E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) và có giá trị hợp đồng >= 5.450.000.000 VND Hoặc Số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) và có giá trị hợp đồng >= 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) >= 16.350.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi