Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317259-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210308704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:07:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,170,250,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,044 100m3
2 Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93 Theo hồ sơ thiết kế 7,073 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 8,287 100m3
4 Đá mi dày 30cm, K=1-1,02 Theo hồ sơ thiết kế 2,122 100m3
5 Bù đá mi dày trung bình 18cm, K=1-1,02 Theo hồ sơ thiết kế 2,527 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp tạo phẳng giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 40,304 100m2
2 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 806,082 m3
3 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.982,39 m
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế 0,948 100m3
5 Cắt khe dọc, khe ngang Theo hồ sơ thiết kế 19,824 100m
D III. VỈA HÈ
1 Bê tông đá 1x2 M200 dày 8cm Theo hồ sơ thiết kế 24,928 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 100m3
3 Đắp cát K90 Theo hồ sơ thiết kế 107,6 m3
E IV. BÓ VỈA
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 35,8 m3
2 Bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 108,804 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 5,567 100m2
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
F V. BÓ NỀN
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,791 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 43,953 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,912 100m2
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
G III. LỀ ĐƯỜNG
1 Đắp đất tận dụng ta luy độ chặt K>=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 100m3
H IV. VUỐT NỐI
1 Cày sọc mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 1,316 100m2
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
3 Lớp tạo phẳng giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,767 100m2
4 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 35,346 m3
I V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Cột và biển báo tròn (tận dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Cột + biển báo tam giác (làm mới) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Biển báo tròn D70 (làm mới) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Bê tông đá 1x2, M200 (không tính nhân công và máy thi công, vì công lắp trụ biển báo đã tính công trộn vữa) Theo hồ sơ thiết kế 0,861 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
6 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m3
7 Tháo dở và lắp đặt trụ cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Tháo dở và lắp đặt họng ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cơi họng ổ khóa (ống uPVC 168) Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 170 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt ống uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 120 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 m3
J THOÁT NƯỚC MƯA
K I. PHẦN CỐNG
1 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200 dày 9,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 167 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D300, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt cống hộp đơn [1.2x1.2]m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn cống
12 Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 150 mối nối
13 Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 9 mối nối
14 Nối cống tròn BTCT D300 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
15 Nối cống hộp BTCT [1.2x1.2] bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
16 Vữa xi măng M100 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 20,967 m2
17 Bê tông M200 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,246 m3
18 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
19 BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 13,676 m3
20 Ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,188 100m2
21 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,847 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ thiết kế 300 cái
23 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
24 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D300 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 BT lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 178,825 m3
26 Ván khuôn lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 3,978 100m2
27 Cát lót đáy móng Theo hồ sơ thiết kế 36,678 m3
28 Cừ tràm L=4m gia cố móng Theo hồ sơ thiết kế 447,552 100m
L II. GIẾNG THU - GIẾNG THĂM
1 Phần đúc sẵn - Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 31,89 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,107 100m2
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 3,12 tấn
4 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
6 Phần đổ tại chỗ - BTCT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 29,43 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,073 100m2
8 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 1,315 tấn
9 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
10 Cổ giếng - BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,02 m3
11 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
12 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
13 Khuôn giếng - Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,016 m3
14 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
15 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
16 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
17 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
18 Lắp đặt khuôn giếng Theo hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
19 Thép tròn bậc thang - Cốt thép bậc thang D16 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
20 Phần móng - Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 23,276 m3
21 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,801 100m2
22 Cát lót đáy móng Theo hồ sơ thiết kế 22,376 m3
23 Cừ tràm L=4m Theo hồ sơ thiết kế 63,12 100m
24 Lưới chắn rác, khung lưới chắn rác, nắp gang - Cung cấp, lắp đặt khung và lưới chắc rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Nắp gang âm có lỗ thu nước Theo hồ sơ thiết kế 29 cấu kiện
26 Khay ngăn mùi - Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế 1,52 tấn
27 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
28 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m2
29 Thép Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1.520,47 kg
30 Cung cấp bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
31 Cung cấp bulong + đai ốc inox M3, L=30mm Theo hồ sơ thiết kế 232 cái
32 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ thiết kế 290 bộ
33 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
34 Cánh van ngăn mùi - Tấm nhựa PVC 280x400mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,896 m2
35 Vít nở M10x120 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
36 Khoan tạo lỗ D10mm, L=100mm Theo hồ sơ thiết kế 32 1 lỗ khoan
M III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG
1 Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 25,542 100m
2 Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,548 100m
3 Nhổ cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 25,542 100m
4 Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III Theo hồ sơ thiết kế 6,096 tấn
5 Lắp dựng thép hình thi công Theo hồ sơ thiết kế 103,738 tấn
6 Tháo dở thép hình thi công Theo hồ sơ thiết kế 103,738 tấn
7 Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công Theo hồ sơ thiết kế 5,187 tấn
N IV. CỬA XẢ
1 1. Cửa xả - Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
2 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,023 tấn
3 BTCT đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 22,6 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
5 Ván khuôn tường đỉnh Theo hồ sơ thiết kế 0,715 100m2
6 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
7 Cát lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
8 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
9 Rọ đá hộc 2x1x0,5 Theo hồ sơ thiết kế 10 rọ
10 Cừ tràm L=4m, gia cố móng Theo hồ sơ thiết kế 6,4 100m
11 Cung cấp thanh đầu L=0.7m thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 thanh
12 Cung cấp thanh giữa L=2,32m thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4 thanh
13 Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, L=1.3m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 6 trụ
14 Bulong D16, L=36mm Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
15 Lắp đặt tường hộ lan Theo hồ sơ thiết kế 9,28 m
16 Siết bulong D16 Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
17 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 2. Thi công cửa xả - Ép cọc ván thép thi công phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 3,234 100m
19 Ép cọc ván thép thi công phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m
20 Nhổ cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế 3,234 100m
21 Cung cấp (khấu hao) cọc ván thép loại III Theo hồ sơ thiết kế 0,841 tấn
22 Lắp dựng thép hình thi công hố móng cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 2,221 tấn
23 Tháo dở thép hình thi công hố móng cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 2,221 tấn
24 Cung cấp (khấu hao) thép hình thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
25 Đào đất thi công cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,981 100m3
26 Đắp cát sau lưng tường đầu thi công cửa xả Theo hồ sơ thiết kế 0,735 100m3
O VI. HẠNG MỤC KHÁC
1 Đào đất thi công cống - Đào đất hố móng cống lớp dưới (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 15,464 100m3
2 Đắp cát lằn phui cống K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 10,073 100m3
3 Đào đất hố móng giếng - Đào đất hố móng giếng lớp dưới (đất cấp I) Theo hồ sơ thiết kế 4,014 100m3
4 Đắp cát hố móng giếng K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 2,433 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,292 100m3
P THOÁT NƯỚC DÂN SINH
1 Phần cống UPVC- Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D315 Theo hồ sơ thiết kế 3,045 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 100m
3 Phần giếng đổ tại chỗ - BTCT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 10,78 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,437 100m2
5 Phần móng giếng - Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,483 m3
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,155 100m2
7 Cát lót đáy móng Theo hồ sơ thiết kế 3,483 m3
8 Các cấu kiện đúc sẵn - Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,526 m3
9 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
10 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,114 tấn
11 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,226 tấn
12 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,378 100m2
13 Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x10cm Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
14 Lắp đặt nắp đan bê tông 90x90x10cm Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
15 Đào đất hố móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,399 100m3
16 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế 1,271 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,67 100m3
18 Cát đắp giếng K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
19 Cát đắp cống K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,062 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2255E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.451E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) và có giá trị hợp đồng >= 5.450.000.000 VND Hoặc Số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) và có giá trị hợp đồng >= 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước khẩu độ cống D >= 600 mm và thi công cừ ván thép) >= 16.350.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->