Gói thầu: In ấn của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Mắt Hà Nội |
| Tên gói thầu | In ấn của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên từ nguồn tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:05:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,135,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản cam kết thực hiện một số quy định của BV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.100 | |
| 2 | Bảng cam kết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 3 | Bảng gây mê hồi sức | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 4 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 5 | Bảng kiểm chuẩn bị bệnh nhân trước mổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 6 | Bảng kiểm tra BA trước mổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 7 | Bảng theo dõi thuốc điều trị hằng ngày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 8 | Bảng tổng hợp công khai thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 9 | Báo cáo chỉ tiêu kế hoạch tháng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12 | |
| 10 | Báo cáo KQ chỉ tiêu KH của các KP hàng tháng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12 | |
| 11 | Báo cáo tình hình điều trị mắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12 | |
| 12 | Báo cáo tình hình hoạt động khám chữa bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12 | |
| 13 | Báo cáo tình hình nhãn khoa hàng tháng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 12 | |
| 14 | Báo cáo tuần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 52 | |
| 15 | Bệnh án glocom ( ruột bệnh án + vỏ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 16 | Bênh án khúc xạ (vỏ xanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 500 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 17 | Bệnh án mắt ( ruột bệnh án + vỏ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 8.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 18 | Bệnh án ngoại trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 19 | Biên bản hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 20 | Danh sách chỉ định BN mổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 21 | Danh sách phát thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 22 | Danh sách phát tiền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 23 | Điện tim | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 24 | Đơn thuốc bảo hiểm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 50 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 25 | Đơn thuốc nhân dân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 50 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 26 | Đơn xác nhận CMT và thẻ BH không khớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 27 | Đơn xác nhận mất CMT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 600 | |
| 28 | Giấy biên nhận thẻ BHYT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5.100 | |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận PT, thủ thuật và GMHS | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 30 | Giấy chọn bác sĩ Phẫu Thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 31 | Giấy đăng ký khám bệnh tự nguyện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 32 | Giấy giới thiệu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 33 | Giấy giữ thẻ BHYT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 34 | Giấy mời | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 35 | Giấy ra viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 36 | Giấy thử phản ứng thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 37 | Hồ sơ bệnh án lưu động | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 38 | Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 39 | Kết quả siêu âm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 40 | Phiếu chăm sóc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 41 | Phiếu chụp Xquang | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 42 | Phiếu đề nghị thanh toán | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 43 | Phiếu đề xuất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 44 | Phiếu giám sát kỷ thuật VST thường quy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 45 | Phiếu giám sát tuân thủ VST | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 46 | Phiếu giáo dục sức khỏe cho BN và người nhà bệnh nhân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 47 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 48 | Phiếu khám | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 49 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 50 | Phiếu khám chuyên khoa (có 2 mặt). ( Khám nội) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 51 | phiếu Khảo sát HLNB về công tác tư vấn GDSK cho NB và người nhà NB( nội trú + ngoại trú) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 52 | Phiếu mượn gửi quần áo và đồ dùng bệnh nhân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 300 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 53 | Phiếu phẫu thuật glocom | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 54 | Phiếu phẫu thuật khúc xạ bằng Laser | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 55 | Phiếu phẫu thuật quặm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 56 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh phối hợp cắt bè | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 57 | Phiếu phẫu thuật túi lệ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 50 | |
| 58 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân nội trú | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 8.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 59 | phiếu siêu âm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 800 | |
| 60 | Phiếu siêu âm (có Yêu cầu kiểm tra) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 61 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 62 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 8.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 63 | Phiếu theo dõi sử dụng thuốc hàng ngày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 11.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 64 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 400 | |
| 65 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 66 | Phiếu xin xe ô tô cứu thương | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 67 | Phiếu xử lý văn bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 68 | Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 69 | Phong bì nhỏ (12x22) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 70 | Phong bì nhỡ (16x23) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 800 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 71 | Quy trình hướng dẫn BN làm xét nghiệm Đục T3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 72 | Quy trình khoa khám bệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 73 | Sổ bàn giao bệnh nhân nặng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 74 | Sổ bàn giao thuốc, dụng cụ thường trực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 75 | Sổ báo cáo trực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 18 | |
| 76 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 6 | |
| 77 | Sổ bình phiếu chăm sóc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 7 | |
| 78 | Sổ chuyển khoa, chuyển viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 79 | Sổ đào tạo chuyên môn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 80 | Sổ ghi nhân phaco | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 81 | Sổ giao ban điều dưỡng trưởng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 6 | |
| 82 | Sổ giao ban khoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 12 | |
| 83 | Sổ hội chẩn bệnh nhân mổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 84 | Sổ họp chi hội điều dưỡng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 85 | Sổ họp hội đồng điều dưỡng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 86 | Sổ họp hội đồng người bệnh cấp bệnh viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 87 | Sổ kiểm thực 3 bước ( Bước 1,2,3) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 30 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 88 | Sổ kiểm tra nhà vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 89 | Sổ Lập kế hoạch can thiệp dinh dưỡng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 2 | |
| 90 | Sổ Lập kế hoạch chăm sóc dinh dưỡng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 91 | Sổ lưu báo cáo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 92 | Sổ lưu kết quả NCVK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 93 | Sổ nhỏ thuốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 94 | Sổ phát thuốc nhỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 65 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 95 | Sổ phẫu thuật (theo mẫu) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 96 | Sổ phiếu lĩnh thuốc độc A+B | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 97 | Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 8 | |
| 98 | Sổ quản lý, sửa chữa trang TBYT | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 99 | Sổ thay băng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 13 | |
| 100 | Sổ theo dõi tài sản khoa phòng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 101 | Sổ theo dõi tập huấn, đào tạo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 102 | Sổ tiêm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 17 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 103 | Sổ uống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 35 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 104 | Sổ vào viện- Ra viện- Chuyển viện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 105 | Sổ xuất nhập thuốc độc A+B | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 106 | Sổ xuất nhập thuốc hướng tâm thần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 107 | Sổ y bạ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 26.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| 108 | Thư góp ý | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 109 | Tờ điều trị | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 9.200 | |
| 110 | Tờ khai y tế cho BN đến khám | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 150.000 | Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.25E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
325.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 đồng
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
456.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi