Gói thầu: In ấn của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367241-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Mắt Hà Nội
Tên gói thầu In ấn của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210342087
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên từ nguồn tự chủ của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:05:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,135,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bản cam kết thực hiện một số quy định của BV Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.100
2 Bảng cam kết Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 100
3 Bảng gây mê hồi sức Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
4 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 7.000
5 Bảng kiểm chuẩn bị bệnh nhân trước mổ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 7.000
6 Bảng kiểm tra BA trước mổ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
7 Bảng theo dõi thuốc điều trị hằng ngày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
8 Bảng tổng hợp công khai thuốc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
9 Báo cáo chỉ tiêu kế hoạch tháng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12
10 Báo cáo KQ chỉ tiêu KH của các KP hàng tháng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12
11 Báo cáo tình hình điều trị mắt Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12
12 Báo cáo tình hình hoạt động khám chữa bệnh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12
13 Báo cáo tình hình nhãn khoa hàng tháng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12
14 Báo cáo tuần Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 52
15 Bệnh án glocom ( ruột bệnh án + vỏ) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
16 Bênh án khúc xạ (vỏ xanh) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 500 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
17 Bệnh án mắt ( ruột bệnh án + vỏ) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 8.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
18 Bệnh án ngoại trú Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
19 Biên bản hội chẩn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
20 Danh sách chỉ định BN mổ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
21 Danh sách phát thuốc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
22 Danh sách phát tiền Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
23 Điện tim Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.000
24 Đơn thuốc bảo hiểm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 50 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
25 Đơn thuốc nhân dân Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 50 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
26 Đơn xác nhận CMT và thẻ BH không khớp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 200
27 Đơn xác nhận mất CMT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 600
28 Giấy biên nhận thẻ BHYT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.100
29 Giấy cam đoan chấp nhận PT, thủ thuật và GMHS Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 4.000
30 Giấy chọn bác sĩ Phẫu Thuật Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
31 Giấy đăng ký khám bệnh tự nguyện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
32 Giấy giới thiệu Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 300
33 Giấy giữ thẻ BHYT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
34 Giấy mời Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
35 Giấy ra viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 200
36 Giấy thử phản ứng thuốc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
37 Hồ sơ bệnh án lưu động Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
38 Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 200
39 Kết quả siêu âm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.000
40 Phiếu chăm sóc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 6.000
41 Phiếu chụp Xquang Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
42 Phiếu đề nghị thanh toán Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.500
43 Phiếu đề xuất Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 200
44 Phiếu giám sát kỷ thuật VST thường quy Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
45 Phiếu giám sát tuân thủ VST Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
46 Phiếu giáo dục sức khỏe cho BN và người nhà bệnh nhân Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 7.000
47 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 8.000
48 Phiếu khám Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 200
49 Phiếu khám bệnh vào viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
50 Phiếu khám chuyên khoa (có 2 mặt). ( Khám nội) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
51 phiếu Khảo sát HLNB về công tác tư vấn GDSK cho NB và người nhà NB( nội trú + ngoại trú) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 100
52 Phiếu mượn gửi quần áo và đồ dùng bệnh nhân Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 300 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
53 Phiếu phẫu thuật glocom Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
54 Phiếu phẫu thuật khúc xạ bằng Laser Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 300
55 Phiếu phẫu thuật quặm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
56 Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh phối hợp cắt bè Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 100
57 Phiếu phẫu thuật túi lệ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 50
58 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bệnh nhân nội trú Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 8.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
59 phiếu siêu âm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 800
60 Phiếu siêu âm (có Yêu cầu kiểm tra) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.000
61 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.000
62 Phiếu theo dõi chức năng sống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 8.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
63 Phiếu theo dõi sử dụng thuốc hàng ngày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 11.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
64 Phiếu theo dõi truyền dịch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 400
65 Phiếu xét nghiệm vi sinh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 300
66 Phiếu xin xe ô tô cứu thương Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 7
67 Phiếu xử lý văn bản Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.000
68 Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1
69 Phong bì nhỏ (12x22) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Cái 4.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
70 Phong bì nhỡ (16x23) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Cái 800 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
71 Quy trình hướng dẫn BN làm xét nghiệm Đục T3 Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
72 Quy trình khoa khám bệnh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 2.000
73 Sổ bàn giao bệnh nhân nặng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1
74 Sổ bàn giao thuốc, dụng cụ thường trực Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
75 Sổ báo cáo trực Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 18
76 Sổ biên bản hội chẩn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 6
77 Sổ bình phiếu chăm sóc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 7
78 Sổ chuyển khoa, chuyển viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
79 Sổ đào tạo chuyên môn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
80 Sổ ghi nhân phaco Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
81 Sổ giao ban điều dưỡng trưởng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 6
82 Sổ giao ban khoa Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 12
83 Sổ hội chẩn bệnh nhân mổ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
84 Sổ họp chi hội điều dưỡng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 4
85 Sổ họp hội đồng điều dưỡng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
86 Sổ họp hội đồng người bệnh cấp bệnh viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 4
87 Sổ kiểm thực 3 bước ( Bước 1,2,3) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 30 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
88 Sổ kiểm tra nhà vệ sinh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
89 Sổ Lập kế hoạch can thiệp dinh dưỡng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 2
90 Sổ Lập kế hoạch chăm sóc dinh dưỡng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 4
91 Sổ lưu báo cáo Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
92 Sổ lưu kết quả NCVK Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
93 Sổ nhỏ thuốc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
94 Sổ phát thuốc nhỏ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 65 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
95 Sổ phẫu thuật (theo mẫu) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
96 Sổ phiếu lĩnh thuốc độc A+B Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1
97 Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 8
98 Sổ quản lý, sửa chữa trang TBYT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
99 Sổ thay băng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 13
100 Sổ theo dõi tài sản khoa phòng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 5
101 Sổ theo dõi tập huấn, đào tạo Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 4
102 Sổ tiêm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 17 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
103 Sổ uống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 35 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
104 Sổ vào viện- Ra viện- Chuyển viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
105 Sổ xuất nhập thuốc độc A+B Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 3
106 Sổ xuất nhập thuốc hướng tâm thần Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 1
107 Sổ y bạ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 26.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
108 Thư góp ý Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 500
109 Tờ điều trị Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 9.200
110 Tờ khai y tế cho BN đến khám Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 150.000 Nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 325.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 đồng (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 456.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->