Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400590-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210357303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:26:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,892,239,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,923,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu chín trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D70 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác C70 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Biển báo phản quang KT (0,8*1,4)m + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Biển báo phản quang KT (0,25*1,2)m + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Biển báo phản quang KT (0,5*1,0)m + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Cung cấp & Lắp đặt trụ đỡ biền báo phản quang (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 trụ
7 Cọc gỗ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
8 Cung cấp đèn ATGT (chớp xoay) (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Nhân công điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 công
10 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
11 Bêtông móng cọc đúc sẵn đá 1 x 2 M150 (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
B Phần xây dựng công trình
C Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường
1 Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,168 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 100m3
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,772 100m2
4 Thảm BTNR 25 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,772 100m2
D Bù vênh và thảm tăng cường mặt đường cũ
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,31 100m2
2 Thảm BTNC 12,5mm dày 6,5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,31 100m2
3 Đắp đất nền đường, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,994 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,683 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,316 100m3
6 Sơn vạch tín hiệu giao thông trên mặt đường, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,592 m2
7 Sơn vạch người đi bộ trên mặt đường, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
E Sửa chữa, gia cố rãnh
F Mương hở hình thang
1 Trát thành mương dày 2,0cm vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,7 m2
2 Cung cấp vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 m3
3 Bêtông đáy mương đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
4 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
5 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,757 m3
6 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 tấn
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 tấn
9 Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
10 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m2
11 Lắp đặt thành mương bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574 Cái
12 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cái
13 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 m3
14 Đào móng thi công, đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m3
G Rãnh qua đường
1 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
2 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
3 Bêtông rãnh nước đá 1 x 2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
4 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép mũ mương Þ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Þ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
9 Gia công lắp dựng ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
10 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Đào móng thi công, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m3
13 Đắp đất công trình, K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
14 Vận chuyễn đất đào đỗ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,142 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3338358875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.667671775E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.224.567.475 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.224.567.475 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->