Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350287-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUYẾT TOÁN PHAN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210337168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên (kinh phí sự nghiệp văn hóa thông tin)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:29:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,015,314,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ Điện
có Q=27m3/h, H=40m,
Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm Diesel chữa cháy có Q=27m3/h, H=40m, Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm bù áp lưu lượng 4m3/h, H=40m Chương V của E-HSMT 2 cái
C XÂY DỰNG
D CẢI TẠO NHÀ XE, LỐI THOÁT HIỂM VÀ PHÒNG HÓA TRANG TẦNG TRỆT, LỬNG; CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ
E CẢI TẠO NHÀ XE, LỐI THOÁT HIỂM VÀ PHÒNG HÓA TRANG TẦNG TRỆT, 1
1 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 3,35 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 48,435 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 736,582 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 714,387 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 714,387 1m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 203,055 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 23,575 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 13,261 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 13,261 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 92,827 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 203,055 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 203,055 1m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 24,977 1m2
14 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 342,59 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 342,59 1m2
16 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 23,575 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 23,575 m2
18 Sản xuất cửa đi thép lõi đặc chống cháy 70 phút và cách nhiệt Chương V của E-HSMT 1,8 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,8 m2
20 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ căm xe Chương V của E-HSMT 6,9 m
21 Tháo dỡ, Cung cấp, lắp đặt thảm trên bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 12,659 m2
F CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 179,897 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 5,397 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 5,397 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 5,397 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 37,779 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 179,897 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 179,897 m2
G THÁO DỠ VÁCH, TRẦN HIỆN HỮU, SƠN LẠI TRẦN TẦNG TRỆT TRONG KHÁN PHÒNG NHÀ HÁT
1 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V của E-HSMT 557,08 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 298,98 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 13,833 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 13,833 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 96,831 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 247,636 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 247,636 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 247,636 1m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 2,99 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V của E-HSMT 2,99 100m2
H CẢI TẠO TIA NHÌN TẦNG TRỆT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 282,872 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 2,263 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V của E-HSMT 17,55 m
4 Tháo dỡ ghế ngồi khán phòng + vận chuyển đi đổ Chương V của E-HSMT 360 cái
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 16,407 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 16,407 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 114,849 m3
8 Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT 4,525 m3
9 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 2,263 m3
10 Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x18) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 4,775 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 2,424 m3
12 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 1,426 m3
13 Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 1,589 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 56,328 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 104,228 m3
16 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 21,637 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 222,948 1m2
18 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 13,485 m2
19 Sản xuất cửa đi thép lõi đặc chống cháy 70 phút và cách nhiệt Chương V của E-HSMT 5,94 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 5,94 m2
I CẢI TẠO TIA NHÌN TẦNG LỬNG, TẦNG 2, PHÒNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 94,015 m2
2 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V của E-HSMT 44,352 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 30,5 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Chương V của E-HSMT 46,397 m2
5 Tháo dỡ ghế ngồi khán phòng + vận chuyển đi đổ Chương V của E-HSMT 100 cái
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 6,17 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 6,17 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 43,19 m3
9 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,08 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,08 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT 0,98 100m2
12 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm (Sàn gỗ nhựa) Chương V của E-HSMT 147,536 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 92,598 1m2
14 Sản xuất lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ căm xe Chương V của E-HSMT 68,552 m
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 68,552 m2
16 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,297 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,296 tấn
18 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Chương V của E-HSMT 56,245 m2
19 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 Chương V của E-HSMT 5,94 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 Chương V của E-HSMT 3,12 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 10,62 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 18,865 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 122,86 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 122,86 m2
J CẢI TẠO VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 56,228 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 280,764 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 8,426 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 8,426 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 8,426 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 58,982 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 56,228 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 56,228 1m2
9 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V của E-HSMT 4,564 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 4,564 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT 1,263 100m2
12 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm (Sàn gỗ nhựa) Chương V của E-HSMT 126,324 m2
13 Len tường bằng gỗ nhựa Chương V của E-HSMT 112,66 m
14 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V của E-HSMT 0,755 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,755 tấn
16 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 119,68 m2
17 Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 12,1 m2
18 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 Chương V của E-HSMT 1,98 m2
19 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 13,44 m2
20 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
21 Gia công thang sắt (Thang thoát hiểm) Chương V của E-HSMT 0,321 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt (Thang thoát hiểm) Chương V của E-HSMT 0,321 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 29,92 m2
24 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 180,512 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 54,188 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 465,709 m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 654,689 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 654,689 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,17 m2
K XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH CHO PHÒNG HÓA TRANG; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ TẦNG 1, LỬNG, 2 (VỆ SINH 1, 2, 3, 4)
L XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH CHO PHÒNG HÓA TRANG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 0,791 m3
2 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 0,327 m3
3 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày Chương V của E-HSMT 1,358 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 0,477 m3
5 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 11,269 m3
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 61,104 1m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 10,96 1m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 10,96 1m2
9 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm Chương V của E-HSMT 4,2 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 4,2 m2
11 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
M CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ TẦNG 1, LỬNG, 2 (VỆ SINH 1, 2, 3, 4)
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 94,4 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 47,805 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 4,278 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 4,278 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 4,278 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 29,948 m3
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 144 1m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 33,165 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 47,805 1m2
10 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 33,165 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 33,165 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12 m2
13 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm Chương V của E-HSMT 12 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 12 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
25 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 12 cái
N CẢI TẠO MẶT TIỀN NHÀ HÁT, SƠN MỚI SẢNH ĐÓN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 152,39 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 7,62 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 7,62 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 53,34 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 113,87 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V của E-HSMT 113,87 1m2
7 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 38,97 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 45,88 m2
9 Sản xuất cửa xếp inox 304 Chương V của E-HSMT 45,88 m2
10 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 24,96 m2
11 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 10,8 m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 10,8 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 1.117,693 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 1.117,693 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.117,693 1m2
16 Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang đá mài Chương V của E-HSMT 42,246 m2
17 Tháo dỡ, thay mới bộ chữ inox màu đồng cao 700 "RẠP HÁT CÔNG NHÂN" Chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,252 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,083 100m2
O THAY MỚI KÈO MÁI, THAY TOÀN BỘ MÁI
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 9,237 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 2,826 100m2
3 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng Chương V của E-HSMT 4,208 100m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 12,613 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 12,613 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 88,291 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V của E-HSMT 13,348 tấn
8 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,945 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V của E-HSMT 13,348 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,945 tấn
11 Ty giằng xà gồ D10 Chương V của E-HSMT 22 m
12 Bulông M20x200 Chương V của E-HSMT 118 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 688,86 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm có PU cách nhiệt dày 20mm) Chương V của E-HSMT 7,196 100m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) Chương V của E-HSMT 0,529 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 13,6 m
P THÁO DỠ SÀN GỖ SÂN KHẤU, GIA CỐ KHUNG SẮT, LẮP ĐẶT TẤM CEMBOARD SÀN SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Chương V của E-HSMT 178,66 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 3,573 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 3,573 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 25,011 m3
5 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V của E-HSMT 1,96 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,96 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT 1,787 100m2
Q HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 3 tủ
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 19 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 15 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V Chương V của E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V Chương V của E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều 10A - 220V Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A - 220V Chương V của E-HSMT 56 cái
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led dowlight 9W âm trần) Chương V của E-HSMT 14 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led dowlight 12W âm trần) Chương V của E-HSMT 70 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - đèn led panel vuông 36W (600x600) Chương V của E-HSMT 33 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi) Chương V của E-HSMT 16 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led gắn trần T5 18W) Chương V của E-HSMT 11 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led gắn tường T8 18W) Chương V của E-HSMT 5 bộ
18 Lắp chao cao áp (Đèn pha 120W) Chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led chiếu sáng tiêu điểm) Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Lắp chao cao áp (Đèn pha bảng hiệu 50W) Chương V của E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 1.160 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 700 m
23 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 1.750 m
24 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 1.820 m
25 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 1.150 m
26 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 124 m
27 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 496 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 40 hộp
R HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống u.PVC D27x1,8mm) Chương V của E-HSMT 1,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống u.PVC D34x2mm) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống u.PVC D42x2,1mm) Chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống u.PVC D60x2,8mm) Chương V của E-HSMT 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) Chương V của E-HSMT 1,34 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống u.PVC D114x3,8mm) Chương V của E-HSMT 2,44 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (Ống u.PVC D220x6,6mm) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Lơi u.PVC D114) Chương V của E-HSMT 60 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) Chương V của E-HSMT 80 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Lơi u.PVC D60) Chương V của E-HSMT 64 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Lơi u.PVC D42) Chương V của E-HSMT 48 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co u.PVC D114) Chương V của E-HSMT 32 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co u.PVC D90) Chương V của E-HSMT 26 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Co u.PVC D60) Chương V của E-HSMT 48 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co u.PVC D42) Chương V của E-HSMT 32 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co u.PVC D34) Chương V của E-HSMT 52 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co u.PVC D27) Chương V của E-HSMT 56 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co ren trong u.PVC D27/21) Chương V của E-HSMT 44 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y u.PVC D114) Chương V của E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y u.PVC D90) Chương V của E-HSMT 56 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Giảm u.PVC D114/90) Chương V của E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Giảm u.PVC D90/60) Chương V của E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Giảm u.PVC D60/42) Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm (Giảm u.PVC D34/27) Chương V của E-HSMT 40 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) Chương V của E-HSMT 5 cái
S HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP, PCCC
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét Rbv=61m) Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ kim thu sét STK D60- 5M) Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại (Lắp trụ đỡ kim thu sét) Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
4 Cáp neo Chương V của E-HSMT 24 m
5 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Tăng đơ neo cáp Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Thanh busbar Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa D16, L2400) Chương V của E-HSMT 1 cọc
9 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V của E-HSMT 30 m
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 50mm2) Chương V của E-HSMT 95 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 65 m
U HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 15 zone Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói quang) Chương V của E-HSMT 6,9 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo nhiệt) Chương V của E-HSMT 2,1 10 đầu
4 Linh kiện báo cháy (Đầu báo Beam) Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V của E-HSMT 3,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông báo cháy 24VDC) Chương V của E-HSMT 3,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 4,4 5 đèn
8 Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn) Chương V của E-HSMT 8 5 đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 4.500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 2.400 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 3.000 m
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 200 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 30 hộp
V HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT 80 m
4 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ áp lực 15kgf/cm3) Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc áp lực 15kgf/cm3) Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm (cà rá D21/16mm) Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm (ống siphon D16) Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm (Chống rung D90) Chương V của E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (Chống rung D42) Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van cổng D90) Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa D42) Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van khóa D60) Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (Van khóa D76) Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa 1 chiều D42) Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van khóa 1 chiều D90) Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van bi tay gạt D21) Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm (Luppe đồng D90) Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm (Luppe đồng D42) Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm (Y lọc D90) Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Y lọc D42) Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van an toàn D60) Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm (hai đầu ren D90mm) Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (hai đầu ren D60mm) Chương V của E-HSMT 14 cái
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 12 tủ
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Van góc DN50) Chương V của E-HSMT 12 cái
31 Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kg Chương V của E-HSMT 12 bình
32 Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kg Chương V của E-HSMT 12 bình
33 Bảng nội quy tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 12 bảng
34 Đầu phun sprinkler 68oC Chương V của E-HSMT 14 cái
35 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Họng chờ xe cứu hỏa D90/2x76) Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm (D90x3,2mm) Chương V của E-HSMT 2,3 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm (D76x3,2mm) Chương V của E-HSMT 0,55 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm (D60x2,9mm) Chương V của E-HSMT 0,75 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (D42x2,6mm) Chương V của E-HSMT 0,06 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm (D34x2,6mm) Chương V của E-HSMT 0,5 100m
41 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (Ống inox D90x3mm) Chương V của E-HSMT 0,06 100m
42 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (Ống inox D42x3mm) Chương V của E-HSMT 0,03 100m
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90/60) Chương V của E-HSMT 15 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Co hàn D90) Chương V của E-HSMT 25 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90) Chương V của E-HSMT 10 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm (Co hàn D76) Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Co ren D60) Chương V của E-HSMT 35 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90/76) Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Tê ren D60) Chương V của E-HSMT 32 cái
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co D42) Chương V của E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê ren D34) Chương V của E-HSMT 15 cái
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co ren D34) Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
54 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích mù D90mm) Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
55 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích inox D90mm) Chương V của E-HSMT 2 cặp bích
56 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm (mặt bích inox D42mm) Chương V của E-HSMT 1 cặp bích
57 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm (D90) Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm (D42) Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Rơ le Chương V của E-HSMT 3 bộ
60 Sản xuất cửa chống cháy bao gồm phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,98 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 98,382 m2
W HỆ THỐNG HÚT KHÓI
1 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT 130 m
4 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 65 m
5 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V của E-HSMT 15 m
6 Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V của E-HSMT 7,5 m
8 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V của E-HSMT 6 m
9 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Chương V của E-HSMT 65 m
10 Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Phụ kiện kết nối quạt hút Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Bộ chống rung Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm (Miệng gió 600x400 + OBD) Chương V của E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm (Louver gió kèm lưới chắn côn trùng kt 1600x600) Chương V của E-HSMT 1 cửa
18 Giá đỡ cho quạt hút Chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0522971827E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.104594365E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III. Trong đó, có tối thiếu 01 công trình dân dụng sửa chữa trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng; hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.910.720.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.732.160.555 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->