Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUYẾT TOÁN PHAN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (kinh phí sự nghiệp văn hóa thông tin) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:29:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,015,314,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện có Q=27m3/h, H=40m, |
Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diesel chữa cháy có Q=27m3/h, H=40m, | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lưu lượng 4m3/h, H=40m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | XÂY DỰNG | |||
| D | CẢI TẠO NHÀ XE, LỐI THOÁT HIỂM VÀ PHÒNG HÓA TRANG TẦNG TRỆT, LỬNG; CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ | |||
| E | CẢI TẠO NHÀ XE, LỐI THOÁT HIỂM VÀ PHÒNG HÓA TRANG TẦNG TRỆT, 1 | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 736,582 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 714,387 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 714,387 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 203,055 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 23,575 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 92,827 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 203,055 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 203,055 | 1m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 24,977 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 342,59 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 342,59 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 23,575 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 23,575 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi thép lõi đặc chống cháy 70 phút và cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ căm xe | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| 21 | Tháo dỡ, Cung cấp, lắp đặt thảm trên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 12,659 | m2 |
| F | CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 179,897 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,397 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 37,779 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 179,897 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 179,897 | m2 |
| G | THÁO DỠ VÁCH, TRẦN HIỆN HỮU, SƠN LẠI TRẦN TẦNG TRỆT TRONG KHÁN PHÒNG NHÀ HÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 557,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 298,98 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 96,831 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 247,636 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 247,636 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 247,636 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO TIA NHÌN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 282,872 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m |
| 4 | Tháo dỡ ghế ngồi khán phòng + vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 360 | cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 16,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 16,407 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 114,849 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,525 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,263 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x18) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,775 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,328 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 104,228 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 21,637 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 222,948 | 1m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 13,485 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi thép lõi đặc chống cháy 70 phút và cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| I | CẢI TẠO TIA NHÌN TẦNG LỬNG, TẦNG 2, PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 94,015 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V của E-HSMT | 44,352 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V của E-HSMT | 46,397 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ghế ngồi khán phòng + vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 43,19 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm (Sàn gỗ nhựa) | Chương V của E-HSMT | 147,536 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 92,598 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ căm xe | Chương V của E-HSMT | 68,552 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 68,552 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 18 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 56,245 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 18,865 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 122,86 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,86 | m2 |
| J | CẢI TẠO VĂN PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 56,228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 280,764 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 8,426 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,426 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 8,426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 58,982 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,228 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 56,228 | 1m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 4,564 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 4,564 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm (Sàn gỗ nhựa) | Chương V của E-HSMT | 126,324 | m2 |
| 13 | Len tường bằng gỗ nhựa | Chương V của E-HSMT | 112,66 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 119,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính hộp cường lực 8-9-5 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 21 | Gia công thang sắt (Thang thoát hiểm) | Chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt (Thang thoát hiểm) | Chương V của E-HSMT | 0,321 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 180,512 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 54,188 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 465,709 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 654,689 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 654,689 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,17 | m2 |
| K | XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH CHO PHÒNG HÓA TRANG; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ TẦNG 1, LỬNG, 2 (VỆ SINH 1, 2, 3, 4) | |||
| L | XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH CHO PHÒNG HÓA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,358 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,269 | m3 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 61,104 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 10,96 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 10,96 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ TẦNG 1, LỬNG, 2 (VỆ SINH 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 47,805 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 29,948 | m3 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 144 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 33,165 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 47,805 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 33,165 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 33,165 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| N | CẢI TẠO MẶT TIỀN NHÀ HÁT, SƠN MỚI SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 152,39 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 53,34 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,87 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V của E-HSMT | 113,87 | 1m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 38,97 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 45,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa xếp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 45,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.117,693 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.117,693 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.117,693 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang đá mài | Chương V của E-HSMT | 42,246 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, thay mới bộ chữ inox màu đồng cao 700 "RẠP HÁT CÔNG NHÂN" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,252 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| O | THAY MỚI KÈO MÁI, THAY TOÀN BỘ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 9,237 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 2,826 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,208 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 12,613 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 12,613 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 88,291 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V của E-HSMT | 13,348 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,945 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V của E-HSMT | 13,348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,945 | tấn |
| 11 | Ty giằng xà gồ D10 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Bulông M20x200 | Chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 688,86 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm có PU cách nhiệt dày 20mm) | Chương V của E-HSMT | 7,196 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,45mm) | Chương V của E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt máng xối tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| P | THÁO DỠ SÀN GỖ SÂN KHẤU, GIA CỐ KHUNG SẮT, LẮP ĐẶT TẤM CEMBOARD SÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V của E-HSMT | 178,66 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 3,573 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 25,011 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 1,787 | 100m2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 220V | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều 10A - 220V | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A - 220V | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led dowlight 9W âm trần) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (đèn led dowlight 12W âm trần) | Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng - đèn led panel vuông 36W (600x600) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led 1x36W bán nguyệt gắn nổi) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led gắn trần T5 18W) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led gắn tường T8 18W) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp chao cao áp (Đèn pha 120W) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn led chiếu sáng tiêu điểm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp chao cao áp (Đèn pha bảng hiệu 50W) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1.160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 1.750 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 1.820 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 496 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| R | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm (Ống u.PVC D27x1,8mm) | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (Ống u.PVC D34x2mm) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm (Ống u.PVC D42x2,1mm) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Ống u.PVC D60x2,8mm) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống u.PVC D90x3mm) | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống u.PVC D114x3,8mm) | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (Ống u.PVC D220x6,6mm) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Lơi u.PVC D114) | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Lơi u.PVC D90) | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Lơi u.PVC D60) | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Lơi u.PVC D42) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co u.PVC D114) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co u.PVC D90) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Co u.PVC D60) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co u.PVC D42) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co u.PVC D34) | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co u.PVC D27) | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm (Co ren trong u.PVC D27/21) | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y u.PVC D114) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y u.PVC D90) | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Giảm u.PVC D114/90) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Giảm u.PVC D90/60) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Giảm u.PVC D60/42) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm (Giảm u.PVC D34/27) | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| S | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP, PCCC | |||
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Kim thu sét Rbv=61m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ kim thu sét STK D60- 5M) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại (Lắp trụ đỡ kim thu sét) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Cáp neo | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tăng đơ neo cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thanh busbar | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa D16, L2400) | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 50mm2) | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| U | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói quang) | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo nhiệt) | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy (Đầu báo Beam) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy (Chuông báo cháy 24VDC) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (Đèn chiếu sáng khẩn) | Chương V của E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 200 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| V | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ áp lực 15kgf/cm3) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc áp lực 15kgf/cm3) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm (cà rá D21/16mm) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm (ống siphon D16) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm (Chống rung D90) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (Chống rung D42) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van cổng D90) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa D42) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van khóa D60) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (Van khóa D76) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa 1 chiều D42) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van khóa 1 chiều D90) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van bi tay gạt D21) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm (Luppe đồng D90) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm (Luppe đồng D42) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm (Y lọc D90) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (Y lọc D42) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van an toàn D60) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm (hai đầu ren D90mm) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm (hai đầu ren D60mm) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm (Van góc DN50) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Bình bột chữa cháy MFLZ4 ABC-4kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kg | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 33 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 34 | Đầu phun sprinkler 68oC | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (Họng chờ xe cứu hỏa D90/2x76) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm (D90x3,2mm) | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm (D76x3,2mm) | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm (D60x2,9mm) | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (D42x2,6mm) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm (D34x2,6mm) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (Ống inox D90x3mm) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (Ống inox D42x3mm) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90/60) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Co hàn D90) | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm (Co hàn D76) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Co ren D60) | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm (Tê hàn D90/76) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm (Tê ren D60) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm (Co D42) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Tê ren D34) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm (Co ren D34) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích mù D90mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm (mặt bích inox D90mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm (mặt bích inox D42mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm (D90) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm (D42) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Rơ le | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa chống cháy bao gồm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 98,382 | m2 |
| W | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp, chu vi cút | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Phụ kiện kết nối quạt hút | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống rung | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm (Miệng gió 600x400 + OBD) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm (Louver gió kèm lưới chắn côn trùng kt 1600x600) | Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| 18 | Giá đỡ cho quạt hút | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0522971827E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.104594365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III. Trong đó, có tối thiếu 01 công trình dân dụng sửa chữa trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng; hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hồ sơ chứng minh cấp công trình. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.910.720.185 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.732.160.555 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi